Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim

Thuốc kê đơn - Chống kết tập tiểu cầu
AA882
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Clopicure 75mg có thành phần chính Clopidogrel. Tác dụng trong điều trị những bệnh nhồi máu cơ tim, đột quỵ, bệnh động mạch ngoại biên, hội chứng mạch vành cấp tính.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Ấn Độ
Thương hiệu Gracure Pharmaceuticals
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
50.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Clopicure 75mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Gracure Pharmaceuticals Ltd, Ấn Độ.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Clopidogrel Bisulfat 97,85mg tương đương Clopidogrel 75mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Clopidogrel

- Là một dẫn xuất của thienopyridin có khả năng ức chế kết tập tiểu cầu.

- Cơ chế:

+ Ức chế có chọn lọc ADP vào thụ thể của nó ở tiểu cầu. Sau đó, ức chế quá trình hoạt hóa gián tiếp ADP của phức hợp glycoprotein GPIIb/IIIa dẫn đến ức chế kết tập tiểu cầu. 

+ Ngoài ra, trong sự phóng thích ADP nó ngăn chặn sự khuếch đại phản ứng hoạt hóa tiểu cầu.

- Thuốc ngăn tiểu cầu sẽ bị ảnh hưởng trong giai đoạn sau của đời sống tiểu cầu và phục hồi chức năng của những tiểu cầu bình thường xuất hiện với tỷ lệ không thay đổi.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Tiền sử nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ gần đây.

- Bệnh lý động mạch ngoại biên đã chẩn đoán.

- Bị hội chứng mạch vành cấp tính (như tình trạng đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim không có sóng Q), bao gồm người được kiểm soát bằng thuốc và bằng cách can thiệp mạch vành thông qua da (có/không có stent động mạch vành) hoặc CABG pes artery bypass grafts - phẫu thuật bắt cầu chủ vành).

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thuốc có thể dùng trong hay ngoài bữa ăn.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Tiền sử nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ gần đây, đột quỵ gần đây, bệnh lý động mạch ngoại biên đã chẩn đoán:  Liều khuyến nghị uống 1 viên/lần/ngày.

- Bị hội chứng mạch vành cấp tính không có đoạn ST chênh: 

+ Ngày đầu tiên 4 viên.

+ Sau đó tiếp tục với liều 1 viên/lần/ngày (+ Aspirin 75 mg - 325 mg/lần/ngày) ở những ngày tiếp theo.

- Không cần điều chỉnh liều cho người cao tuổi hay suy thận.

- Không sử dụng cho trẻ em.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định. Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Kéo dài thời gian chảy máu và xuất hiện những biến chứng về máu tiếp theo sau đó.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Truyền tiểu cầu có thể hiệu quả.

Chống chỉ định

Thuốc Clopicure 75mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Phụ nữ cho con bú.

- Đang có chảy máu bệnh lý như chảy máu trong não, loét tiêu hóa.

Tác dụng không mong muốn

Thuốc Clopicure 75mg được báo cáo gây ra các tác dụng phụ như:

- Tác dụng phụ nghiêm trọng trên lâm sàng:

+ Xuất huyết (dạ dày ruột và chảy máu trong não).

+ Tác dụng lên dạ dày và ruột (như đau bụng, khó tiêu, dạ dày hoặc tá tràng, tiêu chảy, viêm dạ dày và chứng táo bón, loét ống tiêu hóa).

+ Giảm bạch cầu trung tính/giảm bạch cầu hạt.

+ Ban đỏ, rối loạn da và xuất huyết ban.

+ Độc tính trên tủy.

- Tác dụng phụ khác:

+ Đau ngực, tổn thương ngẫu nhiên/gây ra.

+ Phù, tăng huyết áp, suy tim.

+ Triệu chứng giống cúm, đau, mệt mỏi, suy nhược, sốt, thoát vị.

+ Đau đầu, chóng mặt, vọp bẻ chân, hoa mắt.

+ Tăng nhạy cảm, đau dây thần kinh, dị cảm.

+ Ngất xỉu, đánh trống ngực.

+ Tăng Cholesterol huyết, bệnh gút, tăng ure huyết, tăng nitrogen không liên quan đến protein (NPN-non protein nitrogen).

+ Đau khớp, đau lưng, viêm khớp.

+ Đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy, buồn nôn, táo bón, nôn...

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Cần thận trọng trong quá trình sử dụng vì thuốc có thể xảy ra một số tương tác thuốc được ghi nhận như sau:

- Aspirin: Tăng hiệu quả của aspirin trên sự kết tập tiểu cầu liên quan đến collagen. Do đó có thể phối hợp.

- Thận trọng khi dùng kết hợp với

+ Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) như naproxen gây tăng xuất huyết dạ dày ẩn.

+ Warfarin: Tăng nguy cơ chảy máu.

+ Thuốc tan huyết khối: Tính an toàn chưa được thiết lập.

+ Chất ức chế enzym CYP2C19: Giảm nồng độ huyết tương của chất chuyển hóa

+ Clopidogrel và dẫn đến giảm sự ức chế kết tập tiểu cầu. Omeprazol, Esomeprazol sẽ làm giảm hiệu quả của thuốc do bị suy giảm chức năng của CYP2C19.

+ Phenytoin, Tamoxifen, Tolbutamide, Torsemide, Fluvastatin: Có xảy ra tương tác.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Không có những nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát trên bà bầu. Sử dụng cho phụ nữ có thai chỉ khi thật cần thiết.

- Bà mẹ cho con bú: Vẫn chưa biết Clopidogrel có bài tiết qua sữa mẹ hay không, do đó độ an toàn chưa được đảm bảo. Chống chỉ định cho bà mẹ có con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng sử dụng cho những đối tượng sau:

+ Có sang thương, phẫu thuật hoặc bất kỳ bệnh lý khác có thể chảy máu (đặc biệt là dạ dày ruột và nội nhãn).

+ Có thương tổn có xu hướng chảy máu (như là loét).

+ Vừa có bệnh gan nặng vừa là người có thể tạng bị chảy máu.

+ Bệnh thận nặng.

- Thông báo cho bác sĩ biết đang sử dụng thuốc này trước khi phẫu thuật, hay trước khi dùng các loại thuốc khác. 

- Ngừng thuốc trước khi phẫu thuật 5 - 10 ngày nếu không muốn có tác động kháng tiểu cầu.

- Ngay khi có triệu chứng lâm sàng hoài nghi chảy máu nên xét nghiệm số lượng tế bào máu và thử nghiệm liên quan.

- Trong trường hợp có cơn thiếu máu cục bộ thoáng qua, hoặc bị đột quỵ mà có nguy cơ cao xảy ra thiếu máu cục bộ tái phát, thì sự kết hợp Aspirin và Clopidogrel không thấy hiệu quả hơn dùng đơn độc Clopidogrel mà còn tăng chảy máu nghiêm trọng.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Clopicure 75mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Clopicure 75mg đã được bán tại các nhà thuốc, quầy thuốc khác nhau với mức giá chênh lệch tùy từng địa điểm khoảng 50.000VNĐ/hộp. Để mua được thuốc chính hãng, giá tốt, có thể liên hệ cho chúng tôi qua Hotline hoặc Website, chúng tôi cam kết giá vô cùng ưu đãi. 

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Clopicure 75mg có tốt không? Đây là thắc mắc chung của khách hàng khi tìm hiểu về sản phẩm này. Tốt hay không còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố: Thứ nhất là nơi mua, có mua đúng hàng chuẩn hay không. Thứ 2 là cách dùng, dùng có đúng như hướng dẫn của bác sĩ chỉ định.

Hãy cùng chúng tôi điểm lại ngắn gọn những ưu nhược điểm của sản phẩm này:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị các bệnh mạch vành, nhồi máu cơ tim, đột quỵ gần đây.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn.

- Không dùng cho phụ nữ đang có con bú.

Sản phẩm tương tự
Cebraton
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piracetam 400mg Traphaco
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholinsmax
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mydocalm 50mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerefort 120ml
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dicenin
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipistad 20mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipistad 10mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mydocalm 150mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gliatilin 1000mg/4ml - Phục hồi sau ĐỘT QUỴ
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Myatamet
655.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Strocit 500
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kungcef 500mg
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gliatilin 400mg - Giải pháp cho người đột quỵ
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nivalin 2.5mg/ml - Điều trị ALZHEIMER
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gintana 120mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cebrium
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Hoạt huyết dưỡng
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boricetam 400mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết Nhất Nhất
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seovice
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerecozin 500mg
660.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicolin A.T 500mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metiocolin
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerebrolysin 10ml
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flypit 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerebrolysin 5ml
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Hàn Quốc (Hộp đỏ)
1.180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase 2000FU Orihiro
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otiv 30 viên
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neni 800
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difosfocin 1000mg/4ml
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nivalin 5mg
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm JEIL-BRA Inj.
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicoline CDP Choline
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolaczor
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiền đình Nhất Long
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somazina 1000mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Davinfort - 800mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promelain 1g - Tăng cường MINH MẪN
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Torvazin 10mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Torvazin 20mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piratab 800mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sopelen Tab. 500mg
930.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin STELLA 81mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sekaf 500mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyramet 800mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Newomi 500mg/2ml
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basocholine 500mg
515.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vasoclean Sol
705.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Robuton 1g/4ml Inj.
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apharmcetam 400mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unioncolin 1g Inj. - Điều trị tai biến mạch máu não
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Histudon
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetampir Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akogin plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ridlor
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aeyerop
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SeaBibol 1g/4ml
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DHA Neuro IQ
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Langitax 20
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurodar
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brain UK Plus New - Tăng tuần hoàn não, giảm đột quỵ
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 15mg
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm Brainact 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koipy 120mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vakule 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Super Power Citicoline
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyercolin 500mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên bổ não Ginkgo Biloba 360mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lumbrotine
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeGinmacton Inj 17,5mg/5ml
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sticolic 500mg/2ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naatrapyl 1g/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên bổ não CHC Ginkgo - Tăng cường tuần hoàn não
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase HDPharma
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginkgo Biloba 120mg With Vinpocetine - Cải thiện tuần hoàn não
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aphagluco 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceginkton
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CQC Blugin Q10
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeginmacton 120
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginbreton forte
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginbreton
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phục Phong Đơn
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NattoPaste
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naciti 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Armolipid plus
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattospes
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincerol 1mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten 5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AvasBoston 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ