Daitos Inj.

Thuốc - Giảm đau, chống viêm
AA335
(5.00 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Daitos Inj. có thành phần chính Ketorolac. Được sử dụng để giảm đau vừa và trung bình sau phẫu thuật.

Hộp 10 ống 1ml Xuất xứ: Hàn Quốc
Thương hiệu Dai Han Pharm
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Trên 16 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
125.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Daitos Inj. là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Dai Han Pharm Co., Ltd.

Địa chỉ: 77, Sandan-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 ống 1ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi ống có chứa:

- Ketorolac tromethamine 30mg.

- Tá dược vừa đủ 1ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Ketorolac tromethamine

- Chất giảm đau mạnh, chống viêm thuộc nhóm không Steroid (NSAIDs).

- Cơ chế tác dụng: Ức chế enzyme Cyclo-oxygenase (COX), giảm tổng hợp Prostaglandin.

- Có hoạt tính chống viêm tối thiểu ở liều giảm đau.

Chỉ định

Thuốc được dùng để điều trị ngắn ngày cho những trường hợp cơn đau vừa và nặng sau phẫu thuật.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Tiêm tĩnh mạch.

- Chỉ được thực hiện khi có chỉ định từ bác sĩ và được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

- Liều duy nhất 30 mg. Hoặc 30 mg trong mỗi 6 giờ, tối đa 120 mg/ngày.

- Người già, suy thận và cân nặng < 50kg: ½ liều bình thường.

- Thời gian điều trị bằng bất cứ đường nào (uống, tiêm) tối đa không quá 5 ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được tình trạng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Với liều 360 mg/ngày, sử dụng liên tiếp trong 5 ngày (cao gấp 3 lần so với liều khuyến cáo) xuất hiện tình trạng đau bụng và viêm loét dạ dày tá tràng.

+ Nếu xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, ngừng sử dụng và báo ngay cho bác sĩ để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Daitos Inj. không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với Aspirin hoặc các thuốc NSAID khác hay bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Tiền sử hoặc loét, chảy máu đường tiêu hóa.

- Suy thận nặng hoặc nguy cơ suy thận do tăng thể tích dịch.

- Đang chuyển dạ và sinh con nhờ ức chế sự tổng hợp Prostaglandin ảnh hưởng đến tuần hoàn của thai nhi và ức chế các cơn co thắt tử cung, từ đó làm tăng nguy cơ xuất huyết tử cung.

- Phụ nữ cho con bú do ức chế Prostaglandin của trẻ sơ sinh.

- Dự phòng giảm đau trước bất kỳ một cuộc phẫu thuật nào và quá trình phẫu thuật khi cầm máu.

- Nghi ngờ hoặc đang bị xuất huyết mạch máu não, ở tạng và nguy cơ chảy máu cao.

- Đang dùng thuốc NSAIDs do gây tích lũy tác dụng phụ.

- Kết hợp với Probenecid.

- Giảm thể tích máu lưu thông do mất nước hoặc bất kỳ nguyên nhân nào.

- Trẻ em dưới 16 tuổi

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ đã được báo cáo như sau:

- Thường gặp:

+ Phù, đau đầu, chóng mặt.

+ Buồn nôn, khó tiêu, tiêu chảy, đau bụng.

+ Mệt mỏi, ra mồ hôi.

- Ít gặp:

+ Suy nhược, xanh xao.

+ Ban xuất huyết.

+ Trầm cảm, tình trạng kích động, dị cảm, phấn khích, khó tập trung tư tưởng, mất ngủ.

+ Rối loạn thị giác.

+ Ngứa, mày đay, nổi ban

+ Hen, khó thở.

+ Đau cơ.

+ Đi tiểu nhiều, thiểu niệu, bí tiểu.

+ Đau cơ.

+ Phân đen, nôn, viêm miệng, loét dạ dày, táo bón kéo dài, đầy hơi, chảy máu trực tràng.

+ Khác: Khô miệng, khát, thay đổi vị giác.

- Hiếm gặp:

+ Chảy máu sau phẫu thuật.

+ Suy thận cấp, tiểu tiện ra máu, Ure niệu cao.

+ Hội chứng Lyell, viêm da tróc vay, ban da dát sần, hội chứng Stevens - Johnson.

+ Co giật, tăng vận động.

+ Phản ứng phản vệ, như co thắt phế quản, hạ huyết áp, phù thanh quản, nổi ban da, phù phối.

+ Nghe kém.

+ Ảo giác, mê sảng.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Thuốc ức chế ACE, Cyclosporin, Tacrolimus, thuốc lợi tiểu: Tác động đến chức năng thận, nguy cơ gây độc cho thận.

- Chất ức chế ACE và một số thuốc lợi tiểu, kể cả thuốc lợi tiểu Potassium-sparing: Nguy cơ tăng Kali máu.

- Thuốc hạ huyết áp, kể cả các chất ức chế ACE, chẹn Beta, thuốc lợi tiểu: Giảm tác dụng hạ huyết áp.

- Quinolon: Nguy cơ co giật.

- Phenytoin và Antidiabetic sulfonylurea: Tăng tác dụng của những thuốc này.

- Các NSAID với nhau (kể cả Aspirin): Tăng các tác dụng phụ.

- Corticosteroids, SSRIs, rượu, Bisphosphonates, Pentoxifylline, Venlafaxine SNRI, Erlotinib, Clopidogrel ticlopidine antiplatelets, Iloprost, Sibutramin: Gây loét và chảy máu dạ dày.

- Ritonavir: Tăng nồng độ trong huyết tương của Ketorolac.

- Mifepristone: Giảm hiệu quả điều trị của Mifepristone.

- Misoprostol: Tăng tác dụng bất lợi của Ketorolac.

- Thuốc chống đông máu hoặc chống đông dự phòng, như Heparin liều thấp: Không kết hợp.

- Pentoxifylline: Tăng nguy cơ chảy máu.

- Probenecid: Tăng thời gian bán thải và nồng độ trong huyết tương của hai loại thuốc này.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Thuốc gây ức chế Prostaglandin gây co tử cung và tác động đến hệ thống tim mạch của thai nhi. Không nên sử dụng trong giai đoạn cuối của thai kỳ, chuyển dạ và sinh con. Cân nhắc giữa lợi ích điều trị cho mẹ và nguy cơ có thể xảy ra cho bé.

- Bà mẹ cho con bú: Ức chế Prostaglandin và bài xuất vào sữa mẹ, do đó nguy cơ tiềm ẩn lên trẻ sơ sinh.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ hoa mắt,chóng mặt ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Dùng cho người suy giảm chức năng thận ở mức độ nhẹ cần giảm liều và theo dõi chặt chẽ chức năng thận.

- Thận trọng dùng cho người suy tim, suy gan, và các trường hợp giảm khối lượng hoặc lưu lượng máu đến thận.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Daitos Inj. giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc. Giá bán có thể chênh lệch tùy từng địa điểm.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Daitos Inj. có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Giảm đau nhanh sau phẫu thuật, hiệu quả ngay cả với cơn đau nghiêm trọng.

- Thời gian điều trị ngắn.

Nhược điểm

- Không phù hợp cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú. 

- Thận trọng khi dùng cho suy chức năng thận.

- Nhiều tác dụng phụ và tương tác thuốc cần chú ý.

- Thuốc tiên không thể tự ý sử dụng, chỉ dùng khi có sự chỉ định của bác sĩ và được nhân viên y tế có chuyên môn thực hiện.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Bostacet
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan 500mg
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexone 0,5 mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac STADA gel
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sedachor
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảm đau thần kinh D6
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Najatox 40g
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thần kinh D3
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Partamol 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultracet
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polebufen
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gramadol
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Children's Tylenol 60ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fastum Gel 30g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biragan Kids 325mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tatanol 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflu
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
YSP Uripax 200mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Ibuprofen
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salonpas Spray
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zytee 10ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Suppo 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol sủi
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol Extra
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gofen 400mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Suppo 300mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Long huyết P/H
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 16mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difelene 50mg
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 100mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml Vinphaco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indomethacin 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren Emulgel
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anginovag
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 75mg/3ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 15mg/1.5ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sotstop 2g/100ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclovat suppo 100
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt mũi Otrivin 0.05%
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 4mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dentanalgi
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao xoa bách xà
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutane spray
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Paracetamol Kabi 1000
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AlphaDHG
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Halcort-6
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Codeine
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perfalgan 10mg/ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren SR 75mg
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brufen 100mg/5ml
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt lạnh giảm đau Etyl-CO2
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OP.ZEN Viên tiêu sưng giảm đau
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Durogesic 50μg/h
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisitanol 20mg/2ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nutri DHA Drops
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cobimol
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
YURAF tab.
710.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rhumedol 150
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infulgan
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Babypain
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spasmaverine
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenpadol 250mg
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenpadol 150mg
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parazacol 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tydol Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fahado 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacold
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feparac
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BFS - Paracetamol
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apotel max
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Havafen
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agimol 150
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acetab extra
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Falgankid 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Etoricoxib 30
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dolzero
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxycontin 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mexcold 100
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Paracetamol 500mg Usarich
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wontran
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocain 3% Hdpharma
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu Gừng Cung Đình 12ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Falgankid 80mg/5ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Durogesic 25 µg/h
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinalvic VPC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml HDpharma
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ