Cefotaxime 1g

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA663
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Cefotaxime 1g có thành phần chính Cefotaxime. Thuốc dùng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng như áp xe não, lậu, thương hàn, viêm phổi, viêm màng trong tim, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết và dự phòng sau khi phẫu thuật.

Hộp 10 lọ x 1g Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Mekophar
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ thời điểm nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
157.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Cefotaxime 1g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 lọ x 1g.

Dạng bào chế

Thuốc bột pha tiêm.

Thành phần chính

Mỗi lọ thuốc bột chứa hoạt chất có hàm lượng: Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime Sodium) 1g.

Tác dụng của thuốc là gì?

Công dụng của Cefotaxime

- Là một kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ 3, có phổ kháng khuẩn rộng và thường được sử dụng dưới dạng thuốc tiêm.

- Cơ chế diệt khuẩn do ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào của chúng bằng cách gắn kết với các Protein thiết yếu.

- Cefotaxime bền vững với hầu hết các Beta-lactamase (bao gồm cả Penicilinase và Cephalosporinase) do vi khuẩn Gram âm và dương tiết ra với mục đích đề kháng thuốc. Nhờ đó, phổ kháng khuẩn được mở rộng đáng kể so với các hoạt chất khác cùng nhóm.

Chỉ định

Thuốc được dùng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm với Cefotaxime gây ra, bao gồm:

- Áp xe não.

- Viêm phổi, viêm màng trong tim, viêm màng não (trừ trường hợp nguyên nhân do chủng Listeria Monocytogenes).

- Nhiễm khuẩn huyết.

- Bệnh lậu, bệnh thương hàn.

- Nhiễm khuẩn nặng trong ổ bụng (dùng phối hợp với Metronidazole).

- Dự phòng nhiễm khuẩn sau khi mổ tuyến tiền liệt, các trường hợp mổ nội soi hoặc sinh mổ.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường tiêm bao gồm tiêm bắp sâu hay tiêm hoặc truyền tĩnh mạch chậm (tiêm tĩnh mạch trong thời gian 3 - 5 phút, truyền tĩnh mạch từ 20 - 60 phút).

- Nên dùng các dung dịch Cefotaxime 1g mới pha. Công thức pha tiêm cụ thể như sau:

+ Tiêm bắp: hòa tan 1g Cefotaxime trong 3ml nước cất vô khuẩn.

+ Tiêm tĩnh mạch: Hòa tan 1g Cefotaxime trong ít nhất 4 ml nước cất vô khuẩn.

+ Truyền tĩnh mạch: Hòa tan 1 - 2g Cefotaxime trong 50 - 100ml dung dịch tiêm truyền như Sodium Chloride 0.9%, Glucose 5%. Sau đó, có thể pha loãng đến 1000ml với Sodium Chloride 0.9%, Glucose 5%, hỗn hợp Glucose 5% và Sodium Chloride 0.45%, hỗn hợp Glucose 5% và Sodium Chloride 0.9%, Ringer Lactate.

- Để phòng ngừa viêm tĩnh mạch do tiêm thuốc, nên tiêm hoặc truyền tĩnh mạch chậm. Có thể giảm đau khi tiêm bắp bằng cách pha thêm thuốc tê Lidocain ngay trước khi tiêm.

Liều dùng

Theo chỉ định cụ thể của bác sĩ điều trị trong từng trường hợp cho an toàn và hiệu quả. Liều lượng thường dùng khuyến cáo như sau:

- Đối với người lớn:

+ Điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ và trung bình: Thường dùng liều 2 - 6g/24 giờ, chia thành 2 - 3 lần.

+ Điều trị các nhiễm khuẩn nặng: Có thể dùng đến 12g/24 giờ, truyền tĩnh mạch chia thành 3 - 6 lần.

+ Ở người bệnh suy thận nặng (có độ thanh thải Creatinin dưới 10ml/phút), sau khi dùng liều tấn công ban đầu thì giảm đi nửa liều và giữ nguyên số lần dùng thuốc trong ngày. Liều tối đa cho phép là 2g/ngày.

+ Điều trị bệnh lậu: Dùng liều duy nhất 1g.

+ Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật: Tiêm 1g trước khi mổ từ 30-90 phút. Riêng với trường hợp sinh mổ thì tiêm 1g vào tĩnh mạch người mẹ ngay khi kẹp cuống rau, sau đó 6 và 12 giờ thì tiêm thêm 2 liều nữa vào bắp thịt hoặc tĩnh mạch.

- Đối với trẻ em: Dùng liều 100 - 150mg/kg thể trọng mỗi ngày (ở trẻ sơ sinh là 50mg/ kg), chia làm 2 - 4 lần. Nếu cần thiết có thể tăng liều lên tới 200mg/kg/ngày (từ 100 - 150mg/kg ở trẻ sơ sinh).

Thời gian điều trị: Sau khi thân nhiệt trở về mức bình thường hoặc chắc chắn đã diệt hết vi khuẩn, nên dùng thuốc thêm 3 - 4 ngày nữa. Đối với điều trị liên cầu khuẩn tan máu Beta nhóm A, thời gian cần thiết tối thiểu là 10 ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều:

Thuốc được sử dụng dưới sự hỗ trợ trực tiếp của nhân viên y tế, cần hạn chế tối đa việc quên liều, nếu có thì phải được xem xét và xử lý phù hợp.

- Quá liều:

Trường hợp quá liều cấp, cần theo dõi cẩn thận các triệu chứng của bệnh nhân và điều trị hỗ trợ. Có thể áp dụng thẩm phân máu để làm giảm nhanh chóng nồng độ Cefotaxime trong huyết tương.

Chống chỉ định 

Không được sử dụng thuốc trong các trường hợp bệnh nhân:

- Có tiền sử mẫn cảm với kháng sinh nhóm Cephalosporin hay phản ứng phản vệ với Penicillin.

- Dị ứng với Lidocaine (trong trường hợp có dùng Lidocaine làm dung môi pha tiêm).

Tác dụng không mong muốn

Bên cạnh khả năng diệt khuẩn, thuốc làm tăng nguy cơ gây ra một số phản ứng bất lợi cho cơ thể, bao gồm:

- Thường gặp: Tình trạng tiêu chảy, viêm tắc tĩnh mạch tại vị trí tiêm, sưng đau hoặc phản ứng viêm vùng bắp đã tiêm thuốc.

- Ít gặp:

+ Giảm bạch cầu ưa Eosin hoặc giảm bạch cầu toàn phần làm cho test Coombs dương tính.

+ Loạn khuẩn đường ruột, dễ bội nhiễm do vi khuẩn kháng thuốc như Pseudomonas aeruginosa, Enterobacter spp

- Hiếm gặp:

+ Sốc phản vệ, các phản ứng quá mẫn cảm.

+ Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu tan máu.

+ Viêm đại tràng có màng giả do Clostridium difficile.

+ Tăng Bilirubin và các Enzym của gan trong huyết tương.

Nếu thấy xuất hiện các dấu hiệu trên hay bất kỳ triệu chứng phụ nào khác khi sử dụng thuốc, hãy thông báo ngay cho bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được hỗ trợ kịp thời.

Tương tác thuốc

Trong quá trình dùng thuốc, cần chú ý một số tương tác có khả năng làm thay đổi hoạt lực và độc tính điều trị, thận trọng khi phối hợp, bao gồm:

- Khi dùng đồng thời Cephalosporin với kháng sinh nhóm Aminoglycoside hoặc Colistin (kháng sinh Polymyxin) có thể làm tăng tác dụng độc đối với thận.

- Cefotaxime cũng đẩy mạnh tính chất gây độc của Cyclosporine với thận.

- Cefotaxime bị giảm thải trừ khỏi cơ thể nếu dùng kết hợp với các Ureidopenicillin (Azlocillin, Mezlocillin). Cần điều chỉnh giảm liều sử dụng hàng ngày, nhất là ở bệnh nhân suy thận.

- Cefotaxime có thể gây dương tính giả với test Coombs.

- Trường hợp dùng các dung dịch kiềm như Sodium Bicarbonate để pha tiêm Cefotaxime, dễ dẫn đến hiện tượng tương kỵ vật lý gây kết tủa hay biến đổi trạng thái. Do đó, nên tránh dùng đồng thời.

- Tuyệt đối không được trộn lẫn và tiêm cùng lúc Cefotaxime với Aminoglycoside hay Metronidazole hoặc bất kỳ kháng sinh nào khác.

Báo cho bác sĩ thông tin về tất cả loại thuốc đang sử dụng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Trong thời kỳ mang thai:

Thuốc có khả năng đi qua nhau thai trong 3 tháng giữa thai kỳ, đồng thời chưa có dữ liệu khẳng định tính an toàn đối với thai nhi khi sử dụng trên phụ nữ đang mang thai. Vì vậy, cần tuân thủ nghiêm ngặt ý kiến chỉ đạo của bác sĩ điều trị trong trường hợp này và theo dõi chặt chẽ suốt quá trình.

- Cho con bú:

Do Cefotaxime đã được tìm thấy trong sữa mẹ với nồng độ thấp nên không được khuyến cáo sử dụng trên bà mẹ cho con bú. Nếu có chỉ định dùng trong trường hợp này, cần thiết phải quan tâm và giám sát các dấu hiệu tiêu chảy, tưa và nổi ban ở trẻ bú mẹ.

Người lái xe và vận hành máy móc

Cho đến nay chưa thấy báo cáo về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe hay vận hành máy móc phức tạp.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Thuốc chỉ được dùng dưới sự hướng dẫn và tiến hành thao tác của bác sĩ hoặc nhân viên y tế có chuyên môn phù hợp.

- Trước khi dùng thuốc, bệnh nhân cần được xác định về nguy cơ phản ứng với Penicillin hay các kháng sinh khác cùng nhóm vì có thể xảy ra hiện tượng dị ứng chéo.

Điều kiện bảo quản

- Lọ bột pha tiêm cất trong bao bì kín, để nơi khô ráo (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng chiếu trực tiếp.

- Nên tiêm, truyền dung dịch thuốc ngay sau khi pha. Dung dịch Cefotaxime đã pha chỉ ổn định ở nhiệt độ phòng (25oC ± 2oC) trong 18 giờ hoặc 6 ngày ở trong tủ lạnh (5oC ± 2oC). Tuyệt đối không sử dụng đưa vào cơ thể sau khoảng thời gian này.

- Tránh xa tầm với của trẻ em.

Thuốc Cefotaxime 1g mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Thuốc hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá khoảng 180.000 đồng/hộp. Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 157.000 VNĐ/hộp.

Bạn hãy liên hệ ngay cho chúng tôi theo số Hotline hoặc Website của công ty để được tư vấn và mua hàng với chất lượng tốt, giá cả ưu đãi nhất.

Nhà thuốc Central Pharmacy cam kết: SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG, GIÁ CẢ HỢP LÝ.

Review của khách hàng về thuốc như thế nào?

Thuốc Cefotaxime 1g có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này bao gồm:

Ưu điểm

- Phổ kháng khuẩn rộng, bền vững với đa số các Enzym kháng thuốc do vi khuẩn sinh ra. Vì vậy, điều trị viêm nhiễm hiệu quả.

- Dùng đường tiêm truyền, phát huy tác dụng nhanh chóng, lựa chọn tối ưu trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng và bệnh nhân sức khỏe yếu.

- Giá thành khá thấp so với các kháng sinh cùng đường dùng.

Nhược điểm

- Phải tiến hành thao tác đưa vào cơ thể bởi nhân viên y tế có trình độ chuyên môn nhất định, bệnh nhân không tự mình sử dụng được.

- Nguy cơ dẫn đến một số tác dụng phụ bất lợi, cần chú ý theo dõi trong quá trình tiêm thuốc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thuốc ho Bảo Thanh 125ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mitux 200mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Binozyt 200mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bảo Khí Khang
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mekophar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 250mg/5ml (lọ 60ml)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azitnic 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg - Trị viêm phổi hiệu quả
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefimed 200mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bifucil 500mg - KHÁNG SINH trị viêm phổi
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 625mg - Trị NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin STADA 100mg
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300 DHG
188.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada Forte
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg Brawn
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid Forte 500mg
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol 480
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Antituss Plus 60ml - Cắt nhanh cơn HO
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exomuc
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg/100ml
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ambroxol 60ml
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm - Chống viêm, giảm phù nề
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Enfankast
139.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg/250ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacodex
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziptum sachet
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azismile 200mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Methorphan 60ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Virclath 500mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilclor 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinka
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mikrobiel 400mg/250ml
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levofloxacin Cooper
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacimux
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 750mg/150ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxsafe 400 - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn hô hấp
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmox 500mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacedox 100mg - Điều trị nhiễm khuẩn
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenco 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxnas Duo suspension 50ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Moxetero 400mg
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acecyst 200mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cimrinat 500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixnat 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ingaron 200 DST
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getmoxy 400mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
VPClary 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenadinir 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ACC 200
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zaromax 500 - Diệt khuẩn vượt trội
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ArdineClav 500/125 (viên)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bambutor 10mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 250mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100-CGP
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250mg Armephaco
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gramkill 125mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vicimlastatin 1g
94.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Natural
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 1000mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acemuc Kids 200mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceclor 125mg/5ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Hobinkid
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 100mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 200mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100 Sachet
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 200
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimoxazole 800/160
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospen 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mediplantex
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trikadinir 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 50mg/5ml
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500mg/125mg
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimazon 240
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginir 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spectimed
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucinat 250
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuking
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 400-CGP
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 - Diệt khuẩn hiệu quả
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 200
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 500
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabamox 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cybercef 750mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldmycin 100mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 500mg Brawn
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 125mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 500
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 250
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin 1g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgyl 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafathin 500
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin 150mg Domesco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 600mg/4ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg - Trị nhiễm khuẩn đặc hiệu
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinacef 750mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visulin 0,75g
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ