Cefizone 1g Inj

Thuốc - Kháng sinh
AA2023
(4.25 sao/ 4 lượt đánh giá)

Thuốc Cefizone 1g Inj thành phần Ceftriaxone điều trị nhiễm khuẩn mức độ nặng.

Hộp 10 lọ 1g Xuất xứ: Hàn Quốc
Thương hiệu Yungjin Pharm
Cách dùng? Bột pha tiêm
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
170.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Cefizone 1g Inj là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Yungjin Pharm, Co.; Ltd.

66; Muha-ro; Hwaseong-si; Gyeonggi-do, Korea.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 lọ 1g.

Dạng bào chế

Bột pha tiêm.

Thành phần

Một lọ chứa: Ceftriaxone Sodium Hydrate 1,19g tương đương Ceftriaxone 1g. 

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Cefizone

- Cefizone là kháng sinh diệt khuẩn thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ 3.

- Cơ chế: Acyl hóa các D-alanin transpeptidase trong quá trình tạo vách tế bào của vi khuẩn. Ức chế quá tình tạo thành liên kết ngang của Peptidoglycan (là lớp vỏ bảo vệ) dẫn đến sự phân hủy của tế bào vi khuẩn và bị tiêu diệt.

Chỉ định

Thuốc Cefizone 1g Inj được dùng trong các trường hợp:

- Nhiễm khuẩn nặng do chủng vi khuẩn nhạy cảm với Ceftriaxone kể cả bệnh viêm màng não trừ Listeria monocytogenes.

- Bệnh Lyme.

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu và cả viêm bể thận.

- Nhiễm khuẩn huyết.

- Nhiễm khuẩn xương khớp.

- Viêm phổi.

- Nhiễm khuẩn da.

- Các bệnh khác do nhiễm khuẩn như lậu, giang mai, thương hàn.

- Dự phòng trước và trong phẫu thuật hoặc nội soi có can thiệp như phẫu thuật âm đạo, ổ bụng).

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc có thể tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.

- Hướng dẫn cách pha dung dịch tiêm:

+ Tiêm bắp: Hòa tan hoàn toàn 1g Cefizone trong 3,5 ml dung dịch Lidocain 1%. Không pha với Lidocain cho tiêm tĩnh mạch và không tiêm quá 1g tại cùng một vị trí.

+ Tiêm tĩnh mạch: Hòa tan hoàn toàn 1g Cefizone với 10ml nước cất pha tiêm.

+ Dung dịch tiêm truyền: Hòa tan hoàn toàn 2g Cefizone trong 40ml dung dịch truyền không có Calci như dung dịch NaCl 0,9%, dextrose 5%, hoặc hỗn hợp 2,5% dextrose và 0,45% NaCl.

- Thao tác sử dụng:

+ Cần được thực hiện bởi nhân viên y tế để đảm bảo an toàn, đúng kỹ thuật và tránh nhiễm khuẩn vết thương.

+ Thời gian tiêm tĩnh mạch từ 2-4 phút, có thể tiêm tĩnh mạch trực tiếp hoặc qua dây truyền.

+ Thời gian truyền ít nhất 30 phút.

Liều dùng

Thuốc chỉ nên dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.

- Người lớn:

+ Liều thông thường là 1-2g có thể tiêm 1 lần hoặc chia đều thành 2 lần tiêm trên ngày. Trên đối tượng bệnh nặng liều có thể lên đến 4g.

+ Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật: Tiêm 1 lần duy nhất trước khi mổ 0,5-2 giờ với liều 1g tiêm tĩnh mạch.

- Trẻ em:

+ Liều thông thường 50-75mg/kg cân nặng có thể tiêm 1 lần hoặc chia đều thành 2 lần. Liều tối đa không quá 2g/mỗi ngày.

+ Điều trị viêm màng não: Liều khởi đầu 100mg/kg cân nặng/ngày (không quá 4g). Sau đó duy trì liều 100mg/kg cân nặng/lần/ngày kéo dài trong 7-14 ngày.

- Trẻ sơ sinh: 50mg/kg cân nặng/ngày.

- Bệnh nhân có suy thận và suy gan phối hợp: Hiệu chỉnh liều theo kết quả xét nghiệm. Khi độ thanh thải của Creatinin huyết thanh dưới 10ml/phút liều không quá 2g/ngày.

- Bệnh nhân thẩm phân máu: Cuối đợt thẩm phân máu có thể dùng liều 2g đủ để duy trì nồng độ điều trị đến đợt thẩm phân sau.

- Người cao tuổi: Do sự suy giảm chức năng gan thận nên cần phải hiệu chỉnh liều trên từng đối tượng riêng biệt. Không có liều khuyến cáo cụ thể trên đối tượng này.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều:

Việc quên liều có thể dẫn đến nồng độ thuốc không đạt được ngưỡng điều trị, gây thất bại với phác đồ được đưa ra. Có thể làm kéo dài và làm tình trạng bệnh thêm nghiêm trọng nếu quên nhiều lần. Hãy tuân thủ đúng thời gian dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

- Quá liều:

+ Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

+ Xử trí: Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu khi ngộ độc do quá liều Ceftriaxone. Chủ yếu điều trị triệu chứng.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc Cefizone 1g Inj cho đối tượng:

- Người mẫn cảm với Ceftriaxone hoặc bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Tiền sử mẫn cảm nặng (sốc phản vệ) khi sử dụng kháng sinh nhóm beta-lactam.

- Trẻ em có nồng độ Bilirubin huyết cao.

- Trẻ sơ sinh non tháng.

- Trẻ chuẩn bị được điều trị với các chế phẩm chứa Calci đường tiêm, truyền tĩnh mạch.

- Ceftriaxone chứa Lidocain không được tiêm tĩnh mạch.

- Không sử dụng Lidocain làm dung môi để tiêm cho trẻ em dưới 30 tháng tuổi.

Tác dụng không mong muốn

- Thường gặp:

+ Rối loạn tiêu hóa: Tiêu chảy.

+ Dị ứng: Ngứa, phát ban trên da.

- Ít gặp:

+ Toàn thân: Sốt, phù, viêm tĩnh mạch.

+ Rối loạn tạo máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu.

+ Da: Nổi mày đay.

+ Hiếm gặp:

+ Thần kinh: Đau đầu, chóng mặt.

+ Dị ứng: Sốc phản vệ.

+ Rối loạn tạo máu: Thiếu máu, giảm bạch cầu hạt, rối loạn đông máu.

+ Tiêu hóa: Viêm đại  tràng màng giả.

+ Tiết niệu: Tăng nồng độ Creatinin huyết thanh, tiểu ra máu.

Nếu gặp các tác dụng trên, nên thông báo cho bác sĩ để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

- Tăng khả năng gây độc trên thận khi sử dụng đồng thời với Gentamycin, Colistin, thuốc lợi tiểu Furosemid.

- Probenecid làm giảm độ thanh thải qua thận của Ceftriaxone dẫn đến tăng nồng độ và độc tính của thuốc.

- Nên thông báo cho bác sĩ những loại thuốc đang sử dụng để tránh tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai:

Còn thiếu các nghiên cứu về tính an toàn đối với thai nhi khi sử dụng trên phụ nữ có thai. Các nghiên cứu trên động vật chưa thấy Ceftriaxone gây độc lên bào thai. Chỉ sử dụng khi đánh giá hiệu quả vượt trội hơn so với nguy cơ và cần có chỉ định của bác sĩ.

- Bà mẹ cho con bú:

Thuốc được bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ thấp và mức độ ảnh hưởng đến trẻ sơ sinh là chưa chắc chắn. Cần thận trọng sử dụng thuốc khi vẫn còn cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc Ceftriaxone có thể tác động lên thần kinh trung ương gây chóng mặt, đau đầu tiềm ẩn những nguy hiểm trên đối tượng lái xe và vận hành máy móc. Cần thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Dây truyền hoặc bơm tiêm phải được tráng rửa nhiều lần với dung dịch NaCl 0,9% nếu được dùng lại giữa các lần tiêm Ceftriaxone và thuốc khác như Vancomycin.

- Không pha lẫn Ceftriaxone với các dung dịch chứa Calci hoặc các thuốc kháng sinh Aminoglycosid, Vancomycin, Fluconazol vì gây tương kỵ.

Điều kiện bảo quản

- Đối với thuốc bột chưa pha:

+ Giữ nơi khô ráo, thoáng mát.

+ Tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp, tránh va đập cơ học.

+ Nhiệt độ bảo quản dưới 30℃.

+ Để xa tầm với của trẻ.

- Đối với dung dịch sau khi pha:

+ Nhiệt độ phòng (dưới 25℃) trong 6 giờ.

+ Trong tủ lạnh (2-8℃) trong 24 giờ.

Thuốc Cefizone 1g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Cefizone 1g Inj có thể mua ở các quầy thuốc và nhà thuốc trên toàn quốc. Hãy liên hệ qua số hotline, chúng tôi luôn hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng từ đội ngũ dược sĩ có chuyên môn, giúp quý vị mua được hàng đảm bảo chất lượng, giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc cần được sử dụng bởi nhân viên y tế nên ít khi xảy ra quá liều.

- Hiệu quả điều trị cao, dung nạp tốt.

Nhược điểm

- Có thể gây đau tại vị trí tiêm, cần phải đến các cơ sở y tế, không tự sử dụng được.

- Còn thiếu các nghiên cứu an toàn trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú.

 

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thuốc ho Bảo Thanh 125ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mitux 200mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Binozyt 200mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bảo Khí Khang
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mekophar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 60ml
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
60.000đ 600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azitnic 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefimed 200mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bifucil 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
117.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 200mg
545.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 625mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg DMC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin STADA 100mg
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300 DHG
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada Forte
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid Forte 500mg
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol 480
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sirô ho Antituss Plus 60ml
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exomuc
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg/100ml
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ambroxol 60ml
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Enfankast
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg/250ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacodex
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziptum sachet
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azismile 200mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Methorphan 60ml
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spectimed
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FOSMICIN 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C hộp 16
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
112.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinacef 750mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenecillin 1.200.000IU
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ROVANTEN 40MG/5ML
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 250mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin Tab 500mg
445.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 100ml
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg MKP
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TanaMisolblue
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapenxin 250
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 156
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 200
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xanh methylen 1%
5.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 200 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine Throat spray
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ