Galeptic 300

Thuốc - Thần kinh
AA441
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Galeptic 300 có thành phần chính Gabapentin. Tác dụng trong điều trị những bệnh viêm các dây thần kinh ngoại biên gây đau, động kinh cục bộ.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Hasan - Dermapharm
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 3 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
175.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Galeptic 300 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH Hasan - Dermapharm.

Địa chỉ: Đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nang cứng.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Gabapentin 300mg.

- Tá dược: Lactose monohydrat, Talc, tinh bột ngô, vỏ nang số 1 vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Gabapentin

- Là thuốc chống động kinh.

- Cơ chế tác dụng chưa rõ ràng. Cấu trúc hóa học của Gabapentin tương tự Acid gama-aminobutyric GABA (chất ức chế dẫn truyền thần kinh), tuy nhiên nó lại không tác động trực tiếp lên các thụ thể này, đồng thời cũng không làm thay đổi cấu trúc, giải phóng, chuyển hóa hay thu hồi GABA.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Hỗ trợ điều trị trong động kinh cục bộ.

- Giảm đau do viêm các dây thần kinh ngoại biên.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm: Không phụ thuộc bữa ăn.

- Thường phối hợp với thuốc khác, dùng đơn độc có thể không đem lại hiệu quả.

- Trước khi có ý định ngừng thuốc hoặc chuyển sang dùng một loại thuốc chống động kinh khác cần giảm liều từ từ trong thời gian ít nhất là 7 ngày.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

* Chống động kinh

- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Khoảng cách dùng thuốc không quá 12 giờ (nếu chia đều tổng liều cho mỗi lần uống).

+ Ngày 1: 300 mg/lần/ngày.

+ Ngày 2: 300 mg/lần x 2 lần/ngày.

+ Ngày 3: 300 mg/lần x 3 lần/ngày.

+ Sau đó, phụ thuộc theo đáp ứng của bệnh nhân tăng thêm từng bước 300 mg mỗi ngày đến liều điều trị hiệu quả. Thông thường là 900 - 1800 mg/ngày chia 3 lần. Liều tối đa 2400 mg/ngày.

- Suy thận với độ thanh thải Creatinin:

+ Từ 50-70 ml/phút: 600-1200mg/ngày chia 3 lần.

+ Từ 30-49 ml/phút: 300-600mg/ngày chia 3 lần.

+ Từ 15-29 ml/phút: 300mg/ngày chia 3 lần.

+ Dưới 15 ml/phút: 300mg cách ngày 1 lần, chia 3 lần.

+ Thẩm phân máu: 300 - 400 mg cho người lần đầu dùng Gabapentin. Sau đó chuyển 200-300 mg sau mỗi 4 giờ thẩm phân máu.

- Trẻ em từ 6 - 12 tuổi:

+ Ngày 1: 10 mg/kg/ngày, chia 3 lần.

+ Ngày 2: 20 mg/kg/ngày, chia 3 lần.

+ Ngày 3: 25 - 35 mg/kg/ngày, chia 3 lần.

+ Liều duy trì: 900 mg/ngày với trẻ nặng từ 26 - 36 kg và 1200 mg/ngày với trẻ nặng từ 37 - 50 kg. Tổng liều này được chia đều cho 3 lần.

- Trẻ 3 tuổi - 6 tuổi: Liều khởi đầu 10 - 15mg/kg/ngày, chia 3 lần. 

Tăng liều lên trong 3 ngày để đạt liều 25 - 30 mg/kg/ngày ở trẻ 3 - 4 tuổi. Ở trẻ 5 - 6 tuổi: 25 - 30 mg/ngày, tổng liều được chia làm 3 lần.

- Dưới 12 tuổi bị suy giảm chức năng thận: Chưa có đánh giá.

* Giảm đau do viêm các dây thần kinh ngoại biên, đau sau bệnh zona

- Người lớn: Tối đa 1800 mg/ngày, chia 3 lần hoặc uống như sau:

+ Ngày 1: 300 mg/lần.

+ Ngày 2: 300 mg/lần x 2 lần/ngày.

+ Ngày 3: 300 mg/lần x 3 lần/ngày.

+ Sau đó, có thể tăng liều dùng thêm theo từng bước 300 mg mỗi ngày dựa trên đáp ứng của người bệnh cho đến khi đạt liều tối đa 1800 mg/ngày, chia đều cho 3 lần uống.

- Người cao tuổi: Do chức năng thận kém nên liều dùng có thể thấp hơn. 

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Hoa mắt, nói líu ríu, u ám, hôn mê và tiêu chảy.

+ Hầu hết các triệu chứng đều hồi phục sau khi dùng các biện pháp điều trị hỗ trợ. Loại thuốc khỏi cơ thể bằng thẩm phân máu.

Chống chỉ định

Thuốc Galeptic 300 không được sử dụng cho những trường hợp quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

Tác dụng không mong muốn

Tác dụng phụ thường nhẹ, trung bình, có xu hướng giảm đi trong 2 tuần điều trị.

-  Thường gặp: 

+ Vận động mất phối hợp, rung giật nhãn cầu, mệt mỏi, chóng mặt, phủ, buồn ngủ, giảm trí nhớ.

+ Mẩn ngứa, ban da, giảm bạch cầu.

+ Liệt dương, nhiễm virus.

+ Viêm mũi, viêm họng - hầu, ho, viêm phổi.

+ Trẻ em từ 3 đến 12 tuổi gặp các vấn đề thần kinh như lo âu, thay đổi cách ứng xử (quấy khóc, cảm giác sảng khoái hoặc trầm cảm, quá kích động, thái độ chống đối).

+ Khó tiêu, khô miệng, táo bón, đau bụng, tiêu chảy.

+ Phù mạch ngoại biên.

+ Hoa mắt, giảm thị lực.

+ Đau khớp, đau cơ.

- Ít gặp: 

+ Mất trí nhớ, mất ngôn ngữ, giảm hoặc mất dục cảm, nhức đầu, liệt nhẹ, trầm cảm, cáu gắt hoặc thay đổi tâm thần, tính khí.

+ Rối loạn tiêu hóa, mất hoặc rối loạn vị giác, chảy máu lợi, viêm miệng.

+ Hạ huyết áp, đau thắt ngực, tăng cân, gan to, rối loạn mạch ngoại vi, hồi hộp.

- Hiếm gặp: 

+ Liệt dây thần kinh, rối loạn tâm thần, rối loạn nhân cách, tăng dục cảm, giảm chức năng vận động.

+ Loét dạ dày - tá tràng, viêm trực tràng, viêm thực quản, viêm đại tràng.

+ Ho, khản tiếng, phù phổi, viêm niêm mạc đường hô hấp, giảm thông khí phổi.

+ Ngứa mắt, chảy nước mắt, viêm mống mắt, viêm sụn, bệnh võng mạc, loãng xương, đau lưng.

+ Giảm bạch cầu (thông thường không có triệu chứng), thời gian chảy máu kéo dài.

+ Sốt hoặc rét run.

+ Hội chứng Stevens-Johnson.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Thuốc chống động kinh thường sử dụng như Carbamazepin, Phenobarbital, Diazepam, Phenytoin, Acid valproic: Gabapentin không làm thay đổi dược động học của chúng.

- Thuốc kháng acid: Giảm sinh khả dụng của Gabapentin do tác động đến quá trình hấp thu. Phải uống thuốc Galeptic 300 sau thuốc kháng acid ít nhất 2 giờ.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát tốt ở phụ nữ mang thai và cho con bú. Chỉ dùng thuốc cho đối tượng này khi thực sự cần thiết, đã cân nhắc kỹ lợi ích cho mẹ và nguy cơ có thể xảy ra cho bé.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ buồn ngủ, chóng mặt, mệt mỏi, hoa mắt, giảm thị lực,... làm ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng khi sử dụng cho người có tiền sử rối loạn tâm thần, suy giảm chức năng thận, thẩm phân máu.

- Nguy cơ gây dương tính giả khi xét nghiệm Protein niệu.

- Không được ngừng thuốc đột ngột do làm tăng tần suất các cơn động kinh.

- Nếu nghi ngờ gặp phải hội chứng Stevens-Johnson cần ngừng thuốc.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Galeptic 300 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện đã được phép bày bán tại các nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc. Tùy thuộc vào các cơ sở bán lẻ mà giá cả có thể khác nhau. Để mua được hàng chính hãng mà giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi theo số hotline đã cung cấp.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Galeptic 300 có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong cắt các cơn động kinh và giảm đau do viêm dây thần kinh ngoại biên.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn như hoa mắt, chóng mặt, đau đầu. 

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ có con bú, người suy chức năng thận, người làm công việc lái xe hoặc vận hành máy móc.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Pregasafe 50mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trileptal 300mg
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Keppra 500mg
994.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synapain 75mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc trị động kinh Carbatol 200mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pregobin 75mg
610.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Syndopa 275mg - Khắc tinh của Parkinson
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depakine 200mg/ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifrol 250mcg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valparin 200mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegretol 200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gabantin 300
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depakine chrono 500mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eslo-20
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate 200mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lamictal 50mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egzysta 50mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garnotal 100mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurogesic M
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neubatel
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate chrono 500mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rivotril 2mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rivotril clonazepam 2mg
2.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Premilin 75mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pagalin 75mg
267.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetampir Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Yafort 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prosgesy 50mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phenytoin 100mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promag Tab. 200mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Craba 150mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalfusin 75
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalyric
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DHA Neuro IQ
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuralmin 75
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ovaba capsules 300mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sabril 500mg
3.115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nuradre 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cododamed 75mg
945.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalekine 500
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tê nhức chân tay Bảo Nguyên
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methycobal 500mcg
133.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methycobal injection 500mcg
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dubemin
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin 3B Gold
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ