Cymevene

Thuốc kê đơn - Kháng virus
AA1060
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Cymevene có thành phần chính Ganciclovir, tác dụng phòng và điều trị bệnh do virus cự bào (CMV) ảnh hưởng đến thị lực hoặc cuộc sống ở người bị suy giảm miễn dịch.

Hộp 1 lọ 500mg Xuất xứ: Thụy Sĩ
Thương hiệu F.Hoffmann-La Roche
Cách dùng? F.Hoffmann-La Roche
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
835.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Cymevene là thuốc gì?

Nhà sản xuất

F.Hoffmann-La Roche Ltd. - Thụy Sĩ.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ 500mg.

Dạng bào chế

Bột đông khô pha tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ có chứa:

- Ganciclovir 500mg.

- Tá dược vừa đủ 1 lọ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Ganciclovir trong công thức

- Đồng đẳng tổng hợp của 2'-deoxyguanosine, tác dụng ức chế quá trình sao chép của virus.

- Ganciclovir ngăn cản sự tổng hợp DNA của virus, hạn chế sự phát triển của chúng. Các virus nhạy cảm với Ganciclovir có thể kể đến như: CMV, Herpes, Varicella zoster, HBV...

Chỉ định

Thuốc Cymevene có tác dụng:

- Phòng và điều trị bệnh do virus CMV ảnh hưởng đến thị lực hoặc cuộc sống ở người bị suy giảm miễn dịch.

- Dự phòng bệnh do virus cự bào ở bệnh nhân ghép tạng.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Không tiêm tĩnh mạch nhanh hoặc ồ ạt, tiêm quá liều.

- Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da có thể gây kích ứng mô nghiêm trọng.

- Truyền tĩnh mạch trong 1 giờ.

Liều dùng

Dùng theo chỉ định của bác sĩ, liều tham khảo:

- Liều khởi đầu: 5mg/kg, ngày 2 lần cách nhau 12 giờ trong 2 - 3 tuần ở người bình thường và 1 - 2 tuần ở bệnh nhân ghép tạng.

- Liều duy trì: 6mg/kg, ngày một lần trong 5 ngày/tuần hoặc 5 mg/kg, mỗi ngày 1 lần.

- Bệnh nhân suy thận:

Độ thanh thải Creatinin

(ml/phút)

Liều khởi đầu

Liều duy trì

≥ 70

5 mg/kg mỗi 12 giờ

5 mg/kg/ngày

50 - 69

2,5 mg/kg mỗi 12 giờ

2,5 mg/kg/ngày

25 - 49

2,5 mg/kg/ngày

1,25 mg/kg/ngày

10 - 24

1,25 mg/kg/ngày

0,625 mg/kg/ngày

< 10

1,25 mg/kg, tuần 3 lần

sau khi thẩm phân máu

0,625 mg/kg tuần 3 lần

sau khi thẩm phân máu

- Người cao tuổi: Điều chỉnh dựa trên chức năng thận.

- Trẻ em dưới 18 tuổi: Tính an toàn chưa được xác lập, do đó không nên sử dụng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Báo cho nhân viên y tế để được bổ sung kịp thời.

Quá liều:

- Các báo cáo về quá thiều khi truyền tĩnh mạch đã được báo cáo:

+ Giảm huyết cầu, ức chế tủy xương, giảm bạch cầu.

+ Viêm gan, rối loạn chức năng gan.

+ Suy thận, đau bụng, tiêu chảy, nôn.

+ Run toàn thân, co giật, mất thị lực tạm thời.

- Nếu có bất thường xảy ra, hãy đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc Cymevene cho các trường hợp quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ được ghi nhận khi sử dụng thuốc:

- Giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu, tiểu cầu, thiếu máu, bệnh hạch bạch huyết.

- Ỉa chảy, đau bụng, khó nuốt, bệnh nấm Candida thực quản.

- Toàn thân:

+ Sốt, rét run, nhiễm nấm Candida, nhiễm trùng nơi tiêm, nhiễm khuẩn.

+ Phù, chán ăn.

- Thần kinh trung ương: Giảm cảm giác, lo âu, nhầm lẫn, run.

- Da và mô mềm: Ngứa, viêm da.

- Hô hấp: Ho, viêm phổi, xung huyết xoang.

- Đau cơ, khớp.

- Tăng Creatinin, Phosphatase alkaline, giảm Ca, K, Mg.

- Bất thường chức năng gan.

- Nhịp tim nhanh, giảm huyết áp.

Nếu có bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

- Ganciclovir có cấu trúc hóa học tương tự Acyclovir, Valacyclovir, do đó có thể xuất hiện tình trạng phản ứng chéo giữa các thuốc này.

- Một số tương tác khác đã được báo cáo:

+ Thuốc làm tăng nồng độ Didanosine huyết tương, dẫn đến tăng sinh khả dụng.

+ Dùng đồng thời Imipenem-cilastatin có thể xảy ra co giật.

+ Mycophenolate mofetil, Probenecid làm tăng nồng độ Ganciclovir trong huyết tương.

+ Zidovudine và Ganciclovir khi dùng kết hợp làm tăng sinh khả dụng của Zidovudine.

+ Độc tính của thuốc tăng khi phối hợp các thuốc ức chế tủy xương như Dapsone, Pentamidine, Flucytosine...

Báo cho bác sĩ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Nghiên cứu trên động vật cho thấy, thuốc có thể gây đột biến gen, quái thai và gây ung thư.

- Phụ nữ độ tuổi sinh sản nên dùng các biện pháp tránh thai trong và ít nhất 90 ngày sau khi điều trị.

- Độ an toàn của thuốc chưa được xác định ở phụ nữ mang thai và cho con bú. Trảnh sử dụng ở các đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây ra co giật, chóng mặt, buồn ngủ, mất điều hòa vận động, hôn mê… ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thận trọng khi sử dụng ở các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

- Cần xét nghiệm công thức máu trong khi điều trị.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Cymevene giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện được bán nhiều ở các nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau. Để mua được thuốc tốt với giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Cymevene có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại ưu nhược điểm chính của sản phẩm:

Ưu điểm

- Ức chế sự phát triển của virus, điều trị các bệnh do virus nhạy cảm gây ra.

- Không gây nghiện hay lệ thuộc khi ngừng thuốc.

Nhược điểm

- Cần có sự theo dõi và giám sát của nhân viên y tế có chuyên môn khi sử dụng.

- Chưa có dữ liệu về sử dụng thuốc ở trẻ em dưới 18 tuổi.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Ricovir EM - Liệu pháp chống phơi nhiễm HIV
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tefostad T300
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hepatymo
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifovir 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Edar - EM
515.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minovir 300mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orihepa 300mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stemvir 300mg
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getino B 300mg
840.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenofovir NIC
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenoxil
870.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenofovir STADA 300mg
660.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TLE
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lamzidivir
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efavirenz 600mg
545.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg
645.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gupedon Cap.
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-glutathione 1600mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Topflovir Herabiopharm
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etex Benkis
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citropholi
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Antikans 80mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thymmos
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Edar 300mg
515.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Tenofovir 300
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Invinorax 300
630.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viroef 300mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avonza
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Emtricitabine/Tenofovir Disoproxil Fumarate
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Epidolle 80mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adefovir A.T 10mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg - Đặc trị HIV, viêm gan B
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jimenez 300mg
899.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Protevir
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ficocyte
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rolapain 80mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trustemtri
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synfovir 300mg
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenof EM
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Batigan 300mg
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenolam
1.150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ricovir 300mg
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hantose 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenfovix 300mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Planovir 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efatrio
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sandimmun Neoral 25mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prograf 1mg
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metpredni 16 A.T
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CellCept 250mg
1.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hikimel 1mg
1.850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdmyrept Tab. 500mg
4.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sandimmun Neoral 100mg - Ngăn ngừa thải ghép
3.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Advagraf 1mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prograf 0,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ