Cevit 1g

Thuốc kê đơn - Tiêm truyền
AA302
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Cevit 1g chứa acid Ascorbic (Vitamin C) điều trị hiệu quả các triệu chứng bệnh do thiếu hụt Vitamin C gây ra như: chảy máu lợi, xuất huyết dưới da...

Hộp 6 ống x 5ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Vidiphar
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Theo chỉ định bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
30.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Cevit 1g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHAR.

Quy cách đóng gói

Hộp 6 ống x 5ml/ống.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Trong mỗi ống 5ml dung dịch có chứa:

- Acid ascorbic (vitamin C) 1000mg.

- Tá dược vừa đủ 5ml. (Gồm Natri hydrocabonat, natri bisulfit, Natri edetat, Alcol benzylic, nước cất pha tiêm).

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của acid Ascorbic trong công thức

- Acid Ascorbic (Vitamin C) rất cần thiết cho cơ thể, tham gia vào nhiều quá trình tổng hợp mô và dưỡng chất cần thiết:

+ Tham gia tổng hợp collagen, giúp sửa chữa các mô bị tổn thương.

+ Có tính khử mạnh, tham gia vào phản ứng oxi hóa - khử, bảo vệ cơ thể trước sự tấn công của các chất oxy hóa, gốc tự do gây lão hóa cơ thể. 

+ Tham gia chuyển hóa phenylalanin, tyrosin, acid folic, histamin, norepinephrine, sắt, một số enzym chuyển hóa thuốc.

+ Tham gia chuyển hóa carbohydrate, tổng hợp lipid, protein, 

+ Nâng cao chức năng miễn dịch, đề kháng với nhiễm khuẩn, giúp bảo vệ sự toàn vẹn của mạch máu và trong hô hấp tế bào. 

- Khi thiếu Vitamin C sẽ mắc bệnh Scorbut dẫn đến sai sót trong tổng hợp collagen với các triệu chứng như: Vết thương lâu lành, khiếm khuyết về cấu tạo răng, chảy máu dưới da và niêm mạc, đám bầm máu, mao mạch dễ vỡ gây xuất huyết...

Chỉ định

Thuốc được sử dụng để điều trị bệnh do thiếu hụt Vitamin C. 

Cách dùng

Cách sử dụng

- Sử dụng đường tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp. Nhưng tốt nhất nên tiêm bắp.

- Không nên dùng thuốc vào buổi tối vì có thể gây kích thích nhẹ.

- Thuốc chỉ được sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ. Người bệnh không tự ý tiêm thuốc. Cần cán bộ y tế có chuyên môn thực hiện thao tác tiêm để đảm bảo an toàn và hiệu quả của thuốc.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định chặt chẽ từ bác sĩ. Liều khuyến cáo với người lớn: 1g/lần/ngày. 

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Thuốc sử dụng 1 lần/ngày và được tiêm bởi cán bộ y tế nên hạn chế hiện tượng quên liều trên bệnh nhân. 

Quá liều:

- Triệu chứng: Sỏi thận, buồn nôn, tiêu chảy, viêm dạ dày, có thể toan chuyển hóa hay thiếu máu tan huyết ở người thiếu men G6PD. Nguy cơ suy thận đã được báo cáo khi sử dụng liều cao.

- Xử trí: Khi gặp tình trạng quá liều cần thực hiện các biện pháp điều trị hỗ trợ để làm giảm triệu chứng trên bệnh nhân. 

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc với liều cao trên các đối tượng sau:

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

- Người thiếu hụt enzym glucose - 6- phosphat dehydrogenase (G6PD).

- Tiền sử sỏi thận, tăng oxalat và rối loạn chuyển hóa oxalat niệu vì sẽ tăng nguy cơ sỏi thận. 

- Bệnh nhân Thalassemia vì làm tăng nguy cơ hấp thu sắt.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng, bệnh nhân có thể gặp các tác dụng bất lợi được báo cáo như:

Thường gặp:

- Thận: Tăng oxalat niệu.

Ít gặp:

- Tim mạch: Suy tim, đỏ bừng mặt.

- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, ợ nóng.

- Thần kinh trung ương: Chóng mắt, nhức đầu, mệt mỏi, ngất xỉu.

- Máu: Thiếu máu tan máu. 

Khi gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn cần thông báo ngay cho bác sĩ để có biện pháp xử trí hợp lý. 

Tương tác thuốc

Một số tương tác thuốc cần lưu ý và thận trọng khi phối hợp:

- Khi sử dụng đồng thời theo tỷ lệ 200mg Vitamin C cùng 30mg sắt sẽ tăng hấp thu sắt qua dạ dày - ruột.

- Dùng cùng Aspirin sẽ làm tăng bài tiết Vitamin C, giảm bài tiết Aspirin qua nước tiểu.

- Dùng cùng Fluphenazin sẽ tăng đào thải thuốc qua nước tiểu, làm giảm nồng độ Fluphenazin trong huyết tương.

- Kết hợp Desferrioxamine cùng Vitamin C để tăng đào thải sắt ở bệnh nhân đang quá tải sắt sẽ làm trầm trọng tình trạng ngộ độc sắt đặc biệt đối với tim. Do đó khuyến cáo không sử dụng Vitamin C trong tháng đầu sử dụng Desferrioxamine ở bệnh nhân có chức năng tim bình thường. Không được kết hợp 2 thuốc cho bệnh nhân đang có rối loạn tim. 

- Sử dụng Vitamin C với các thuốc kháng acid chứa nhôm ở bệnh nhân suy thận có thể làm tăng nồng độ nhôm trong máu, gây phát triển một số bệnh trên não. 

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai:

- Vitamin C có thể đi qua nhau thai. 

- Tuy nhiên chưa có nhiều nghiên cứu ảnh hưởng của việc sử dụng Vitamin C liều cao đối với thai nhi, có thể dẫn đến bệnh Scorbut ở trẻ sơ sinh. Chính vì vậy không sử dụng liều > 1g/ngày trong thời kỳ mang thai. 

Phụ nữ cho con bú:

- Vitamin C được tìm thấy trong sữa mẹ. 

- Với liều dùng theo nhu cầu hàng ngày của mẹ chưa có báo cáo về tác dụng bất lợi trên trẻ. Trong quá trình sử dụng nên thận trọng và báo ngay với bác sĩ nếu có dấu hiệu bất thường.  

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có tài liệu ghi nhận tác động có hại của thuốc trên đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác 

- Không nên sử dụng liều cao vì sẽ dẫn đến hiện tượng nhờn thuốc. Khi giảm liều sẽ dẫn đến tình trạng thiếu hụt Vitamin C.

- Tiêm tĩnh mạch nhanh Vitamin C có thể dẫn đến chóng mặt, xỉu tạm thời, có thể gây ngừng tim. Chỉ sử dụng đường tiêm tĩnh mạch khi bệnh nhân không uống được hoặc trong trường hợp đặc biệt. 

Điều kiện bảo quản

- Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

- Nhiệt độ không quá 30 độ C.

- Để xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Cevit 1g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc được bán ở một số nhà thuốc trên toàn quốc. Giá thuốc có thể thay đổi tùy cơ sở phân phối. Hãy liên hệ với chúng tôi để mua được thuốc chính hãng và giá cả hợp lý nhất.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Giá cả hợp lý.

- Thuốc có hiệu quả điều trị tốt.

- Thuốc dạng tiêm nên tác dụng nhanh.

- Có thể sử dụng trên phụ nữ có thai và cho con bú ở mức liều cho phép.

Nhược điểm

- Thuốc sử dụng đường tiêm nên cần có cán bộ y tế thực hiện thao tác tiêm cho bệnh nhân.

- Nguy cơ gặp một số tác dụng không mong muốn.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
52.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
1.280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
46.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
84.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
44.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ