Ceteco Capelo 200

Thuốc - Xương khớp
AA744
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Ceteco Capelo 200 có thành phần chính Celecoxib. Tác dụng trong điều trị viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp, các cơn đau cấp sau phẫu thuật, nhổ răng...

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm TW3
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người lớn
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc ngay sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
200.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Ceteco Capelo 200 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm TW3.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nang.

Thành phần

Trong mỗi viên thuốc có chứa các thành phần sau:

- Celecoxib 200mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Celecoxib trong công thức

Celecoxib là NSAID (thuốc chống viêm không steroid), có tác dụng chống viêm, giảm đau, hạ sốt.

Cơ chế: Ức chế enzym COX - 2, do đó ức chế tổng hợp Prostaglandin. Ở nồng độ thường không ức chế enzym COX - 1.

Chỉ định

Thuốc Ceteco Capelo 200 được sử dụng trong điều trị các trường hợp sau:

- Viêm khớp dạng thấp ở người lớn.

- Đau cấp, kể cả đau sau nhổ răng hay phẫu thuật.

- Triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn.

- Thống kinh nguyên phát.

- Bổ trợ giảm số lượng polyp trong điều trị polyp đại trực tràng có tính gia đình.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc dùng đường uống.

- Thuốc tăng hấp thu khi dùng cùng bữa ăn nhiều chất béo, nên uống trong hoặc ngay sau bữa ăn.

- Dùng 1 lần hoặc chia thành 2 lần uống trong ngày đều mang lại hiệu quả như nhau trong điều trị thoái hóa xương khớp.

- Trong trường hợp viêm khớp dạng thấp, nên chia liều thành 2 lần trong ngày (1 viên/lần x 2 lần/ngày) và có thể không cần chú ý đến bữa ăn. Tuy nhiên nếu sử dụng liều cao 2 viên/lần x 2 lần/ngày phải uống vào bữa ăn để cải thiện sự hấp thu của thuốc.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau: (Liều lượng tính theo Celecoxib).

- Thoái hóa xương khớp:

+ Liều thông thường: 200mg/ngày, uống 1 lần hoặc 2 lần bằng nhau.

+ Liều cao hơn: 200mg/lần x 2 lần/ngày.

- Viêm khớp dạng thấp ở người lớn:

+ Liều thông thường: 100-200mg/lần x 2 lần/ngày.

+ Liều cao hơn: 400mg/lần x 2 lần/ngày.

- Polyp đại trực tràng: 400mg/lần (tương ứng 2 viên/lần) x 2 lần/ngày.

- Các cơn đau nói chung và thống kinh: 

+ Liều thông thường đối với người lớn: 2 viên/lần, tiếp theo uống 1 viên nếu cần thiết trong ngày đầu tiên. Để tiếp tục giảm đau, có thể uống thêm liều 1 viên/lần x 2 lần/ngày nếu cần.

+ Người cao tuổi: Không cần hiệu chỉnh liều cho người trên 65 tuổi. Tuy nhiên nếu người cao tuổi dưới 50kg, khuyến cáo dùng liều thấp nhất có hiệu quả.

- Suy gan: Chưa có nghiên cứu nào được thực hiện trên đối tượng bệnh nhân suy gan nặng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều:

+ Uống bù liều nếu quên ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu đã gần đến thời điểm dùng liều tiếp theo. Dùng liều tiếp theo như kế hoạch.

Quá liều: Chưa có báo cáo về các trường hợp quá liều xảy ra trên lâm sàng. Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ bất lợi cần đưa ngay bệnh nhân tới cơ sở y tế gần nhất. Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu, điều trị triệu chứng kết hợp với các biện pháp nâng cao thể trạng cho bệnh nhân.

Chống chỉ định

Thuốc không được sử dụng trong một số đối tượng dưới đây:

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào trong công thức hoặc dị ứng với các sulfonamid khác.

- Suy tim nặng.

- Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút).

- Suy gan nặng.

- Tiền sử bị hen, mày đay hoặc các phản ứng dị ứng khi dùng aspirin và NSAIDs khác.

- Viêm ruột (viêm loét tá tràng, bệnh Cohn).

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ liên quan đến dùng Celecoxib ở liều thông thường nhẹ, chủ yếu xảy ra trên đường tiêu hóa:

- Thường gặp:

+ Buồn nôn, đầy hơi, khó tiêu, tiêu chảy, đau bụng.

+ Viêm xoang, viêm mũi, viêm họng.

+ Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.

+ Mất ngủ, chóng mặt, nhức đầu.

+ Đau lưng, phù ngoại biên.

+ Ban da.

- Hiếm gặp:

+ Phản ứng phản vệ, phù mạch.

+ Nhiễm khuẩn.

+ Chết đột ngột.

+ Ngất, tai biến.

+ Chảy máu đường tiêu hóa.

+ Hoang tưởng.

...

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Các tương tác thuốc cần chú ý khi dùng phối hợp:

- Celecoxib chuyển hóa qua CYP2C9, nếu dùng cùng các thuốc ức chế enzym này ảnh hưởng đến được động học của thuốc.

- Celecoxib ức chế CYP2D6, chú ý tương tác với các thuốc chuyển hóa qua hệ enzym này.

- Aspirin: Tăng tỷ lệ loét đường tiêu hóa hoặc các biến chứng khác.

- Fluconazol: Tăng nồng độ Celecoxib trong huyết tương. Nếu kết hợp thuốc phải dùng liều Celecoxib thấp nhất có hiệu quả.

- Lithi: Giảm độ thanh thải thận của Lithi, do đó làm tăng nồng độ Lithi trong huyết tương.

- Warfarin: Có thể dẫn đến biến chứng chảy máu và tăng thời gian prothrombin ở một số người cao tuổi.

- Thuốc lợi tiểu Furosemid, Thiazid: Giảm tác dụng của các thuốc này.

Để đảm bảo an toàn, tránh các tương tác bất lợi, cần thông báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang dùng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Khuyến cáo không dùng thuốc vào giai đoạn cuối thai kỳ.

- Bà mẹ cho con bú: Không rõ liệu rằng thuốc có tiết qua sữa mẹ hay không. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng. Chỉ dùng khi thực sự cần thiết và cân nhắc kỹ lợi ích cho mẹ - nguy cơ cho bé.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có bất cứ tài liệu nào đề cập về vấn đề này. Tuy nhiên tác dụng phụ mất ngủ, chóng mặt, nhức đầu có thể ảnh hưởng đến các công việc này. Chắc chắn tỉnh táo sau khi dùng thuốc mới tham gia lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

Để ngăn ngừa sự phát triển của thoái hóa khớp, cũng cần kết hợp với chế độ ăn uống khoa học, hợp lý.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Ceteco Capelo 200 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Ceteco Capelo 200 được bán rộng rãi trên thị trường với nhiều mức giá khác nhau. Tuy nhiên thực trạng hàng giả hàng nhái vẫn tràn lan trên thị trường. Để mua được sản phẩm chính hãng, tránh tiền mất tật mang, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện qua số hotline.

- Đặt hàng trực tiếp qua website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, giá cả hợp lý, đồng thời đội ngũ nhân viên tư vấn giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của quý khách hàng.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Ceteco Capelo 200 có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Hiệu quả giảm đau nhanh, đặc biệt các trường hợp liên quan đến viêm xương khớp.

- Dạng viên thuận tiện sử dụng, bảo quản.

Nhược điểm

- Không dùng giai đoạn cuối thai kỳ.

- Có thể xuất hiện một số tác dụng phụ và tương tác thuốc trong quá trình sử dụng.

Sản phẩm tương tự
Viên dưỡng khớp Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVIPURE 4FLEX
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitglus
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmove
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisanolona 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 120mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orthomol arthroplus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dandias 50mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piascledine 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nidal gel
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diacerein 50-HV
309.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacses 50mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 60mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rumacerin cap 50mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JOINT-BREX Gold
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xutoflex
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gai cốt hoàn
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thakito
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Joint Soother
460.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên phong thấp Topphote
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Cell Type II Collagen
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Độc hoạt tang ký sinh TW3
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Orihiro
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Bio-plus 75mg/3ml
4.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visglutin-DC
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrocortison-Lidocain-Richter
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Starter 32mg/2ml
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện khớp tiêu thống Collagen
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 150g
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên khớp Tâm Bình
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốt Thoái Vương
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt Plus
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khương Thảo Đan
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trầu tiên thập vị
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách Niên Kiện
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp Nhất Nhất
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutathione Reduced 500mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oztis
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Schitnew 2700mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glurover
1.150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FlexCap
845.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lubrex Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi Boca
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flex Joint
890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine 1800mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucomix-M 800mg
955.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostigold 500mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bone-Glu
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koruan Tab.50mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otibone 750
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gafnix
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
725.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ