CKDCipol-N 100mg

Thuốc kê đơn - Chống viêm, chống thải ghép
AA2425
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc CKDCipol-N 100mg có thành phần chính Cyclosporin. Tác dụng trong điều trị những bệnh ghép tạng hoặc không ghép tạng như viêm màng bồ đào nội sinh, hội chứng thận hư, viêm khớp dạng thấp...

Hộp 10 vỉ x 5 viên Xuất xứ: Hàn Quốc
Thương hiệu Suheung Capsule Pharmaceutical
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Trong bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
2.550.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc CKDCipol-N 100mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Suheung Capsule Pharmaceutical Co., Ltd.

Xuất xứ: Hàn Quốc.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 5 viên.

Dạng bào chế

Viên nang mềm.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Cyclosporin 100mg dưới dạng vi nhũ tương.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Công dụng của Cyclosporin

- Là một sản phẩm chuyển hóa của nấm, với tác dụng giảm miễn dịch mạnh.

- Gần như không độc hại với tủy, tuy nhiên độc hại với thận rõ rệt.

- Được dùng trong ghép cơ quan và mô để ngăn ngừa loại bỏ mảnh ghép sau khi ghép tủy xương, tụy, thận, gan, tim và tim - phổi, và để phòng ngừa bệnh do mảnh ghép gây cho người nhận (bệnh "vật ghép chống vật chủ"). 

- Cơ chế: Ức chế sản xuất và giải phóng các Iympho có khả năng miễn dịch của chu kỳ tế bào lympho pha G0 và G1. Đặc biệt là tế bào lympho T ưu tiên bị ức chế. Mục tiêu chính là tế bào T hỗ trợ, nhưng tế bào T ức chế cũng bị ảnh hưởng. Đồng thời ức chế sản xuất và giải phóng các lymphokin (chủ yếu là interleukin-2).

Chỉ định

Thuốc CKDCipol-N 100mg được dùng cho những trường hợp sau:

* Chỉ định trong ghép tạng

- Ghép tạng đặc:

+ Dự phòng thải bỏ mảnh ghép sau khi ghép thận, phổi, gan, tim, hỗn hợp tim-phổi hoặc tụy tạng. 

+ Điều trị thải ghép ở người có tiền sử đã dùng những thuốc ức chế miễn dịch khác. 

- Ghép tủy xương:

+ Dự phòng sự thải ghép sau khi ghép tủy xương. 

+ Phòng ngừa hoặc điều trị bệnh mảnh ghép chống lại vật chủ (GVHD). 

* Chỉ định trong các bệnh không ghép tạng 

- Viêm màng bồ đào nội sinh:

+ Điều trị viêm màng bồ đào trung gian hoặc ở phía sau đe dọa thị giác không do nhiễm khuẩn ở bệnh nhân mà phương pháp điều trị quy ước đã thất bại hoặc gây nên những tác dụng phụ nghiêm trọng. 

+ Điều trị viêm màng bồ đào Behcet cùng với những cơn viêm tái phát, bao gồm võng mạc.

- Hội chứng thận hư phụ thuộc steroid và kháng steroid ở người lớn và trẻ em do liên quan đến các bệnh ở cầu thận như:

+ Viêm màng tiểu cầu thận.

+ Sang thương tối thiểu của bệnh thận.

+ Xơ cứng tiểu cầu thận khu trú từng phần hoặc. 

Giúp thuyên giảm bệnh và duy trì bệnh ổn định. Hoặc duy trì sự thuyên giảm do điều trị bằng steroid, cho phép ngừng sử dụng steroid.

- Viêm khớp dạng thấp nghiêm trọng, đang hoạt động.

- Bệnh vảy nến nghiêm trọng ở đối tượng mà cách trị liệu thông thường không còn phù hợp hoặc mất tác dụng. 

- Viêm da cơ địa nghiêm trọng khi cần đến điều trị toàn thân.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống, nuốt cả nang thuốc.

- Thời điểm sử dụng: Cùng với thức ăn, cùng một thời điểm mỗi ngày.

- Tránh dùng chung với nước bưởi.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

* Ghép tạng 

- Ghép tạng đặc:

+ Khởi đầu trong vòng 12 giờ trước khi phẫu thuật: 10 - 15 mg/kg, chia làm 2 lần.

+ Liều duy trì với liều như trên, trong 1 - 2 tuần sau khi phẫu thuật, nếu giảm liều cần đúng với nồng độ của thuốc trong máu cho tới khi liều duy trì đạt khoảng 2 - 6 mg/kg, chia làm 2 lần/ngày. 

+ Dùng cùng chất ức chế miễn dịch khác (như corticoid hoặc là một phần của liệu pháp 3 - 4 loại thuốc): Uống liều thấp hơn (như 3 - 6 mg/kg, chia làm 2 lần trong trị liệu khởi đầu). 

+ Nếu không dung nạp cyclosporine uống: truyền tĩnh mạch liều bằng khoảng 1⁄3 liều uống trong 2 - 6 giờ hoặc lâu hơn. Ngừng truyền tĩnh mạch ngay khi bệnh nhân có thể dung nạp thuốc uống. Khuyến cáo các bệnh nhân chuyển sang dạng uống càng sớm càng tốt.

- Ghép tủy xương:

+ Uống 12,5 - 15 mg/kg/ngày từ ngày trước khi ghép cho tới 2 tuần sau phẫu thuật.

+ Sau đó 12,5 mg/kg/ngày trong 3 - 6 tháng.

+ Và giảm dần liều uống (có thể sử dụng cho tới một năm sau khi ghép). 

* Các trường hợp không ghép tạng 

- Viêm màng bồ đào nội sinh:

+ Khởi đầu mỗi ngày 5 mg/kg, chia làm 2 lần, cho tới khi giảm viêm, màng bồ đào hoạt động và thị lực được cải thiện. Nếu kháng lại, tăng liều tới mỗi ngày 7 mg/kg trong một thời gian có hạn định.

+ Để đạt được sự thuyên giảm ban đầu, hoặc để chống lại các cơn viêm mắt, nếu chỉ riêng CKDCipol-N 100mg chưa kiểm soát được đầy đủ tình trạng bệnh sử dụng thêm corticoid đường toàn thân với liều 0,2-0,6 mg/kg/ngày Prednisone hoặc tương đương.

+ Điều trị duy trì, cần giảm liều dần dần cho tới liều thấp nhất vẫn có tác dụng và liều này < 5 mg/kg/ngày trong thời kỳ lui bệnh. 

- Hội chứng thận hư:

+ Đề làm giảm bệnh, liều khuyến cáo: 5 mg/kg/ngày (với người lớn) và 6 mg/kg (với trẻ em), chia 2 lần uống, khi chức năng thận bình thường, trừ khi có protein-niệu. Nếu suy chức năng thận, liều khởi đầu mỗi ngày nên < 2,5 mg/kg/ngày.

+ Nếu mình CKDCipol-N 100mg không hiệu quả nên phối hợp với liều thấp corticoid đường uống, đặc biệt với bệnh nhân kháng steroid. 

+ Nếu sau 3 tháng điều trị như trên mà triệu chứng không có cải thiện thì nên ngừng dùng thuốc. 

+ Liều tối đa 5 mg/kg/ngày (ở người lớn) và 6 mg/kg/ngày (ở trẻ em). 

+ Điều trị duy trì, cần giảm liều từ từ tới mức thấp nhất mà vẫn còn hiệu lực.

- Viêm khớp dạng thấp:

+ Trong 6 tuần đầu tiên, liều khuyến cáo: 3 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần/ngày. Nếu chưa đủ hiệu lực, tăng dần đến khi độ dung nạp cho phép, nhưng < 5 mg/kg/ngày. Có thể cần kéo dài điều trị CKDCipol-N tới 12 tuần. 

+ Điều trị duy trì, liều lượng phụ thuộc từng người.

+ Nếu phối hợp với thuốc khác nên dùng trước liều 2,5 mg/kg CKDCipol-N, chia làm 2 lần/ngày, và sau đó tăng liều khi độ dung nạp cho phép. 

- Vảy nến: 

+ Liều khởi đầu khuyến cáo: 2.5 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần. Nếu sau 1 tháng mà bệnh chưa có cải thiện, nên tăng liều hàng ngày, nhưng phải < 5 mg/kg. Cần ngừng điều trị nếu không đáp ứng với các tổn thương vảy nến trong 6 tuần sử dụng với liều 5 mg/kg/ngày hoặc có hiệu lực không tương hợp với các chỉ dẫn đã quy định về độ an toàn. 

+ Các liều khởi đầu 5 mg/kg/ngày đã được chứng mình là đúng với người bệnh mà yêu cầu phải cải thiện nhanh. Một khi đã đạt được đáp ứng mong muốn, nên ngừng dùng CKDCipol-N và ngăn ngừa tái phát bằng cách bắt đầu lại CKDCipol-N ở liều có hiệu lực trước đó. Với một số đối tượng, liều trị duy trì tiếp tục có thế cần thiết. 

+ Điều trị duy trì, liều lượng cần điều chỉnhở mức liều thấp nhất có hiệu lực và phải < 5 mg/kg/ngày. 

- Viêm da cơ địa:

+ Liều khuyến cáo: 2,5-5 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần. Sau 2 tuần điều trị nếu không cải thiện bệnh, nên tăng nhanh tới tối đa là 5 mg/kg. Nếu nghiêm trọng, nên dùng liều khởi đầu: 5 mg/kg/ngày. Sau đó có thể giảm liều dần dần và ngừng dùng thuốc.

+ Thời gian điều trị: 8 tuần - 1 năm.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Làm nặng hơn tác dụng không mong muốn thường gặp. Tác dụng độc hại gan và độc hại thận nhất thời tuy nhiên có thể hết sau khi thải trừ hoặc ngừng thuốc.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Gây nôn, rửa dạ dày, điều trị  hồi sức và triệu chứng.

Chống chỉ định

Thuốc CKDCipol-N 100mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Viêm khớp dạng thấp và vảy nến có chức năng thận không bình thường.

- Các bệnh ác tính.

- Tăng huyết áp không được kiểm soát. 

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp phải khi dùng thuốc với các tần suất tương ứng như sau:

- Thường gặp: 

+ Rậm lông, trứng cá. 

+ Tăng huyết áp.

+ Co giật, nhức đầu.

+ Phì đại lợi, khó chịu ở bụng, buồn nôn, nôn. 

+ Run, co cứng cơ chân.

+ Độc hại thận.

- Ít gặp:

+ Hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, cảm giác ấm, đỏ bừng. 

+ Tăng kali huyết, tăng acid uric huyết, giảm magnesi huyết.

+ Viêm tụy. 

+ Độc hại gan. 

+ Viêm cơ, dị cảm. 

+ Suy hô hấp, viêm xoang. 

+ Phản vệ, tăng nguy cơ nhiễm khuẩn, tăng độ cảm với các mức cực độ về nhiệt độ.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo thận trọng khi phối hợp, bao gồm:

- Thay đổi nồng độ cyclosporin trong dịch sinh học nếu dùng chung với thuốc hoặc thức ăn (nước ép bưởi) tác dụng trên cytochrom CYP 3A ở gan.

+ Giảm nồng độ Cyclosporin: Isoniazid, Carbamazepine, Phenobarbital, Phenytoin, Rifampin.

+ Tăng nồng độ cyclosporin: Azithromycin, Clarithromycin, nicardipin, verapamil, Diltiazem, Erythromycin, Fluconazol, Itraconazol, Ketoconazol. 

- Aminoglycosid, amphotericin B, acyclovir: tăng tác dụng độc hại thận của cyclosporin

- Lovastatin: Gây viêm cơ, đau cơ, tiêu hủy cơ vân, suy thận cấp.

- Nifedipin: Tăng nguy cơ tăng sản lợi.

- Thuốc ức chế miễn dịch: Tăng nguy cơ u Lympho và nhiễm khuẩn.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ thông tin về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Cyclosporin qua nhau thai. Chưa có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát tốt trong khi mang thai. Chi sử dụng khi lợi ích dự kiến trội hơn nguy cơ có thế xảy ra với thai nhi.

- Bà mẹ cho con bú: Cyclosporin được phân bổ trong sữa nguy cơ có tác dụng bất lợi nghiêm trọng với trẻ bú sữa mẹ. Không cho con bú khi người mẹ đang sử dụng Cyclosporin.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có dữ liệu về ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Cần sự giám sát của bác sĩ có kinh nghiệm trong khi điều trị. 

- Không nên dùng cyclosporin với những thuốc giảm miễn dịch khác vì tăng nguy cơ nhiễm khuẩn và u lympho.

- Do nguy cơ phản vệ, chỉ truyền tĩnh mạch cyclosporin cho bệnh nhân không dung nạp dạng uống. Cần theo dõi phản ứng dị ứng ở người được truyền tĩnh mạch cyclosporin. Khi truyền phải sẵn sàng thuốc, trợ giúp hô hấp, các biện pháp hồi sức khác.

- Khi cần thiết phải điều chỉnh liều không bị ngộ độc do nồng độ thuốc cao trong máu hoặc huyết tương, hoặc phòng ngừa sự thải loại mảnh ghép có thể xảy ra do nồng độ thuốc thấp. Cần đặc biệt chú ý ở những người được ghép gan đồng loại,  do sự hấp thu thuốc ở những người này có thể thất thường.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc CKDCipol-N 100mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc CKDCipol-N 100mg là sản phẩm có nguồn gốc từ Hàn Quốc, hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc.

Để mua được sản phẩm chính hãng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website được dược sĩ tư vấn tận tình.

Chúng tôi cam kết: Giá cả hợp lý, dịch vụ giao hàng nhanh chóng. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Nhiều người thắc mắc không biết thuốc CKDCipol-N 100mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi đánh giá lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị bệnh liên quan đến miễn dịch.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn.

- Nguy hiểm nếu sử dụng quá liều.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Bantet
58.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flucistad
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eumovate Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alcopic Cream 40ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Norash 20g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocimus 0.1%
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezondin 80mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacroz Forte 0.1%
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziaja Med Atopy Skin Dermatological Fomula Body Lotion Nourishing 400ml
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atopiclair Cream 40ml
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Emoleum lipid balm Floslek
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Boganic Kid 100ml
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Axcel Fungicort cream 15g - Da dịu êm, hết dị ứng
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotusone cream 15g
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sovalimus 0,1%
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Immulimus 0,1%
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Desonide 0,05%
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Emolient Lipid balm
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sagamome 20g
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kem Dưỡng La Roche-posay Cicaplast Baume B5
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A-derma Exomega Control Emollient cream
610.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Toco Eczema
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furostad 5g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Newgebrone
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacropic 0,03%
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kem em bé Doctor Spa 20g
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
435.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60 - Giảm đau xương khớp nhanh chóng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Cophavina
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piroxicam 20mg Brawn
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg - Giảm đau viêm khớp, phòng thoái hóa khớp
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Livorax-8
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
770.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7,5-US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unitrexates 2,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocam Inj 20mg/ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenoxicam Boston 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam BP 7.5mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felpitil 20mg/1ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pycitil 20mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac DHG 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorigout 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 90mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 120mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elacox 200
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 60mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 30mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 15mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dehatacil 0,5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg Meyer-BPC
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beroxib 200mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylboston 16
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobamedron 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolone STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piromax 20mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Donaipharm
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate-Belmed 2,5mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 16
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Beta
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prograf 0,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexalevo drop
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inflagic
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urselon 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metodex
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ