Ckdmyrept Tab. 500mg

Thuốc kê đơn - Chống thải ghép
AA188
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Ckdmyrept Tab. 500mg chứa hoạt chất chính Mycophenolat mofetil, được dùng kết hợp với các loại thuốc để ngăn ngừa hiện tượng thải ghép.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Hàn Quốc
Thương hiệu Chong Kun Dang
Cách dùng? Dùng đường uống
Đối tượng? Trên 2 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ thời điểm nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
4.900.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Ckdmyrept Tab. 500mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp, Hàn Quốc.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên nén có chứa thành phần sau:

- Mycophenolat mofetil 500mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Mycophenolat mofetil trong công thức

- Mycophenolate mofetil là este 2 - morpholinoethyl của Mycophenolic acid (MPA).

- MPA là chất ức chế mạnh, chọn lọc, không cạnh tranh, có phục hồi của Inosine monophosphate dehydrogenase, vì vậy nó ức chế con đường de novo tổng hợp Guanosine nucleotide nhưng không kết hợp với DNA.

- Các tế bào lympho T và B phụ thuộc rất nhiều vào sự tăng sinh của chúng bởi quá trình tổng hợp Purin de novo, trong khi các dòng tế bào khác có thể sử dụng con đường khác. Do đó, MPA có tác dụng kìm tế bào mạnh hơn đối với tế bào lympho so với các tế bào khác.

Chỉ định

Thuốc sử dụng đồng thời với Cyclosporin va Corticosteroid trong:

- Dự phòng hiện tượng thải ghép cấp tính.

- Điều trị tình trạng thải ghép lần đầu hoặc đáp ứng kém với điều trị ở những bệnh nhân ghép thận, tim, gan không cùng huyết thống.

Cách dùng

Cách sử dụng

Thuốc được dùng đường uống, theo chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

- Liều dự phòng thải ghép thận:

+ Người lớn: Mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần. Bắt đầu sau 72 giờ ghép.

+ Trẻ em từ 2 - 18 tuổi: 600mg/m2 diện tích cơ thể, ngày 2 lần (tối đa 2g/ngày). Chỉ nên sử dụng thuốc ở bệnh nhân có diện tích cơ thể >1,5m2 với liều 1g/lần, ngày 2 lần.

Do tỉ lệ gặp phải các tác dụng không mong muốn ở độ tuổi này cao hơn ở người lớn, nếu cần thiết nên giảm liền hoặc ngừng sử dụng.

+ Trẻ em < 2 tuổi: Chưa có số liệu dùng cho trẻ em ghép thận ở độ tuổi này.

- Dự phòng thải ghép tim:

+ Người lớn: 3 viên/lần, ngày 2 lần. Nên bắt đầu trong 5 ngày sau khi ghép.

+ Trẻ em: Chưa có số liệu dùng cho trẻ em ghép tim.

- Dự phòng thải ghép gan:

+ Người lớn:  Liều 3 viên/lần, ngày 2 lần. Bắt đầu điều trị liều uống vào ngày thứ 4 sau khi ghép.

+ Trẻ em: Chưa có số liệu dùng cho trẻ em ghép gan.

- Người lớn tuổi (> 65 tuổi): Không cần điều chỉnh liều.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quá liều: Tình trạng quá liều thuốc có thể gây ức chế quá mức hệ thống miễn dịch, làm tăng tính nhạy cảm với nhiễm trùng và ức chế tủy xương. Cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và xử trí kịp thời.

- Quên liều: Nên tham khảo ý kiến bác sĩ nếu không may bỏ quên liều.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc cho những đối tượng sau:

- Người mẫn cảm hoặc có nguy cơ dị ứng với bất kỳ thành phần của nào của thuốc.

- Phụ nữ cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

Những tác dụng phụ có thể gặp phải khi sử dụng thuốc bao gồm:

- Trên hệ tiêu hóa:

+ Tăng sản nướu.

+ Viêm kết tràng.

+ Viêm tụy.

+ Teo nhung mao ruột.

- Rối loạn miễn dịch:

+ Viêm màng não, viêm nội tâm mạc.

+ Bệnh lý chất trắng não đa ổ tiến triển.

+ Mất bạch cầu hạt và bạch cầu trung tính.

+ Lao và nhiễm trùng Mycobacterial không điển hình.

+ Thiếu máu bất sản suy giảm tủy xương.

- Máu và hệ bạch huyết:

+ Ngừng sản xuất hồng cầu.

+ Bất thường hình thái bạch cầu trung tính, bao gồm cả giảm số lượng nhân có hai múi.

- Rối loạn hô hấp: Bệnh phổi kẽ và xơ phổi được báo cáo khi dùng kết hợp với các thuốc ức chế miễn dịch khác. Một số trường hợp dẫn đến tử vong.

- Các phản ứng nhạy cảm, bao gồm phù mạch thần kinh và phản ứng phản vệ.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải trong quá trình sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

Những tương tác đặc hiệu của thuốc:

- Thuốc gây tăng nồng độ huyết tương của Acyclovir.

- Các thuốc kháng acid chứa Hydroxyd magie và Hydroxyd nhôm: Khi uống kèm chất kháng acid độ hấp thu của Mycophenolate mofetil bị giảm.

- Cholestyramine: Làm giảm diện tích dưới đường cong của thuốc.

- Cyclosporin A: Làm tăng AUC của Mycophenolate mofetil.

- Khi dùng kết hợp với Ganciclovir sẽ làm tăng nồng độ MPAG và Ganciclovir.

- Rifampicin: Gây ảnh hưởng đến hiệu quả lâm sàng của thuốc.

- Nếu dùng hỗn hợp Norfloxacin + Metronidazole sau khi dùng một liều Mycophenolate mofetil sẽ làm giảm giá trị AUC của MPA khoảng 30%.

- Ciprofloxacin và Amoxicillin phối hợp với Clavulanic acid: Giảm 50% nồng độ MPA.

- Dùng Mycophenolate mofetil (1,5g x 2 lần/ngày) làm tăng giá trị AUC của Tacrolimus khoảng 20% ở những người bệnh ghép gan ổn định.

- Vaccine sống: Không nên dùng cho bệnh nhân đang sử dụng thuốc này do đáp ứng kháng thể có thể bị suy giảm.

- Kết hợp Probenecid với Mycophenolate mofetil ở khỉ làm tăng diện tích dưới đường cong của MPAG 3 lần.

Thông báo cho bác sĩ các thuốc hoặc thực phẩm chức năng đang sử dụng để có các biện pháp phòng ngừa các phản ứng tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Thai kỳ: Mycophenolate mofetil là một chất gây quái thai mạnh ở người, làm tăng nguy cơ sảy thai và dị tật bẩm sinh. Không được dùng thuốc trong thời kỳ mang thai và phải sử dụng các biện pháp tránh thai hữu hiệu trước khi bắt đầu điều trị bằng thuốc này, trong thời gian điều trị và 6 tuần sau khi ngừng điều trị.

- Cho con bú: Vì Mycophenolate mofetil có khả năng gây ra các phản ứng bất lợi nghiêm trọng đối với trẻ bú mẹ, vì vậy, không nên dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu đưa ra ảnh hưởng của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc. Cần thận trọng khi sử dụng thuốc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Bệnh nhân dùng thuốc này đều có nguy cơ bị u Lympho hoặc các bệnh ác tính khác, đặc biệt ở da. Do đó, bệnh nhân cần hạn chế tiếp xúc với ánh sáng mặt trời và tia cực tím.

- Cần báo cáo ngay những biểu hiện của nhiễm trùng, vết thâm tím tự nhiên xuất hiện, chảy máu hoặc bất cứ biểu hiện nào khác của sự ức chế tủy xương trong khi dùng thuốc cho bác sĩ.

- Trong thời kỳ dùng thuốc, hiệu quả của sự tiêm chủng có thể bị giảm và nên tránh sử dụng các loại vaccine sống đã làm giảm độc lực.

- Nên thận trọng khi dùng thuốc cho các bệnh nhân có bệnh về tiêu hóa hoặc kết hợp với các thuốc gây hạn chế vòng tái tuần hoàn gan-ruột.

- Không nên dùng cùng với Azathioprin vì cả hai thuốc này đều có thể làm ức chế tủy xương.

- Thuốc này chỉ được dùng khi có sự chỉ định của bác sĩ.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

- Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Nhiệt độ không quá 30oC.

- Để xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Ckdmyrept Tab. 500mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán trên thị trường với nhiều mức giá khác nhau. Để được tư vấn sử dụng đúng cách và mua với chất lượng tốt và giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline.

Chúng tôi luôn cam kết thuốc chất lượng tốt, chính hãng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh chóng. Sự hài lòng của khách hàng là tôn chỉ cho mọi hoạt động của chúng tôi.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Ckdmyrept Tab. 500mg có tốt không? là thắc mắc của nhiều người trước khi quyết định sử dụng sản phẩm. Để an tâm khi dùng, hãy cùng chúng tôi tóm tắt những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dự phòng thải ghép cấp tính và điều trị thải ghép ở những bệnh nhân đáp ứng kém với điều trị.

- Cách sử dụng đơn giản và dễ bảo quản.

Nhược điểm

- Giá thành cao.

- Gây ra nhiều tác dụng phụ nghiêm trọng.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
1.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
1.850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
835.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
3.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ