Dafidi 25

Thuốc kê đơn - Thần kinh
HM7393
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Dafidi 25 có thành phần chính Clozapin với tác dụng trong điều trị những bệnh tâm thần phân liệt kháng trị, bệnh Parkinson,...

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Đông Nam
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 16 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trước khi đi ngủ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
375.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Dafidi 25 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên thuốc Dafidi 25 có chứa:

- Clozapin 25mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Clozapin

- Clozapin thuộc dẫn xuất của Dihenzodiazepin, có tác dụng chống loạn thần.

- Cơ chế: đối kháng thụ thể Alpha-Adrenergic. Đồng thời ái lực yếu với các thụ thể Dopamin D1, D2, D3, D5 ở vùng hậu yên và vùng thể vân nhưng ái lực mạnh hoặc vừa với D4.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Tâm thần phân liệt kháng trị.

- Tâm thần phân liệt có nghiêm trọng, phản ứng có hại về thần kinh không điều trị cho đại lý tâm thần khác, kể cả thuốc chống loạn thần không điển hình.

- Rối loạn tâm thần xảy ra khi mắc bệnh Parkinson.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm dùng: Trong hoặc cách xa bữa ăn.

- Theo từng đáp ứng và mức độ bệnh của từng đối tượng. Cần sử dụng liều thấp nhất nhưng vẫn đem lại hiệu quả. Khi bắt đầu điều trị liều phải tăng từ từ và cần chia nhỏ thành nhiều lần trong ngày để giảm thiểu tác dụng không mong muốn.

Liều dùng

Tâm thần phân liệt kháng trị:

- Liều điều trị ban đầu:

+ Ngày 1: 12,5mg x 1-2 lần/ngày. Người cao tuổi 1 lần/ngày.

+ Ngày 2: 25-50mg x 1-2 lần/ngày. Người cao tuổi 25-37,5mg x 1 lần/ngày.

+ Mỗi lần tăng 25-50mg/ngày. Người cao tuổi thêm tối đa 25 mg/ngày. Trong 14-21 ngày cho đến khi đạt mức liều 300mg/ngày chia nhiều lần trong ngày, liều trước khi đi ngủ tối đa 200mg.

+ Nếu cần thiến có thể tăng thêm 50-100mg sau 1 tuần để đạt liều thông thường 250-400 mg/ngày. Tối đa 900mg/ngày.

+ Khi đã đạt được đáp ứng điều trị, duy trì với liều thấp nhất vẫn đạt hiệu quả. Đến khi các triệu chứng có thể kiểm soát, thận trọng giảm liều tới liều duy trì tối thiểu có hiệu quả.

- Liều tối đa: 900 mg/ngày. Liều trên 450mg/ngày cần chú ý nguy cơ tăng phản ứng phụ.

- Liều duy trì: thấp nhất vẫn đạt hiệu của, sử dụng trong ít nhất 6 tháng. Liều từ 200mg trở xuống nên uống 1 lần vào buổi tối.

- Kết thúc điều trị: giảm dần liều trong 1-2 tuần trước khi dừng hẳn. Nếu ngưng đột ngột cần quan sát các triệu chứng liên quan đến phục hồi Cholinergic như buồn nôn, nôn, tiêu chảy, nhức đầu.

Chú ý: Nếu trước đó đã từng điều trị, mỗi đợt nên cách nhau ít nhất 2 tuần, bắt đầu với liều 12,5mg x 1-2 lần/ngày đầu, có thể tăng nhiều nhanh hơn sơ với đợt điều trị trước. Nhưng vẫn phải chú ý hiện tượng ngừng hô hấp hoặc tim trong trước đó khi uống liều khởi đầu.

Giảm khả năng tái diễn các hành vi tự tử khi mắc tâm thần phân liệt hoặc bệnh loạn thần khác:

+ Bắt đầu với liều 12,5mg trước khi đi ngủ, tăng dần liều cho đến khi đạt mức liều 300-450mg/ngày sau 2 tuần. Mỗi lần tăng 25-50mg/ngày.

+ Liều thông thường 300 mg/ngày.

+ Thời gian: ít nhất 2 năm nếu không xuất hiện độc tính nghiêm trọng của thuốc hoặc bệnh không xấu đi.

Chứng kích động, loạn thần trong Parkinson:

+ Bắt đầu với liều 12,5mg trước khi đi ngủ, tăng dần liều, 12,5 mg tăng 2 lần/tuần.

+ Liều thông thường 25-37,5 mg/ngày. Tối đa 50mg/ngày. Uống trước khi đi ngủ.

+ Nếu cần thiến có thể tăng thêm 12,5mg sau 1 tuần để đạt liều tối đa 100 mg/ngày, chia 1-2 lần.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: liều trên 2,5g có thể gây tử vong ở người lớn. Liều 50-200mg ở trẻ em gây độc tính mức độ vừa đến nặng như ngoại tháp, trương lực cơ tăng, tâm trí thay đổi. Các triệu chứng: tăng tiết nước bọt, bất tỉnh, nhịp tim nhanh, ức chế hệ thần kinh trung ương, suy hô hấp, huyết áp hạ,... đã được báo cáo.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Dafidi 25 không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào có trong công thức.

- Động kinh khó chữa trị.

- Liệt ruột.

- Tiền sử suy tim tuần hoàn.

- Suy tủy hoặc đang dùng thuốc ức chế hoạt động của tủy xương.

- Vàng da, suy gan cấp tính.

- Ức chế mạnh hệ thần kinh trung ương.

- Suy giảm chức năng gan.

- Hôn mê.

- Hội chứng tâm thần liên quan đến rượu.

- Ngộ độc thuốc.

- Trẻ em dưới 16 tuổi.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ được báo cáo như sau:

- Thường gặp:

+ Bất tỉnh, đau ngực, nhịp tim nhanh, huyết áp thay đổi.

+ Tăng cân, buồn nôn, táo bón, bỏng rát vùng thượng vị, tăng tiết nước bọt, tiêu chảy, chán ăn.

+ Xung huyết mũi, khó thở.

+ Ban da.

+ Xét nghiệm chức năng gan bất thường.

+ Thay đổi thị lực.

+ Bí tiểu tiện, xuất tinh bất thường.

+ Đau cơ, yếu cơ, co rút cơ, cứng cơ, run.

+ Chóng mặt, động kinh, lo âu, trầm cảm,...

+ Bạch cầu ưa eosin tăng, giảm bạch cầu, bạch cầu hạt bị mất.

- Ít gặp: hội chứng yếu cơ, viêm gan, Glocom góc hẹp, động kinh,...

- Rất hiếm gặp: Cholesterol tăng, viêm cơ tim, hôn mê toan Ceton, hồng ban đa dạng trên da,...

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

- Thuốc ức chế tủy xương như Cotrimoxazol, Sulfamid, Carbamazepin,... thuốc giảm đau dẫn chất Pyrazolon như Phenylbutazon,... thuốc an thần kinh tác dụng kéo dài cấy dưới da hoặc tiêm: tăng khả năng ức chế tủy xương.

- Droperidol: gây độc tính trên tim như ngừng tim, QT kéo dài, xoắn đỉnh.

- Metoclopramid: nguy cơ hội chứng ngoại tháp xuất hiện.

- Benzodiazepin: ức chế tuần hoàn dẫn tới ngừng hô hấp, tim.

- Thuốc IMAo, rượu, thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương khác: tăng tác dụng trên hệ thần kinh trung ương.

- Lithi: nguy cơ xuất hiện hội chứng an thần ác tính.

- Thuốc ức chế CYP450 như Erythromycin, Cimetidin,... tăng tác dụng và độc tính của Clozapin.

- Chất cảm ứng CYP450 như Rifampicin, Carbamazepin,... giảm tác dụng của Clozapin.

- Tăng tác dụng của thuốc kháng Cholinergic, chống tăng huyết áp.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có bằng chứng chứng minh độ an toàn khi sử dụng cho đối tượng này. Do đó không được phép dùng thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không nên dùng do có thể gây hoa mắt, nhức đầu, chóng mặt.

Lưu ý đặc biệt khác

Thận trọng ở đối tượng:

- Mất bạch cầu hạt.

- Eosinophilia.

- Tiểu cầu giảm.

- Rối loạn tim mạch.

- Tiền sử kéo dài quãng QT.

- Nhồi máu cơ tim.

- Nguy cơ đột quỵ, táo bón, tắc ruột, phì đại tuyến tiền liệt lành tính, Glocom góc hẹp.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Dafidi 25 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện đã được phép bày bán tại các nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với các mức giá chênh lệch. Để mua được hàng chính hãng mà giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi theo số hotline đã cung cấp.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Dafidi 25 có tốt không? Có hiệu quả không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện cho sử dụng và bảo quản.

- Hiệu quả với tâm thần phân liệt kháng trị, chứng hưng cảm trong bệnh Parkinson.

Nhược điểm

- Gây nhiều tác dụng phụ nguy hiểm.

- Tương tác với nhiều thuốc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Zimicard 500mg
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Injami 500mg
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Syndopa 275mg - Khắc tinh của Parkinson
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholinsmax
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifrol 0,25mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smaxtra - Điều trị tai biến, chấn thương sọ não
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brotac
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daetidine
645.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Myatamet
655.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilcolen - Phục hồi chức năng sau tai biến
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chunbos
665.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qcolin 100mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Strocit 500
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kungcef 500mg
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actibon 500mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forstroke
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PT-Colin
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết dưỡng não Traphaco (viên bao đường)
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch tiêm Atropin sulfat 0.25mg/1ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Danapha Trihex 2
50.000đ 55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 50/12.5/200mg
2.400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seovice
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 100/25/200mg - Xua tan nỗi lo Parkinson
2.450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo Trihex 2mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citilin 500mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NeuroBasic
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difosfocin 1000mg/4ml
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm JEIL-BRA Inj.
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 150/37.5/200mg - Liệu pháp điều trị Parkinson
2.450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicoline CDP Choline
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sopelen Tab. 500mg
930.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sekaf 500mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flosanvico 100mg/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Robuton 1g/4ml Inj.
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unioncolin 1g Inj. - Điều trị tai biến mạch máu não
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Artane 2mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Originko 80mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chung-Na tablet
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sovegal
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PM Branin
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifstad 0.18
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 200/50/200mg
2.785.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vakule 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyercolin 500mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aphagluco 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifrol ER 0,375mg
555.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt Huyết Dưỡng Não Traphaco (viên bao phim)
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ