Daktarin oral gel 10g

Thuốc - Kháng nấm
A256
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Daktarin oral gel 10g có thành phần chính là Miconazol. Tác dụng diệt nấm miệng-hầu hoặc đường tiêu hóa.

Hộp 1 tuýp 10g Xuất xứ: Thái Lan
Thương hiệu Janssen
Cách dùng? Bôi vùng miệng
Đối tượng? > 4 tháng tuổi
Thời điểm sử dụng? Sau bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
48.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Daktarin oral gel 10g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Olic (Thailand) Ltd.

Địa chỉ: 166, Moo 16, Bangpa-In Industrial Estate, Udomsorayuth Road, Bangpa-In District, Ayutthaya Province, Thái Lan.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 tuýp 10g.

Dạng bào chế

Gel.

Thành phần

Mỗi tuýp thuốc có chứa:

- Miconazol 20mg.

- Tá dược: tinh bột tiền Gelatin hóa, Natri saccharin, Polysorbate 20, hương cam, hương cacao, cồn, Glycerin, nước tinh khiết vừa đủ 1 tuýp.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Miconazol trong công thức

- Hoạt tính kháng nấm với những vi nấm ngoài da, nấm men.

- Đồng thời, có tính kháng khuẩn với một số cầu khuẩn Gram dương và trực khuẩn.

- Cơ chế tác dụng:

+ Biến đổi cấu tạo Lipid trên màng, dẫn đến hoại tử tế bào nấm.

+ Ức chế quá trình tổng hợp Ergosterol.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp nhiễm nấm Candida miệng-hầu hoặc đường tiêu hóa.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường miệng.

- 1 thìa đong đi kèm tương đường Miconazol 124mg/5ml gel.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Nhiễm nấm Candida miệng-hầu:

+ Trẻ từ 4-24 tháng: ¼ thìa đong thuốc/lần.

+ Người lớn và trẻ em trên 2 tuổi: ½ thìa/lần.

+ Ngày 4 lần.

+ Thời điểm dùng: sau bữa ăn. Có thể chia thành nhiều lần, dùng ngón tay khô, sạc chấm vào những vùng tổn thương.

+ Không được cho sâu vào trong thành sau cổ họng do nguy cơ nghẹt thở.

+ Nên giữ trong miệng càng lâu càng tốt, không nuốt ngay.

- Nhiễm nấm Candida đường tiêu hóa:

+ 20 mg/kg/ngày, chia làm 4 lần.

+ Liều tối đa 250mg/lần, ngày 4 lần.

+ Tiến hành điều trị thêm ít nhất 1 tuần sau khi đã hết các triệu chứng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Bôi liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, bôi liều kế tiếp theo như dự định.

+ Không bôi thêm thuốc để bù liều.

- Khi quá liều:

+ Khi quá liều xuất hiện một số triệu chứng tiêu chảy, nôn mửa.

+ Nếu xuất hiện phản ứng nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Daktarin oral gel 10g không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Phối hợp với thuốc chuyển hóa bởi CYP3A4 như:

+ Ergot alkaloid.

+ Chất gây kéo dài khoảng QT như Cisaprid, Quinidin, Astemizol, Pimozid, Sertindol, Terfenadin.

+ Triazolam và Midazolam đường uống.

+ Chất ức chế men HMG-CoA như Lovastatin, Simvastatin.

- Trẻ em dưới 4 tháng tuổi hoặc phản xạ nuốt phát triển chưa hoàn chỉnh.

- Rối loạn chức năng gan.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ đã được ghi nhận khi sử dụng:

- Thường gặp:

+ Khô miệng, buồn nôn.

+ Trớ.

+ Nôn, khó chịu ở miệng.

+ Mùi vị thuốc bất thường.

- Ít gặp: rối loạn vị giác.

- Không rõ tần suất:

+ Nghẹt thở.

+ Quá mẫn.

+ Viêm gan.

+ Hội chứng Steven-Johnson, mày đay, phát ban.

+ Tăng bạch cầu ái toan và triệu chứng toàn thân.

+ Hoại tử biểu bì, nhiễm độc.

+ Phù mạch.

+ Lưỡi đổi màu.

+ Viêm miệng.

+ Tiêu chảy.

+ Phản ứng phản vệ.

Nếu thấy các phản ứng bất thường trên, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Cần thận trọng trong quá trình sử dụng vì thuốc có thể xảy ra một số tương tác thuốc được ghi nhận như sau:

- Thuốc làm ức chế sự chuyển hóa các chất chuyển hóa bởi hệ thống CYP3A4 dẫn đến nguy cơ kéo dài tác dụng không mong muốn hoặc thời gian tác dụng:

+ Ergot alkaloid.

+ Chất gây kéo dài khoảng QT như Cisaprid, Quinidin,...

+ Triazolam và Midazolam đường uống.

+ Chất ức chế men HMG-CoA như Lovastatin, Simvastatin.

+ Chất ức chế men HIV, hệ miễn dịch,...

- Thuốc làm thay đổi thời gian tác dụng điều trị hoặc những bất lợi sau, nên điều chỉnh liều cho hợp lý:

+ Thuốc hạ đường huyết Sulfonylurea.

+ Thuốc chống đông máu Warfarin.

+ Phenytoin.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Trong thai kỳ:

+ Nghiên cứu trên động vật cho thấy tác động gây quái thai, khi uống liều cao gây độc bào thai.

+ Chưa có nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát tốt trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

+ Vì vậy, không sử dụng cho đối tượng này, chỉ được sử dụng khi có sự chỉ định của bác sĩ.

- Cho con bú: Không biết thuốc có bài tiết qua sữa mẹ hay không. Thận trọng khi sử dụng, tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Do đó, có thể sử dụng được.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

Thuốc Daktarin oral gel 10g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Daktarin oral gel 10g được bán rộng rãi ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên cả nước với giá khoảng 55.000 VNĐ/tuýp. Nếu có thắc mắc về sản phẩm, có thể trực tiếp liên hệ cho chúng tôi qua số hotline hoặc chat với nhân vien tại trang Web để được tư vấn tận tình và mua sản phẩm với giá ưu đãi chỉ 48.000 VNĐ.

Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Nhiều người đặt câu hỏi Thuốc Daktarin oral gel 10g có tốt không? 

Đây là thắc mắc chung của khách hàng khi tìm hiểu về sản phẩm này. Tốt hay không còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố: Thứ nhất là nơi mua, có mua đúng hàng chuẩn hay không. Thứ 2 là cách dùng, dùng có đúng như hướng dẫn của bác sĩ chỉ định.

Hãy cùng chúng tôi điểm lại ngắn gọn những ưu nhược điểm của sản phẩm này:

Ưu điểm

- Thích hợp với những đối tượng có khó nuốt.

- Giá rẻ.

- Hiệu quả tốt với trường hợp nhiễm nấm miệng-hầu.

Nhược điểm

- Tương tác với nhiều thuốc khác, phải tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi có ý định phối hợp.

- Có thể cảm thấy khó chịu khi sử dụng.

- Dùng nhiều lần trong ngày, dễ dẫn đến quên liều.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Itranstad 100mg
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Tergynan
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cafunten 1% tuýp 10g
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genpharmason 10g
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jetry 1%
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kentax
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tomax genta
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcrem 15g
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lomexin 200mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chimitol 500mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aremta 150mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagentyl 500mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluconazol STADA 150mg
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uptiv
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gyno-Pevaryl Depot
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanfizy 100mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valgisup
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Griseofulvin 5%
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albothyl 90mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lamisil 1%
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hatasten 1%
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Girlvag
81.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Griseofulvin 500mg Mekophar
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miko-Penotran 1200mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadetabs
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natizio
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spulit
585.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamelagin
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terbisil 250mg
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu gội Fibonacci
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5%
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kedermfa 5g
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vanober
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rơ miệng Nyst
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candid - B cream
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Foocgic
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Susung Porginal
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluconazole 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Canesten 100mg (6-days-therapy)
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LacbogynS
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSLac G3
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candid 15ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Axcel Miconazole Cream
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clotrimazol 1% Hadiphar
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosis 20ml
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vagsur
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zenbitol
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valygyno
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Patylcrem
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bikozol 5g
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nystatin 500.000IU MKP
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gói súc miệng Sacmin
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itraxcop 100mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kupitral 100mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multicand
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoral
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sporal 100mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difuzit 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lifazole
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itracole 100mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ