Ciprofloxacin Kabi 200mg

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA499
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Ciprofloxacin Kabi 200mg có thành phần chính Ciprofloxacin. Thuốc dùng điều trị nhiễm khuẩn nặng như viêm đường tiết niệu trên và dưới, viêm xương tủy.

Hộp 1 chai 100ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Fresenius Kabi Bidiphar
Cách dùng? Tiêm truyền tĩnh mạch
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ thời điểm nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
38.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Ciprofloxacin Kabi 200mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp gồm 1 chai 100ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm truyền.

Thành phần

Trong 100ml dung dịch bao gồm các thành phần sau:

- Ciprofloxacin 200mg.

- Tá dược vừa đủ 100ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Ciprofloxacin

- Đây là loại kháng sinh bán tổng hợp, thuộc nhóm Quinolon, có phổ kháng khuẩn rộng, hay thường được gọi là các chất ức chế DNA gyrase.

- Hoạt chất này có khả năng ngăn cản quá trình sao chép của Chromosome, khiến cho vi khuẩn không sinh sản được nhanh chóng. 

- Nó có khả năng chống lại các vi khuẩn đã kháng lại kháng sinh thuộc các nhóm khác.

- Phổ kháng khuẩn:

+ Đối với các vi khuẩn hiếu khí Gram (-), Ciprofloxacin có tác dụng in vitro với các Enterobacteriaceae, bao gồm Enterobacter, Klebsiella, Escherichia coli and Citrobacter, Proteus, Providencia,...

+ Các vi khuẩn Gram (+) hiếu khí, hoạt chất này có tác dụng với Staphylococci, bao gồm cả các chủng tiết Penicillinase, một số chủng Staphylococcus aureus kháng Methicillin, các chủng không tiết Penicilinase.

Chỉ định

Thuốc Ciprofloxacin Kabi 200mg được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Ciprofloxacin.

- Nhiễm khuẩn nặng khi điều trị bằng các loại kháng sinh thông thường không mang lại hiệu quả. Bao gồm: Viêm đường tiết niệu trên và dưới; viêm ruột vi khuẩn nặng, viêm tuyến tiền liệt, nhiễm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch, viêm xương tủy, nhiễm khuẩn nặng mắc trong bệnh viện.

Cách dùng

Cách sử dụng

Thuốc được sử dụng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch. Việc dùng thuốc do các nhân viên y tế thực hiện và theo dõi.

Liều dùng

Sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ, có thể tham khảo liều dùng sau:

- Người lớn: Thời gian truyền tĩnh mạch trong 60 phút, đối với các trường hợp nhiễm khuẩn:

+ Đường tiết niệu trên: 200mg - 400mg/lần x 2 lần/ngày.

+ Da, mô mềm, xương: 400mg/lần x 2 - 3 lần/ngày.

+ Đường hô hấp dưới: 400mg/lần x 2 lần/ngày.

+ Nhiễm khuẩn nặng: 400mg/ lần x 2 - 3 lần/ngày.

- Trẻ em và trẻ vị thành niên:

+ Tiêm truyền tĩnh mạch 5 - 10mg/kg/ngày, chia thành 2 - 3 lần sử dụng.

+ Thời gian truyền tĩnh mạch từ 30-60 phút.

- Người suy thận: Cần điều chỉnh liều tùy theo mức độ thanh thải Creatinin, dùng truyền tĩnh mạch.

+ Độ thanh thải Creatinin 30 - 50ml/phút: Dùng liều thông thường.

+ Độ thanh thải Creatinin 5 - 29ml/phút: 400mg/18 - 24 giờ.

- Bệnh nhân thẩm phân máu hay thẩm phân màng bụng: 400mg/24 giờ.

- Thời gian điều trị tùy theo loại nhiễm khuẩn và mức độ của bệnh

- Đa số các trường hợp nhiễm khuẩn cần tiếp tục điều trị  ít nhất 48 giờ sau khi người bệnh không còn triệu chứng.

- Thông thường, thời gian điều trị từ 1 - 3 tuần, còn đối với nhiễm khuẩn nặng hoặc có biến chứng, thì có thể sử dụng dài ngày hơn. Nhiễm khuẩn xương khớp từ 4 - 6 tuần hoặc hơn và tiêu chảy dùng trong 3 - 7 ngày hoặc ngắn hơn.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Việc quên liều thuốc tiêm truyền khó có thể xảy ra.

- Quá liều:

+ Triệu chứng: Làm tiêu diệt các vi khuẩn có lợi, làm mất cân bằng hệ vi khuẩn trong cơ thể, tăng nguy cơ kháng thuốc. Khi sử dụng liều cao Ciprofloxacin điều trị khỏi nhiễm khuẩn hô hấp, trẻ có thể bị tiêu chảy do rối loạn vi khuẩn đường ruột.

+ Xử trí: Trong trường hợp quá liều lớn, cần thực hiện các biện pháp cấp cứu và nên giám sát chức năng thận, pH nước tiểu, đề phòng tinh thể niệu. Đồng thời, bù đủ nước và thẩm phân máu trong trường hợp thận bị hư hại do thiểu niệu quá lâu.

Chống chỉ định

Tuyệt đối không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Phụ nữ mang thai và thời kỳ cho con bú (chỉ sử dụng khi bắt buộc phải dùng).

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng thuốc, bệnh nhân có thể gặp phải một số tác dụng phụ sau:

- Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, tăng nồng độ các Transaminase.

- Ít gặp:

+ Sốt, nhức đầu.

+ Tăng bạch cầu ưa Eosin, giảm bạch cầu đa nhân, giảm bạch cầu Lympho, thiếu máu, giảm tiểu cầu.

+ Nhịp tim nhanh, phù niêm, ngất, hạ huyết áp, nóng bừng mặt, viêm tĩnh mạch nông, vã mồ hôi, rối loạn tiêu hóa, kích động.

+ Nổi ban, ngứa, đau, sưng khớp, tăng tạm thời Creatinin, Bilirubin và Phosphatase kiềm trong máu.

- Hiếm gặp:

+ Thiếu máu tan máu, thay đổi nồng độ Prothrombin, tăng bạch cầu, tăng tiểu cầu, phản ứng phản vệ, co giật, lú lẫn, mất ngủ, trầm cảm, hoang tưởng, loạn cảm giác ngoại vi, rối loạn thị giác, thính giác, ù tai, rối loạn vị giác và khứu giác.

+ Hội chứng da - niêm mạc, hội chứng Lyell, hội chứng Stevens - Johnson, ban đỏ da thành nốt, viêm mạch, ban đỏ đa dạng tiết dịch, hoại tử biểu bì nhiễm độc.

+ Hoại tử tế bào gan, vàng da ứ mật, viêm gan.

+ Đau cơ, viêm gân (gân gót), có thể bị đứt gân.

+ Có tinh thể niệu khi nước tiểu kiềm tính,, đái ra máu, suy thận cấp.

+ Nhạy cảm với ánh sáng khi phơi nắng, co thắt phế quản, phù thanh quản hoặc phù phổi, khó thở.

Nếu bệnh nhân xuất hiện một trong số các triệu chứng kể trên, hãy liên hệ ngay với bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để kịp thời xử lý.

Tương tác thuốc

Thuốc Ciprofloxacin Kabi 200mg có thể xảy ra tương tác với một số thuốc sau:

- Gây ức chế hệ enzyme Cytochrome P450 CYP1A2. Đồng thời, làm tăng nồng độ Ciprofloxacin trong huyết thanh.

- Theophylin: Cần phải giảm liều Theophylin và kiểm tra nồng độ trong huyết thanh.

- Làm tăng tác dụng của các thuốc điều trị đái tháo đường dùng đường uống như Glibenclamid. Có thể gây tử vong, hạ đường huyết nặng.

- Gây ức chế sự bài tiết ở ống thận và tăng độc tính Methotrexate.

- Các thuốc kháng viêm không Steroid: Làm tăng tác dụng phụ của Ciprofloxacin.

- Thuốc chống loại nhịp như Quinidine, Amiodaron, Procainamid: Gây kéo dài khoảng QT.

- Thận trọng khi phối hợp với các thuốc khác như kháng Histamin astemizol, Cisaprid, Erythromycin hoặc thuốc chống trầm cảm 3 vòng.

- Các thuốc gây độc tế bào: Khả năng hấp thu Ciprofloxacin có thể bị giảm đi 1⁄2.

- Ciclosporin: Gây tăng nhất thời Creatinin huyết thanh. Cần kiểm tra Creatinin huyết thanh 2 lần/tuần.

- Probenecid: Làm giảm mức lọc cầu thận và khả năng bài tiết ở ống thận, dẫn đến làm giảm đào thải Ciprofloxacin qua nước tiểu.

Do vậy, cần thông báo với bác sĩ các thuốc, thực phẩm chức năng đang sử dụng, để được tư vấn cách dùng đúng nhất.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Chỉ sử dụng trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng, khi thể thay thế bằng kháng sinh khác.

- Phụ nữ cho con bú: Khi dùng Ciprofloxacin thì phải ngừng cho con bú.

Không được sử dụng thuốc cho nhóm đối tượng này, do thuốc có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của thai nhi và trẻ nhỏ. 

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây đầu óc quay cuồng, hoa mắt, chóng mặt làm ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Để thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát.

- Nhiệt độ không quá 30 độ C.

- Xem kỹ hạn sử dụng trước khi dùng.

- Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.

- Để xa tầm tay trẻ em và vật nuôi.

- Tuyệt đối không sử dụng nếu phát hiện có dấu hiệu hỏng, chuyển màu.

Thuốc Ciprofloxacin Kabi 200mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện thuốc đang được phân phối ở một số cơ sở trên thị trường. Để mua thuốc với giá ưu đãi nhất, chất lượng đảm bảo hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo số hotline.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Ciprofloxacin Kabi 200mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Mang lại hiệu quả nhanh chóng.

- Giá thành tương đối rẻ.

Nhược điểm

- Có thể xảy ra một số tác dụng phụ như viêm gan, hoại tử tế bào gan, thiếu máu, tan máu, trầm cảm,...

- Xảy ra tương tác với Theophylin, thuốc kháng viêm không Steroid, thuốc chống độc tế bào,...

- Có thể gây hoa mắt, chóng mặt, ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Bermoric
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L Bio 3D
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanagel 250mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacteol 340mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lengaza
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NO-SPA forte 80mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berberin 100mg Mekophar
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berberin Mộc hương
9.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 250mg/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg - Trị viêm phổi hiệu quả
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg TW3 - Trị viêm tiết niệu
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin Tab 500mg
445.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg Brawn
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 100ml - Điều trị viêm họng, viêm amidan
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Mekophar - Điều trị NHIỄM KHUẨN hiệu quả
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TanaMisolblue
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapenxin 250
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinacef 750mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 156
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg/100ml
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Ciprobay 200
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xanh methylen 1%
6.500đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 200 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 400-CGP
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prazone-S 2.0g
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 400mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor Kid 125mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 200mg TV Pharm
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iba-mentin 500mg/62,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ