Cefass 90

Thuốc - Cơ xương khớp
AA212
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Cefass 90 có thành phần chính Etoricoxib. Thuốc được dùng để điều trị các bệnh về khớp như viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, gút hay đau sau phẫu thuật nha khoa.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Ấn Độ
Thương hiệu Celogen Pharma
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người trên 16 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
280.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Cefass 90 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Celogen Pharma Pvt., Ltd - Ấn Độ.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên nén có chứa:

- Etoricoxib 90mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Etoricoxib

- Etoricoxib là thuốc chống viêm Non-steroid (NSAID) có hoạt tính hạ sốt, giảm đau, kháng viêm. 

- Cơ chế: Ức chế Cyclooxygenase-2 (COX-2) mạnh, chọn lọc làm giảm tổng hợp các chất trung gian của quá trình viêm. Theo nghiên cứu đã chứng minh COX-2 có tác dụng chủ yếu trong tổng hợp các chất trung gian của Acid Prostanoic gây đau, viêm và sốt. 

Chỉ định

Thuốc được sử dụng để giảm triệu chứng cho người lớn và thanh thiếu niên từ 16 tuổi trở lên trong các trường hợp: 

- Viêm khớp cấp tính do bệnh gút.

- Viêm khớp dạng thấp.

- Viêm cột sống dính khớp.

- Thoái hóa khớp.

- Các cơn đau trung bình do phẫu thuật nha khoa.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống trọn cả viên thuốc với khoảng 100-150ml nước.

- Có thể uống vào bất kỳ lúc nào, tác dụng ban đầu của thuốc đạt được nhanh hơn nếu uống thuốc khi đói. 

- Tuyệt đối không được tự ý thay đổi đường dùng thuốc.

Liều dùng

Thuốc chỉ được dùng khi có sự kê đơn của bác sĩ.

Tùy thuộc vào từng loại bệnh mà sử dụng liều lượng thuốc khác nhau. Liều khuyến cáo như sau:

- Viêm xương khớp: Uống 30mg/lần/ngày. Nếu cần có thể tăng lên mức liều 60mg/lần/ngày.

- Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp: 

+ Uống 60mg/lần/ngày.

+ Nếu cần, có thể tăng lên 90 mg/lần/ngày.

+ Khi bệnh nhân đã ổn định về mặt lâm sàng, giảm liều xuống 60mg/lần/ngày.

- Các chứng đau cấp: Etoricoxib nên chỉ được dùng cho giai đoạn có triệu chứng cấp tính. 

- Viêm khớp cấp tính do bệnh gout: Uống 120mg/lần/ngày. Nên sử dụng trong vòng 8 ngày.

- Đau sau phẫu thuật nha khoa: Uống 90mg/lần/ngày, dùng tối đa là 3 ngày. 

Liều lớn hơn so với liều khuyến cáo chưa được nghiên cứu.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều.

- Khi quá liều: Chưa có báo cáo về tình trạng quá liều khi sử dụng thuốc Cefass 90.

+  Cách xử lý: Ngừng thuốc và điều trị triệu chứng. Nếu có triệu chứng bất thường hay phản ứng quá mức của thuốc hãy báo ngay cho bác sĩ hoặc những nhân viên y tế.

Chống chỉ định

Không được sử dụng thuốc cho các trường hợp: 

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Bệnh chảy máu dạ dày - ruột hay loét dạ dày tá tràng tiến triển.

- Bệnh viêm đường ruột.

- Người đã dùng Acid Acetylsalicylic hoặc các NSAID khác, kể cả thuốc ức chế COX2.

- Người có tiền sử co thắt phế quản, Polyp mũi, viêm mũi cấp tính, phù mạch, nổi mề đay hay phản ứng dị ứng. 

- Rối loạn chức năng gan nặng. 

- Độ thanh thải Creatinin thận < 30ml/phút. 

- Bệnh nhân bị suy tim sung huyết (từ độ II đến độ IV), bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh mạch máu não, bệnh động mạch ngoại vi. 

- Bệnh nhân tăng huyết áp, thường cao hơn 140/90 mmHg và chưa được soát chặt chẽ. 

- Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 16 tuổi.

- Phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú . 

Tác dụng không mong muốn

Khi sử dụng thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ như sau:

- Rất phổ biến: Đau bụng.

- Phổ biến:

+ Viêm xương ổ răng.

+ Giữ nước gây phù nề.

+ Nhức đầu, chóng mặt.

+ Loạn nhịp tim, đánh trống ngực.

+ Tăng huyết áp.

+ Co thắt phế quản.

+ Buồn nôn, nôn, loét miệng, viêm thực quản, ợ nóng, trào ngược Acid, rối loạn tiêu hóa, thượng vị khó chịu, viêm dạ dày, táo bón, đầy hơi, tiêu chảy.

+ Tăng ALT, AST.

+ Bầm máu.

+ Suy nhược, mệt mỏi, giống bệnh cúm.

- Không phổ biến:

+ Viêm dạ dày - ruột, nhiễm khuẩn đường tiết niệu hay nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.

+ Thiếu máu, giảm bạch cầu, tiểu cầu.

+ Phản ứng quá mẫn.

+ Tăng cân, rối loạn sự thèm ăn.

+ Trầm cảm, lo âu, ảo giác, giảm minh mẫn.

+ Chóng mặt, ù tai.

+ Nhịp tim nhanh, suy tim sung huyết, thay đổi điện tâm đồ không rõ ràng, rung nhĩ, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim.

+ Bốc hỏa, cơn tăng huyết áp, tai biến mạch máu não, cơn thiếu máu thoáng qua, viêm mạch.

+ Chảy máu cam, ho, khó thở.

+ Khô miệng, thay đổi nhu động ruột, viêm loét dạ dày - tá tràng, hội chứng ruột kích thích, chướng bụng, viêm tụy.

+ Phát ban, ban đỏ, ngứa, mày đay, phù mặt.

+ Co cứng cơ bắp, đau hoặc cứng cơ xương.

+ Protein niệu, tăng Creatinin huyết thanh, suy thận.

+ Tức ngực.

+ Tăng Nitơ, Urê máu, Creatin Phosphokinase, tăng Acid Uric, tăng Kali máu.

- Hiếm gặp: 

+ Phản ứng phản vệ, dị ứng và phù mạch.

+ Lú lẫn, bồn chồn.

+ Suy gan, viêm gan siêu vi, vàng da.

+ Hội chứng Stevens - Johnson, gây hoại tử biểu bì.

+ Hạ Natri máu.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Không phối hợp thuốc Cefass 90 với các thuốc sau:

- Thuốc chống đông đường uống như Warfarin: Làm tăng thời gian của Prothrombin.

- Thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế ACE và các thuốc ức chế Angiotensin II: Có thể làm giảm hiệu quả điều trị của các thuốc này.

- Acid Acetylsalicylic: Làm tăng nguy cơ loét đường tiêu hóa.

- Thuốc ức chế hệ miễn dịch như Ciclosporin hoặc Tacrolimus: Tăng tác dụng độc tính trên thận.

- Lithi: Làm tăng nồng độ Lithi trong huyết tương.

- Methotrexat: Nên kiểm tra đầy đủ độc tính khi phối hợp 2 thuốc này.

- Digoxin: Làm tăng nồng độ đỉnh của Digoxin.

- Salbutamol: Có thể làm giảm tác dụng của thuốc này do tính đối kháng.

- Thuốc tránh thai: Phối hợp có thể làm tăng nguy cơ gặp tác dụng không mong muốn. 

- Điều trị thay thế Hormon: Có thể làm tăng nguy cơ gặp tác dụng phụ.

- Aspirin: Tăng nguy cơ loét dạ dày khi dùng chung.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Chưa có báo cáo đầy đủ khi sử dụng thuốc trên phụ nữ mang thai. Giống thuốc ức chế tổng hợp Prostaglandin khác, nguy cơ gây ra  tình trạng đóng ống động mạch sớm. Chỉ nên sử dụng trong hai quý đầu mang thai nếu lợi ích mà nó mang lại lớn hơn nguy cơ với thai nhi.

- Bà mẹ cho con bú: Hiện nay, chưa có nghiên cứu thuốc có được bài tiết trong sữa mẹ hay không. Tuy nhiên, Etoricoxib được bài tiết trong sữa của chuột cống. 

- Vì vậy, không dùng thuốc này cho bà bầu và bà mẹ đang cho con bú. 

Những người lái xe và vận hành máy móc

Do tác dụng phụ gây chóng mặt và buồn ngủ nên cần thận trọng khi dùng thuốc cho đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc có chứa Lactose: Không dùng cho người thiếu men Lactase, kém hấp thu Glucose hoặc Galactose, không dung nạp Galactose.

- Cần lưu ý đến một số tác dụng phụ trong quá trình sử dụng như ảnh hưởng tới gan, thận, nguy cơ huyết khối tim mạch,... 

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Cefass 90 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc được bán rộng rãi tại các quầy thuốc, nhà thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau. Để mua được thuốc chất lượng, giá cả hợp lý cũng như nhận được sự tư vấn hợp lý từ các dược sĩ, hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng qua website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Cefass 90 có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên dễ uống, tiện lợi, dễ bảo quản.

- Sử dụng ít lần với liều hằng ngày.

- Thuốc có hiệu quả tốt trong điều trị các bệnh về viêm khớp.

Nhược điểm

- Gây ra một số tác dụng không mong muốn.

- Không thích hợp cho trẻ em và phụ nữ có thai.

Sản phẩm tương tự
Viên dưỡng khớp Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVIPURE 4FLEX
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitglus
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmove
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisanolona 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 120mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orthomol arthroplus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dandias 50mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piascledine 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nidal gel
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diacerein 50-HV
309.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacses 50mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 60mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rumacerin cap 50mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JOINT-BREX Gold
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xutoflex
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gai cốt hoàn
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thakito
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Joint Soother
460.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên phong thấp Topphote
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Cell Type II Collagen
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Độc hoạt tang ký sinh TW3
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Orihiro
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Bio-plus 75mg/3ml
4.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visglutin-DC
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrocortison-Lidocain-Richter
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Starter 32mg/2ml
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện khớp tiêu thống Collagen
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 150g
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên khớp Tâm Bình
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốt Thoái Vương
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt Plus
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khương Thảo Đan
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trầu tiên thập vị
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách Niên Kiện
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp Nhất Nhất
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutathione Reduced 500mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oztis
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Schitnew 2700mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glurover
1.150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FlexCap
845.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lubrex Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi Boca
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flex Joint
890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine 1800mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucomix-M 800mg
955.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostigold 500mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bone-Glu
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koruan Tab.50mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otibone 750
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gafnix
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
725.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cofidec 200mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ