Cefdinir 125 DHG

Thuốc - Kháng sinh
HM1429
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Cefdinir 125 DHG có thành phần chính là Cefdinir. Thuốc có tác dụng trong một số bệnh như viêm họng, viêm xoang cấp tính, viêm amidan,...

Hộp 24 gói x 1,5g Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược Hậu Giang (DHG)
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 6 tháng
Thời điểm sử dụng? Trước hoặc sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
144.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Cefdinir 125 DHG là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH MTV Dược phẩm Hậu Giang.

Địa chỉ: Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 24 gói x 1,5g.

Dạng bào chế

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống.

Thành phần

Một gói thuốc có thành phần chính:

- Cefdinir 125mg.

- Tá dược: Kyron T112B, Bột hương cam, Povidon K30, Colloidal Silicon Dioxyd, Acid Citric khan, Natri Benzoat, Manitol, đường Aspartam, Natri Citrat, màu Sunset Yellow vừa đủ 1 gói.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính Cefdinir

- Cefdinir là kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3.

- Cơ chế tác dụng: liên kết và ngăn chặn hoạt động của các enzyme chịu trách nhiệm tổng hợp Peptidoglycan - một thành phần quan trọng của thành tế bào vi khuẩn.

- Phổ kháng sinh rộng:

+ Vi khuẩn Gram (-) như Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis, Haemophilus parainfluenzae, Citrobacter diversus, Proteus mirabili,...

+ Vi khuẩn Gram (+) như: Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và Streptococcus pneumoniae, Taphylococcus epidermidis,...

Chỉ định

Thuốc Cefdinir 125 DHG được chỉ định cho những đối tượng nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa trong các trường hợp sau:

- Trẻ em 6 tháng - 13 tuổi:

+ Viêm họng.

+ Viêm xoang cấp tính.

+ Viêm amidan.

+ Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không có biến chứng.

+ Viêm tai giữa cấp.

- Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi:

+ Viêm họng.

+ Viêm xoang cấp tính.

+ Viêm amidan.

+ Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không có biến chứng.

+ Viêm phế quản mạn tính đợt cấp.

+ Viêm phổi cộng đồng.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống trước hoặc sau ăn.

- Hòa 1 gói thuốc với 5 - 10ml nước, khuấy đều trước khi uống.

Liều dùng

- Trẻ em 6 tháng - 13 tuổi:

+ Liều 7mg/kg, ngày 2 lần, trong 5 - 10 ngày.

+ Hoặc 14mg/kg, ngày 1 lần, trong 10 ngày.

- Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi:

+ Liều 300mg, ngày 2 lần, trong 5 - 10 ngày.

+ Hoặc 600mg, ngày 1 lần, trong 10 ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều:

- Dùng thuốc càng sớm càng tốt.

- Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo.

- Không dùng hai liều cùng một lúc.

Khi quá liều: 

- Triệu chứng khi quá liều:

+ Buồn nôn hoặc nôn.

+ Đau thượng vị.

+ Cơn động kinh.

+ Tiêu chảy.

- Nếu quá liều, đến ngay trung tâm y tế gần nhất để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Cefdinir 125 DHG không sử dụng cho đối tượng mẫn cảm với Cefdinir hay bất cứ thành phần tá dược nào có trong thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Phổ biến: 

- Tiêu chảy.

- Phát ban.

Ít phổ biến:

- Ngứa âm đạo hoặc bộ phận sinh dục.

- Đau khi quan hệ.

- Dịch âm đạo dày, trắng không có mùi hoặc có mùi nhẹ.

- Nhiễm nấm âm đạo.

Hiếm gặp:

- Đau ngực, ớn lạnh.

- Ho, sốt.

- Đi tiểu đau hoặc khó khăn.

- Hụt hơi, đau họng.

- Lở loét hoặc đốm trắng trên môi hoặc trong miệng.

- Chảy máu bất thường hoặc bầm tím.

- Mệt mỏi bất thường.

- Táo bón, khó tiêu.

Chưa xác định tần suất: 

- Đầy hơi.

- Chảy máu nướu răng.

- Chóng mặt.

- Tim đập nhanh.

- Đau đầu.

- Ăn mất ngon.

- Mất ý thức.

- Buồn nôn hoặc nôn.

- Bọng mắt hoặc sưng mí mắt, quanh mắt, mặt, môi hoặc lưỡi.

- Co giật.

- Tức ngực.

- Giảm cân bất thường.

Nếu thấy dấu hiệu trên, liên hệ ngay với bác sĩ để đưa ra hướng giải quyết kịp thời

Tương tác thuốc

Thận trọng khi phối hợp thuốc Cefdinir 125mg HG với các thuốc sau:

- Thuốc kháng axit có chứa Nhôm hoặc Magie: nên uống cách nhau 2 giờ vì làm giảm tác dụng khi dùng chung.

- Thuốc chống đông máu như Warfarin: kéo dài thời gian chảy máu.

- Estradiol.

- Các loại kháng sinh khác  như Chloramphenicol, Sulfonamid, Macrolide và Tetracycline: làm giảm tác dụng của Cefdinir trong điều trị một số bệnh nhiễm trùng.

- Probenecid: tăng nguy cơ và/hoặc mức độ nghiêm trọng của các tác dụng phụ như buồn nôn, nôn, tiêu chảy và các vấn đề về thận.

- Chế phẩm sinh học như Lactobacillus.

- Vắc-xin như BCG, dịch tả hoặc thương hàn: bị giảm hiệu quả.

- Các Vitamin như Vitamin tan trong dầu A, D, E hoặc K, Folate, Sắt hoặc Kẽm: có thể làm giảm nồng độ Cefdinir trong máu.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thai kỳ:

- Nghiên cứu trên động vật cho thấy độc tính: giảm trọng lượng cơ thể của mẹ và thai nhi.

- Tuy nhiên, chưa có dữ liệu kiểm soát thai kỳ ở người.

- Do đó, cần phải hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Phụ nữ cho con bú:

- Sau khi dùng liều duy nhất 600mg, thuốc không bài xuất qua sữa mẹ.

- Nhưng chưa có tài liệu chứng minh độ an toàn khi sử dụng, nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ như đau đầu, chóng mặt,...ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Nên thận trọng trước khi sử dụng.

Lưu ý đặc biệt

Có sự nhạy cảm chéo giữa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin. Có tới 10% những người bị dị ứng với Penicillin cũng bị dị ứng với Cephalosporin như Cefdinir. Do đó, thận trọng với những người dị ứng Penicillin.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ phòng từ 20 - 25 độ C.

- Giữ ở nơi thoáng mát.

- Tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời.

Thuốc Cefdinir 125 DHG giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Cefdinir 125 DHG là thuốc kê đơn, được bán với giá dao động từ 140.000 - 160.000 VNĐ/hộp tùy từng thời điểm. Nếu có bất cứ thắc mắc gì về sản phẩm, hãy liên hệ cho chúng tôi theo số hotline. Chúng tôi luôn cam kết cung cấp thuốc chất lượng tốt, chính hãng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh nhất có thể.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Điều trị một loạt các bệnh nhiễm trùng từ nhẹ đến trung bình.

- Giá cả hợp lý, phù hợp cho nhiều đối tượng.

Nhược điểm

- Tác dụng phụ như tiêu chảy, phát ban và nôn phổ biến.

- Chưa có nghiên cứu trên nhiều đối tượng như phụ nữ mang thai và cho con bú.

- Tương tác với nhiều nhóm thuốc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic solution 10% 30ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
46.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
62.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MEKOTRICIN
6.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel 15g
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FOSMICIN-S
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1%
2.800đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg MKP
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine cream 5% w/w 15g
59.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrich
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Abicin 250
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ