Coumadine 2mg

Thuốc kê đơn - Chống đông
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Coumadine 2mg có thành phần chính Warfarin. Tác dụng trong điều trị những bệnh huyết khối, nhồi máu cơ tim, cơn đau thắt ngực…

Hộp 20 viên Xuất xứ: Mỹ
Thương hiệu Bristol-Myers Squibb
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
190.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Coumadine 2mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Bristol-Myers Squibb.

Quy cách đóng gói

Hộp 20 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Warfarin 2mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Warfarin

- Thuộc nhóm Courmarin chống đông máu kháng vitamin K.

- Cơ chế: Ngăn cản sự hoạt động của vitamin K nên ngăn chặn sự tổng hợp các yếu tố đông máu như prothrombin, anti hemophilla B, proconvertin, stuart-prower.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Điều trị ngắn hạn: Huyết khối tĩnh mạch và nghẽn mạch phổi cấp tính, khởi đầu điều trị với heparin.

- Dự phòng huyết khối cho người đối tượng phải bất động kéo dài sau phẫu thuật.

- Nhồi máu cơ tim cấp: Dự phòng huyết khối tĩnh mạch, phẫu thuật và hỗ trợ chữa trị tiêu cục huyết khối.

- Dự phòng bệnh dài hạn:

+ Người bệnh huyết khối tĩnh mạch, nghẽn mạch phổi tái phát.

+ Bệnh tim có nguy cơ nghẽn mạch, bao gồm rung thất, thay van tim, nghẽn mạch não, người bệnh thiếu máu cục bộ thoáng qua.

+ Bệnh mạch vành như nhồi máu cơ tim, cơn đau thắt ngực.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm uống: Tuân theo chỉ định của bác sĩ, uống vào một thời điểm nhất định trong ngày.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau:

- Liều đầu tiên: 5-10 mg/ngày trong 2 này đầu, sau đó đình chỉnh dựa vào kết quả của INR. Người cao tuổi dùng liều thấp hơn.

- Nếu cần chống đông nhanh thì sử dụng heparin trong ngày đầu tiên theo đường tiêm tĩnh mạch, hoặc dưới da.

- Có thể điều trị đồng thời với heparin, hoặc bắt đầu sau khi đã dùng heparin.

- Liều duy trì: Đa số dùng liều 2-10 mg/ngày. Thời gian phụ thuộc từng đối tượng. Thường điều trị cho đến khi nguy cơ tắc mạch đã qua.

- Trong khi điều trị cần giám sát PT/IRN định kỳ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Phải dùng vào thời điểm chỉ định trong ngày.

+ Nếu quên một liều phải bù ngay tức khắc trong ngày.

+ Không uống gấp đôi lượng thuốc cùng một thời điểm.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Chảy máu hoặc tăng nguy cơ chảy máu

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Tạm ngừng sử dụng Warfarin. Nếu cần thiết có thể thay toàn bộ máu hoặc truyền huyết thanh mới. Uống hoặc tiêm 5-10 mg vitamin K.

Chống chỉ định

Thuốc Coumadine 2mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Bệnh không chịu hợp tác tốt (không chịu tuân thủ các chỉ định của bác sĩ).

- Huyết áp cao ác tính.

- Rối loạn cầm máu nặng, chứng phân mỡ, bệnh gan nặng, xơ gan.

- Suy thận nặng.

- U, loét đường tiêu hóa, đường niệu sinh dục (dễ làm xuất huyết).

- Có chấn thương cấp hoặc mới phẫu thuật ở hệ thần kinh trung ương.

- Nhưng một số người bệnh nếu cần vẫn được sử dụng thuốc để điều trị, nhưng phải thật thận trọng.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp phải khi dùng thuốc với các tần suất tương ứng như sau:

- Thường gặp: Chảy máu.

- Ít gặp: Tiêu chảy, rụng tóc, ban đỏ.

- Hiếm gặp: Hoại tử da, viêm mạch.

- Lưu ý:

+ Nguy cơ xảy ra các phản ứng có hại nghiêm trọng, kể cả đe dọa tính mạng, là do liều lượng không phù hợp với thời gian prothrombin (thời gian Quick). Do đó, đối với người bệnh điều trị bằng warfarin cần theo dõi liên tục thời gian prothrombin là điều tuyệt đối cần thiết.

+ Trước khi bắt đầu chữa trị, lúc nào cũng phải loại trừ nguy cơ xuất huyết  thực thể, như loét hoặc u ở đường tiêu hóa. 

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

- Phải rất thận trọng khi dùng phối hợp với các thuốc chống đông máu đường uống:

+ Thuốc làm tăng tác dụng của warfarin: Amiodaron, tamoxifen, tolbutamid, triclofos, phenformin, phenylbutazon, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, urokinase, vitamin E, vaccin chống cúm, amitryptylin/nortriptylin, sulfonamid (như sulfaphenazol, sulfinpyrazon), steroid làm đồng hóa, azapropazon, bezafibrat, cefamandol, cloral hydrat, cloramphenicol, cimetidin, clofibrat, phenyramidol, quinidin, latamoxef, metronidazol, miconazol, salicylat, erythromycin, dextrothyroxin, dipyridamol, feprazon, glucagon, co- trimoxazol, danazol, dextropropoxyphen, neomycin, oxyphenbutazon.

+ Thuốc làm tăng hoặc giảm tác dụng của warfarin: corticoid, phenytoin, ACTH.

+ Thuốc làm giảm tác dụng của warfarin: Rượu (nghiện rượu), aminoglutethimid, vitamin K, barbiturat, spironolacton, sucralfat, carbamazepin, ethclorvynol, glutethimid, thuốc ngừa thai loại uống chứa oestrogen, griseofulvin, rifampicin, dicloralphenazon, methaqualon, primidon.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Thuốc qua được hàng rào nhau thai có thể gây loạn dưỡng sụn xương có chấm, xuất huyết hoặc thai chết lưu. Sử dụng trong thai kỳ còn làm tăng xuất huyết trong 6 tháng cuối thai kỳ. Khuyến cáo không được sử dụng. Nếu cần thuốc chống đông nên sử dụng heparin vì không đi qua nhau thai.

- Bà mẹ cho con bú: Không bài tiết qua sữa mẹ nên có thể dùng trong giai đoạn cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa thấy ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Nếu cần hỏi thêm ý kiến bác sĩ.

Lưu ý đặc biệt khác

- Một vài yếu tố có thể làm ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc: như chế độ ăn uống, môi trường sống.

- Theo dõi chặt chẽ người bị bệnh gan, sốt, suy tim nặng, rung nhĩ, cường giáp. Người cao tuổi dễ có khả năng bị chấn thương nặng (như gãy xương đùi) và thay đổi sinh lý ở khoang khớp và các mô dưới da, có nguy cơ làm chảy máu lan tỏa không kiểm soát được.

- Các yếu tố gây tăng tác dụng của warfarin và cần giảm liều cho phù hợp: Những người bị sút cân, ăn thiếu vitamin K, người cao tuổi, ốm nặng, suy thận.

- Tác dụng của warfarin bị vitamin K làm đảo ngược.

- Các yếu tố có thể cần phải tăng liều duy trì: Tăng cân, tiêu chảy, nôn, sử dụng nhiều vitamin K, chất béo và một số thuốc. Cần làm các xét nghiệm cần thiết khi thay đổi dạng bào chế thuốc.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Coumadine 2mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Coumadine 2mg hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá khoảng 200.000 đồng/hộp. Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 190.000 VNĐ/hộp.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy. Đội ngũ dược sĩ của chúng tôi sẵn sàng giải đáp các thắc mắc của quý khách về sản phẩm.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Coumadine 2mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Tác dụng chống đông máu hiệu quả.

Nhược điểm

- Không sử dụng được cho phụ nữ mang thai.

- Thận trọng khi phối hợp với bất cứ thuốc nào khác.

- Cần tuyệt đối tuân thủ chế độ liều dùng.

Sản phẩm tương tự
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitrostad Retard 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metazydyna
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STADA 35mg MR
54.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vastarel MR 35mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asakoya 100
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicomen 5mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tildiem 60mg - Trị đau thắt ngực
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nikoramyl 5 - Điều trị đau thắt ngực
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadecin 10mg - Chống đau thắt ngực
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pecrandil 5
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H - Vacolaren 20mg - Cắt cơn ĐAU THẮT NGỰC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimpol MR
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vashasan 20
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypevas 10
203.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hộ Tâm Đan Nam Dược
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trisova Tablet 20mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataseren 20mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Hộ Tâm Opcardio
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar MR 35mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozidine MR 35mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diltiazem STELLA 60mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STELLA 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Trimetazidine 35 MR
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tottim Extra
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin -100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NA Neurocard Plus
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pentoxipharm 100mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảo cổ lam Tuệ Linh - HẠ MỠ MÁU, GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 110mg
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semirad 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 40mg/0.4ml
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4mg
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pletaz 100mg
449.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alizectin
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 20mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuceris 10mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 10mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hanexic 250mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegrucil-4
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vệ Não Hoàng
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Armolipid plus
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattospes
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ridlor
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincerol 1mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ