Dalacin C 600mg/4ml

Thuốc - Kháng sinh
HM1592
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Dalacin C 600mg/4ml chứa thành phần chính Clindamycin, được dùng trong điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, ổ bụng, xương khớp, phụ khoa, nhiễm khuẩn huyết, viêm màng trong tim.

Hộp 1 ống 4ml Xuất xứ: Bỉ
Thương hiệu Pfizer
Cách dùng? Tiêm bắp hoặc truyền tĩnh mạch
Đối tượng? Người lớn và trẻ em
Thời điểm sử dụng? Dùng theo chỉ định của bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
112.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Dalacin C 600mg/4ml. là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Pfizer Manufacturing Belgium NV - Bỉ.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 ống 4ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm truyền.

Thành phần

Mỗi ống thuốc có chứa:

- Clindamycin 600mg (dưới dạng clindamycin phosphat).

- Tá dược: benzyl alcohol, dinatri edetat, natri hydroxyd, nước cất pha tiêm.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Clindamycin

- Clindamycin là kháng sinh thuộc nhóm lincosamid, ức chế tổng hợp protein ở vi khuẩn nhạy cảm.

- Clindamycin có tác dụng kìm khuẩn, nồng độ cao có tác dụng diệt khuẩn chậm đối với các chủng nhạy cảm.

Chỉ định

Thuốc Dalacin C 600mg/4ml được chỉ định trong các trường hợp dưới đây do các vi khuẩn kỵ khí hoặc gram dương ưa khí nhạy cảm với thuốc như liên cầu (Streptococci), tụ cầu (Staphylococci), phế cầu (Pneumococci), và các chủng Chlamydia trachomatis nhạy cảm với thuốc:

- Các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bao gồm viêm a-mi-đan, viêm họng, viêm xoang, viêm tai giữa và bệnh tinh hồng nhiệt.

- Các nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bao gồm viêm phế quản, viêm phổi, viêm mủ màng phổi và áp-xe phổi.

- Các nhiễm khuẩn da và mô mềm gồm trứng cá, nhọt, viêm mô tế bào, chốc lở, các áp-xe và nhiễm khuẩn tại vết thương, viêm quầng, viêm mé móng.

- Các nhiễm khuẩn xương và khớp bao gồm viêm xương tuỷ và viêm khớp nhiễm khuẩn.

- Các nhiễm khuẩn phụ khoa bao gồm viêm nội mạc tử cung, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn âm đạo, áp-xe vòi trứng, viêm vòi trứng và viêm vùng chậu khi kết hợp với một thuốc kháng sinh phổ vi khuẩn gram âm ái khí thích hợp. 

- Các nhiễm khuẩn trong ổ bụng gồm: viêm phúc mạc, áp xe trong ổ bụng.

- Nhiễm trùng huyết và viêm nội tâm mạc.

- Các nhiễm khuẩn răng miệng như áp-xe quanh răng (áp-xe nha chu) và viêm quanh răng (viêm nha chu).

- Viêm não do ký sinh trùng Toxoplasma trên bệnh nhân AIDS (kết hợp với pyrimethamin).

- Viêm phổi do Pneumocystis jiroveci trên bệnh nhân AIDS. Có thể phối hợp với với Primaquin ở bệnh nhân không dung nạp với hoặc không đáp ứng đầy đủ với điều trị thông thường.

- Điều trị dự phòng viêm màng trong tim trên bệnh nhân mẫn cảm/dị ứng với kháng sinh penicillin.

- Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật đầu và cổ. 

Cách dùng

Cách sử dụng

Dùng qua đường tiêm bắp (dạng không pha loãng) hoặc truyền tĩnh mạch (dạng pha loãng).

Đặc điểm truyền tĩnh mạch: 

- Thời gian truyền trong ít nhất 10-60 phút:

+ Liều 300mg, pha loãng 50ml, truyền trong 10 phút.

+ Liều 600mg/4ml, pha loãng 50ml, truyền trong 20 phút.

+ Liều 900mg, pha loãng 50-100ml, truyền trong 30 phút.

+ Liều 1200mg, pha loãng 100ml, truyền trong 40 phút.

- Lưu ý về pha loãng không nên quá 18 mg/ml và tốc độ truyền không quá 30 mg/phút.

Liều dùng

Người lớn:

- Nhiễm khuẩn vùng bụng, khung chậu nữ, và các nhiễm khuẩn phức tạp hoặc nghiêm trọng khác: liều 2400-2700 mg/ngày, chia thành 2, 3, 4 liều bằng nhau.

- Các nhiễm khuẩn ít nghiêm trọng hơn do các vi sinh vật nhạy cảm hơn: liều thấp hơn 1200-1800 mg/ngày chia thành 3 hoặc 4 liều bằng nhau.

- Liều tiêm bắp đơn độc tối đa là 600mg/4ml.

Trẻ em (trên 1 tháng tuổi): 

- Nhiễm khuẩn nặng: liều 15-25 mg/kg/ngày, chia thành 3 hoặc 4 liều. Liều không dưới 300 mg/ngày bất kể cân nặng.

- Nhiễm khuẩn nghiêm trọng hơn: liều 25-40 mg/kg/ngày, chia thành 3 hoặc 4 liều.

Trẻ sơ sinh (dưới 1 tháng tuổi): 15-20mg/kg/ngày chia thành 3-4 liều bằng nhau.

Người cao tuổi: không cần hiệu chỉnh liều khi có chức năng gan, thận bình thường.

Không cần hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Thuốc tiêm truyền hạn chế được tình trạng quên liều.

Quá liều: Khi dùng quá liều, xử trí bằng cách thẩm tách máu hoặc thẩm phân phúc mạc không có hiệu quả trong việc loại bỏ thuốc trong huyết thanh. Trong trường hợp khẩn cấp, nên sử dụng corticosteroid, adrenalin và thuốc kháng histamin.

Chống chỉ định

Không sử dụng nếu bệnh nhân dị ứng với Lincomycin, Clindamycin hoặc bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Thường gặp:

- Viêm đại tràng giả mạc. 

- Tiêu chảy, đau bụng.

- Phát ban

- Viêm tĩnh mạch huyết khối.

Ít gặp:

- Tăng bạch cầu ưa eosin.

- Nổi mày đay.

- Rối loạn vị giác.

- Rối loạn tiêu hóa: Nôn, buồn nôn.

- Hạ huyết áp.

- Đau, áp-xe.

Hiếm gặp: ngứa, hồng ban đa dạng.

Tác dụng phụ cần đặc biệt quan tâm là sự bùng phát Clostridium Difficile gây viêm đại tràng giả mạc, đau bụng, tiêu chảy kéo dài, thậm chí có thể gây tử vong. 

Tương tác thuốc

Khi phối hợp đồng thời với thuốc sau đây có thể xảy ra tương tác:

- Tác dụng đối kháng với erythromycin, không dùng đồng thời 2 kháng sinh này.

- Tăng tác dụng của các thuốc chẹn thần kinh cơ khác do thuốc có đặc tính chẹn thần kinh cơ.

- Thuốc kháng vitamin K (warfarin, acenocoumarol và fluindione): tăng INR/PT hoặc chảy máu. Theo dõi bằng các xét nghiệm đông máu khi sử dụng trên bệnh nhân dùng thuốc kháng vitamin K.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng thuốc trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Thuốc qua được nhau thai. Các nghiên cứu lâm sàng trên phụ nữ mang thai, dùng thuốc trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ liên quan đến dị tật bẩm sinh. Không có nghiên cứu thích hợp và có kiểm soát trong 3 tháng đầu tiên của thai kỳ. Chỉ nên dùng cho phụ nữ mang thai khi thật sự cần thiết.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc có thể bài tiết vào sữa mẹ, nguy cơ gây những tác dụng không mong muốn cho em bé. Không dùng thuốc khi đang cho con bú, hoặc cân nhắc ngừng cho con bú để điều trị cho người mẹ.

Người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Do đó cho phép dùng thuốc trên các đối tượng này.

Điều kiện bảo quản

Bảo quản 

- Ở nhiệt độ 2-8oC.

- Trong tủ lạnh, không để đông lạnh.

Thuốc Dalacin C 600mg/4ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc đang được bán nhiều trên thị trường. Nếu bạn đang muốn có một sản phẩm chính hãng, chất lượng tốt, giá cả phải chăng hãy liên hệ với chúng tôi để có sự lựa chọn tốt nhất.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Tác dụng tốt trên Gram dương ưa khí và vi khuẩn kỵ khí.

- Hiệu quả điều trị nhiễm khuẩn hô hấp trên và dưới.

- Không cần hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận.

Nhược điểm

- Tác dụng phụ tiêu chảy kéo dài, viêm ruột kết màng giả do bội nhiễm Clostridium difficile gây ra.

- Khuyến cáo không dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

- Kháng với gram âm ưa khí.

- Chỉ dùng khi có sự chỉ định của bác sĩ và được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Bạch Long Thủy
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bạch Ngân PV
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho Bảo Thanh 125ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coje siro
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mitux 200mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadocort-D
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anginovag
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ho long đờm
67.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zikafix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc HoAstex
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobti Orange
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TAUXIZ 15ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 60ml
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C hộp 16
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azitnic 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinpocef 200mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 200mg
545.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid Forte 500mg
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Toraxim 400mg/50ml
102.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clarithromycin STADA 500mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro tăng đề kháng Ích nhi
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rơ miệng Nyst
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ho - Cảm Ích nhi
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ho - Cảm Ích nhi 3+
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho bổ phế Nam Hà viên ngậm
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sirô ho Antituss Plus 60ml
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên ngậm Bảo Thanh hộp 100 viên
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine Gargle & Mouthwash 1% 125ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 100 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Usatrypsin
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BigBB
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha Chysin-Daktin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Astemix
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lycozym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftenmax 200 cap
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Heviho
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách nhật khang
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ery Children enfants 250mg
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heviho
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kimoral - S
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azismile 200mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thymo kid 3+
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefbuten 200
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 400-CGP
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coldi B
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mome - air 60
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mome-air 120
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kim Long
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Binozyt 200mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acnequidt
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Happy Xoang
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospay
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nostravin
9.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Babytrim-New alpha
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mekophar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otrivin 0,05%
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nasonex 140 nhát xịt
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin 4200 IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nasalis
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agenytin 15ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fitorhi - F
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
XyloBalan 0,1%
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agerhinin 15ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rhinidol
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexavel Spray 15ml
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefimed 200mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bifucil 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
117.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 625mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300 DHG
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Dopharma
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg MKP
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt mũi thông xoang Nam Dược
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nhỏ mũi người lớn Elossy+
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Aladka 15ml
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasam Trẻ em 70ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt mũi Otrivin 0.1%
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nhỏ mũi Otrivin 0.1%
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xisat for Adult 75ml
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc nhỏ mũi Iliadin Baby
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xylogen
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
XyloBalan 0,05%
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mufecin nasal spray 18ml
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otilin 8ml
5.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Nazal
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pronano Ag nano 70ml
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziptum sachet
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doltuxil F
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trivacin Tana
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TheKatadexan
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iliadin Child
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Poema
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Virclath 500mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sinus Plus
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kobayashi Chikunain Nhật Bản
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacerax 125mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FOSMICIN 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
60.000đ 600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg DMC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgyl 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lady Balance
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zipda
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine Vaginal Gel
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynoflor
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Poanvag
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Gynoternan
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigisup
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polidom
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neostyl
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ