Coumadine 5mg

Thuốc kê đơn - Điều trị huyết khố
AA3311
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Coumadine 5mg với thành phần chính là Warfarin có tác dụng điều trị và phòng ngừa các huyết khối tĩnh mạch ở những người bệnh nhồi máu cơ tim, bệnh mạch vành…

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Mỹ
Thương hiệu Bristol - Myers Squibb
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
350.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Coumadine 5mg  là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Bristol - Myers Squibb.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén. 

Thành phần

Trong mỗi viên thuốc gồm các thành phần:

- Warfarin natri tương đương Warfarin 5mg.

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc Coumadine 5mg 

Tác dụng của thành phần chính Warfarin

- Là thuốc kháng Vitamin K nhóm coumarin có tác dụng chống đông máu.

- Có chế tác động: Thuốc đối kháng với vitamin K - 1 yếu tố cần thiết cho quá trình tổng hợp các yếu tố đông máu. Nhờ đó Warfarin ngăn cản sự tổng hợp của prothrombin (yếu tố đông máu II), proconvertin (yếu tố đông máu VII), anti hemophilia B (yếu tố đông máu IX) và Stuart - Power (yếu tố đông máu X). 

- Tác dụng chống đông máu có thể xuất hiện trong vòng 24h sau khi uống thuốc và đợi sau 3-4 ngày mới cho tác dụng tối đa. 

- Khi dùng để dự phòng huyết khối tác dụng thường đạt sau 5 ngày. 

Chỉ định

Thuốc Coumadine 5mg được chỉ định trong các trường hợp:

- Điều trị ngắn hạn huyết khối tĩnh mạch và tắc mạch phổi cấp tính. Khi bắt đầu sử dụng phối hợp cùng heparin để có tác dụng nhanh.

- Phòng huyết khối cho người nằm lâu bất động sau phẫu thuật.

- Phòng huyết khối tĩnh mạch, phẫu thuật, hỗ trợ điều trị nhồi máu cơ tim cấp tính.

- Phòng huyết khối dài hạn cho các đối tượng:

+ Người hay tái phát huyết khối tĩnh mạch và tắc mạch phổi.

+ Bệnh tim có nguy cơ nghẽn mạch: Rung thất, cấy ghép van tim,  thiếu máu cục bộ thoáng qua, nghẽn mạch não.

+ Bệnh mạch vành: Có cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim. 

Cách dùng

Trước khi sử dụng thuốc, người bệnh cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để có chế độ dùng thuốc cho hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Thuốc dùng theo đường uống cùng với ly nước đun sôi để nguội.

- Thức ăn không ảnh hưởng đến hấp thu của thuốc nên có thể uống mọi thời điểm trong ngày nhưng nên cố định 1 thời điểm để dùng thuốc hàng ngày.

Liều dùng

Liều dùng của thuốc Coumadine 5mg được tính toán phụ thuộc vào chỉ số INR của bệnh nhân qua công thức:

INR = Thời gian Quick của người bệnh: Thời gian Quick chuẩn = PTR (ISI), trong đó:

+ PT: Thời gian Quick.

+ PTR: tỷ số giữa thời gian Quick người bệnh chia cho thời gian Quick chuẩn.

+ ISI: Chỉ số độ nhạy quốc tế của thromboplastin được dùng so với thromboplastin chuẩn theo quốc tế. ISI mẫu = 1.INR người bình thường < 1,2. Nếu INR > thì sẽ có nguy cơ xuất huyết cao. 

Phạm vi INR được khuyến cáo là:

- INR= 2,0-3,0: 

+ Phòng huyết khối tắc mạch cho người điều trị nội khoa và ngoại khoa có nguy cơ cao.

+ Điều trị huyết khối, tắc nghẽn mạch phổi, phòng nghẽn mạch toàn thân ở người rung nhĩ, bệnh van tim, thay van tim sinh học hay nhồi máu cơ tim cấp. 

- INR= 3,0-4,5: Phòng nghẽn mạch ở người đặt van tim cơ học hoặc người tái phát nghẽn mạch toàn thân.  

Người bệnh cần được giám sát chỉ số PT/INR 2-3 lần/tuần trong 2 tuần đầu và hàng tháng đi kiểm tra định kỳ từ 1-2 lần/tháng nếu cần.

- Liều đầu tiên:

+ Trong 2 ngày đầu sử dụng liều 5-10mg (1-2 viên)/ngày. Sau đó điều chỉnh liều theo INR.

+ Sử dụng liều đầu thấp hơn cho người cao tuổi.

+ Nếu cần tác dụng nhanh có thể kết hợp với tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da Heparin (trong ngày đầu tiên) trước hoặc sử dụng đồng thời với Warfarin. 

- Liều duy trì: Thường dùng với liều 2-10mg/ngày và sử dụng dài ngày sau khi nguy cơ tắc mạch đã qua. Độ dài đợt điều trị phụ thuộc vào từng bệnh nhân.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: 

- Khi quên 1 liều thuốc, uống ngay khi nhớ ra. Nên bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo đúng lịch trình nếu gần thời điểm dùng liều tiếp theo. 

- Không uống gộp 2 liều để bù liều đã quên.

Quá liều: 

- Khi quá liều bệnh nhân thường bị xuất huyết. Khi đã có biểu hiện hoặc nguy cơ chảy máu cần tạm dừng thuốc warfarin nếu cần. 

- Chỉ định truyền huyết thanh mới hoặc thay toàn bộ máu.

- Bổ sung vitamin K theo đường uống hoặc tiêm với liều 5-10mg. 

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Coumadine 5mg đối với bệnh nhân:

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

- Người cao huyết áp ác tính.

- U, loét đường tiêu hóa, tiết niệu.

- Rối loạn cầm máu nặng, bệnh gan, xơ gan, chứng phân mỡ.

- Suy thận.

- Có chấn thương cấp hoặc mới phẫu thuật thần kinh.

Tuy nhiên trong một số trường hợp vẫn sử dụng thuốc để điều trị, cùng với đó phải theo dõi rất cẩn thận.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng, các tác dụng bất lợi mà bệnh nhân có thể gặp phải như là:

- Thường gặp: Chảy máu.

- Ít gặp:

+ Tiêu hóa: Tiêu chảy.

+ Da: Ban đỏ.

+ Rụng tóc.

- Hiếm gặp: Viêm mạch, hoại tử da. 

- Chưa rõ tần suất: Chứng calci hóa mạch máu và hoại tử da.

Khi gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào kể trên cần thông báo và hỏi ý kiến bác sĩ để có cách giải quyết kịp thời. 

Tương tác thuốc

Các lưu ý về tương tác giữa thuốc Coumadine 5mg với các thuốc dùng cùng bao gồm:

- Thuốc làm tăng tác dụng của Warfarin: 

+ Amiodaron, tamoxifen, cimetidin

+ Amitryptylin/nortriptylin, cloral hydrat, triclofos

+ Bezafibrat, clofibrat

+ Azapropazon,  oxyphenbutazon, phenylbutazon, salicylat.

+ Tolbutamid, phenformin, glucagon

+ Thuốc chống trầm cảm 3 vòng

+ Urokinase, dipyridamol. 

+ Vitamin E, vaccin chống cúm, steroid đồng hóa, danazol.  

+ Sulfonamid (như sulfaphenazol, sulfinpyrazon), cefamandol, latamoxef, cloramphenicol, erythromycin, dextrothyroxin, cotrimoxazol, neomycin, 

+  Metronidazol, miconazol. 

+  Phenyramidol, quinidin, feprazon,, dextropropoxyphen. 

- Thuốc vừa làm tăng, vừa giảm tác dụng của Warfarin: Phenytoin, ACTH, corticoid.

- Thuốc làm giảm tác dụng của Warfarin:

+ Rượu (nghiện rượu), ethchlorvynol, barbiturat, glutethimid, carbamazepin, methaqualon

+ Spironolacton, sucralfat, aminoglutethimide, griseofulvin, rifampicin, dicloralphenazon, primidon, vitamin K, thuốc tránh thai đường uống chứa oestrogen.

Bệnh nhân cần liệt kê các thuốc, thực phẩm chức năng đang sử dụng với y bác sĩ để theo dõi, đề phòng xảy ra tương tác và có thể xử trí nếu có tương tác xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc Coumadine 5mg và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: 

- Không sử dụng Warfarin trong thai kỳ do:

+ Các thuốc chống đông máu nhóm Coumarin qua được nhau thai và gây laonj dưỡng sụn xương có chấm, chảy máu và làm thai chết lưu. 

+ Tăng nguy cơ xuất huyết trong 6 tháng cuối thai kỳ.

- Nếu cần sử dụng thuốc chống đông máu khi mang thai nên chuyển sang Heparin. 

Phụ nữ cho con bú: Warfarin không bài tiết vào sữa mẹ nên có thể sử dụng cho phụ nữ trong thời gian cho con bú. 

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây ảnh hưởng bất lợi đối với người lái xe hay khi vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Các tác dụng phụ nặng, gây nguy hiểm tính mạng chủ yếu do liều của thuốc không tương ứng với thời gian prothrombin. Do đó nếu đã sử dụng warfarin bắt buộc cần theo dõi sát sao thời gian thrombin.

- Trước khi sử dụng Warfarin cần loại trừ người bệnh mắc các bệnh u loét trên tiêu hoá nguy cơ chảy máu thực thể. 

- Các yếu tố có thể làm tăng tác dụng của warfarin dẫn đến cần giảm liều thuốc để đảm bảo an toàn: 

+ Người cao tuổi, ốm nặng, sụt cân,

+ Người suy thận, chế độ ăn thiếu vitamin K.

- Các yếu tố làm tăng liều duy trì của thuốc là:

+ Tăng cân. tiêu chảy, nôn, 

+ Dùng nhiều vitamin K, chất béo và một số thuốc khác.

- Khi thay đổi dạng thuốc cần làm các xét nghiệm. 

- Cần theo dõi người bệnh gan, suy tim, rung nhĩ, cường giáp, sốt. 

- Ở người cao tuổi có nguy cơ chấn thượng nặng (như gãy xương) và thay đổi sinh lý ở da - mô dưới da, khoang khớp có thể gây chảy máu lan tỏa khó kiểm soát.

- Chứng calci hóa mạch máu và hoại tử da: Khá hiếm gặp nhưng tử vong cao. Nêu gặp phải cần có những xử trí kịp thời và phù hợp cho bệnh nhân. Cân nhắc tạm ngưng dùng Warfarin.

Điều kiện bảo quản

- Thuốc được bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh nắng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để ngoài tầm với của trẻ em.

- Không sử dụng thuốc sau ngày hết hạn trên bao bì.

Thuốc Coumadine 5mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 350.000VNĐ.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Coumadine 5mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc giúp điều trị và phòng ngừa huyết khối hiệu quả.

- Là sản phẩm của tập đoàn dược phẩm nổi tiếng nên an tâm về chất lượng, độ an toàn đã được nghiên cứu, kiểm định chặt chẽ.

Nhược điểm

- Không sử dụng cho phụ nữ có thai.

- Là thuốc có khoảng điều trị hẹp nên thận trọng với độc tính khi dùng quá liều.

- Các tác dụng phụ nghiêm trọng. Nhiều tương tác thuốc.

- Giá thuốc khá cao. 

Sản phẩm tương tự
Aspirin -100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NA Neurocard Plus
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pentoxipharm 100mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảo cổ lam Tuệ Linh - HẠ MỠ MÁU, GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 110mg
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semirad 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 40mg/0.4ml
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4mg
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pletaz 100mg
449.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alizectin
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 20mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuceris 10mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 10mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hanexic 250mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegrucil-4
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vệ Não Hoàng
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Armolipid plus
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattospes
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ridlor
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincerol 1mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten 5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AvasBoston 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ