Caplor 75mg

Thuốc kê đơn - Chống kết tập tiểu cầu
AA879
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Caplor 75mg có thành phần chính Clopidogrel. Tác dụng trong điều trị những bệnh nhồi máu cơ tim, rung tâm nhĩ, bệnh mạch vành cấp tính.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Ấn Độ
Thương hiệu Ind-Swift Limited
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
50.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Caplor 75mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Ind-Swift Limited (Global Business Unit), Ấn Độ.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

-  Clopidogrel 75mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Clopidogrel

- Thuộc nhóm Thienopyridin có tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu. Nó ức chế chọn lọc việc gắn Adenosin diphosphat (ADP) vào thụ thể của nó ở tiểu cầu. Tiếp theo ức chế hoạt hóa qua trung gian ADP của phức hợp Glucoprotein GPIIb/IIIa, dẫn đến ức chế kết tập tiểu cầu. Ngoài ra, tác dụng này còn do sự đồng vận ở vị trí khác, ngoài khả năng chẹn sự khuếch đại trong quá trình hoạt hóa tiểu cầu từ sự giải phóng ADP.

- Clopidogrel tác động bằng sự thay đổi không hồi phục thụ thể ADP của tiểu cầu. Do đó ảnh hưởng tới giai đoạn sau của đời sống tiểu cầu.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Giảm các biến cố do xơ vữa động mạch:

+ Nhồi máu cơ tim (trong khoảng vài ngày đến ít hơn 35 ngày), đột quỵ do thiếu máu cục bộ (từ 7 ngày - ít hơn 6 tháng) hoặc bệnh lý động mạch ngoại biên đã thành lập.

+ Hội chứng mạch vành cấp tính:

*Đoạn ST không chênh lên (như đau thắt ngực không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim không có sóng Q), kể cả các bệnh nhân đã trải qua can thiệp mạch vành, dùng cùng với Aspirin.

*Kết hợp với aspirin để làm tan cục máu đông.

- Rung tâm nhĩ không hiệu quả với thuốc kháng vitamin K và có nguy cơ chảy máu thấp, thuốc giúp ngăn ngừa nghẽn mạch do huyết khối, huyết khối do xơ vữa, kể cả đột quỵ 

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm uống không phụ thuộc vào bữa ăn.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Người lớn và người cao tuổi: 1 viên/lần/ngày.

- Trẻ em: Không được khuyến cáo sử dụng.

- Hội chứng mạch vành cấp tính có đoạn ST không chênh lên (như đau thắt ngực không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim không có sóng Q):

+ Liều tấn công: 4 viên trong ngày đầu tiên.

+ Liều duy trì: 1 viên/ngày kết hợp với Aspirin 75-435mg/ngày. Nên Aspirin dùng dưới 100mg/ngày.

- Nhồi máu cơ tim cấp:

+ Liều tấn công: 4 viên kết hợp Aspirin.

+ Liều duy trì 1 viên/lần/ngày. Thời gian điều trị ít nhất 4 tuần.

- Rung tâm nhĩ: 1 viên/lần/ngày kết hợp 75-100mg Aspirin.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Kéo dài thời gian chảy máu và xuất hiện các biến chứng xuất huyết sau đó như khó thở, chảy máu kéo dài, kiệt sức, chảy máu dạ dày-ruột và nôn.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Có thể truyền tiểu cầu và điều trị thích hợp.

Chống chỉ định

Thuốc Caplor 75mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Suy gan nặng.

- Đang chảy máu bệnh lý (như chảy máu não, loét đường tiêu hóa) hoặc bất kỳ lý do nào khác gây chảy máu nghiêm trọng.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ cần lưu ý khi sử dụng thuốc Caplor 75mg được ghi nhận: 

- Chảy máu:

+ Xuất huyết dạ dày-ruột, xuất huyết nội sọ, chảy máu cam, ban xuất huyết, vết thâm tím, khối tụ máu.

+ Tụ máu, tiêu ra máu, chảy máu mắt (chủ yếu là kết mạc).

- Huyết học: Giảm bạch cầu trung tính và tiểu cầu.

- Hệ thần kinh trung ương và ngoại biên: Chóng mặt, nhức đầu, choáng váng.

- Hệ tiêu hóa: Đau bụng, viêm dạ dày, khó tiêu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón.

- Dạ: Phát ban, ngứa.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Aspirin: Tăng hiệu quả của aspirin trên sự kết tập tiểu cầu do collagen. Có thể dẫn đến tăng nguy cơ chảy máu. 

- Các thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) như naproxen: Gia tăng xuất huyết dạ dày ẩn. 

- Warfarin, Heparin: Tăng nguy cơ chảy máu.

- Các thuốc tan huyết khối: Độ an toàn chưa được chứng minh cần thận trọng khi dùng phối hợp này.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Chưa có các nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát tốt khi dùng thuốc trong thai kỳ. Chỉ sử dụng cho phụ nữ có thai khi thật cần thiết.

- Bà mẹ cho con bú: Không biết thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Chống chỉ định sử dụng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ chóng mặt ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Khi bị nhồi máu cơ tim cấp tính, không nên bắt đầu điều trị ở vài ngày đầu sau khi nhồi máu cơ tim.

- Thận trọng sử dụng ở người:

+ Tăng nguy cơ chảy máu do phẫu thuật, chấn thương, hoặc do các bệnh lý khác (đặc biệt là dạ dày-ruột và nội nhãn).

+ Có sang thương nguy cơ chảy máu (như loét).

+ Bệnh nhân suy gan và suy thận.

- Ngưng dùng thuốc 5-7 ngày trước khi phẫu thuật nếu không muốn có ảnh hưởng kháng tiêu cầu .

- Thuốc ức chế bơm proton, thuốc ức chế men CYP2C19: Suy giảm khả năng chuyển thành chất có hoạt tính.

- Khi sử dụng Clopidogrel kéo dài hơn bình thường thì cần ngưng uống thuốc khi xuất hiện chảy máu và nên thông báo những chảy máu bất thường cho bác sĩ.

- Thông báo với nha sĩ về việc sử dụng thuốc Caplor 75mg

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Caplor 75mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Caplor 75mg có thể tìm mua tại các nhà thuốc đạt GPP với giá của thuốc dao động tùy từng thời điểm. Nếu có bất cứ thắc mắc gì về sản phẩm, hãy liên hệ cho chúng tôi theo số hotline. Chúng tôi luôn cam kết thuốc chất lượng tốt, chính hãng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh nhất có thể.

Chúng tôi cam kết đem đến dịch vụ TẬN TÂM NHẤT. Sự hài lòng của khách hàng luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Caplor 75mg có tốt không? Đây là thắc mắc chung của khách hàng khi tìm hiểu về sản phẩm này. Tốt hay không còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố: nơi mua, có mua đúng hàng chuẩn hay không, dùng có đúng như hướng dẫn của bác sĩ chỉ định....

Hãy cùng chúng tôi điểm lại ngắn gọn những ưu nhược điểm của sản phẩm này:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị và dự phòng nhồi máu cơ tim, rung tâm nhĩ, bệnh mạch vành cấp tính.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp tác dụng ngoài ý muốn ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Chưa có các nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát tốt khi dùng thuốc trong thai kỳ.

Sản phẩm tương tự
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crestor 10mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Armolipid plus
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diabetna
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipistad 20mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipistad 10mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảo cổ lam Tuệ Linh - HẠ MỠ MÁU, GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boganic Forte
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg - Điều trị tổn thương não
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cirring - Tăng cường trí nhớ, giảm suy nhược thần kinh
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tuần hoàn não Thái Dương - Giảm hoa mắt, chóng mặt, đau đầu
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3 UBB
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisufat - Giảm STRESS. tăng đề kháng
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Atiso Vĩnh Tiến - Thanh nhiệt, tăng GIẢI ĐỘC GAN
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Diabetna
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholestin
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicoline CDP Choline
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3,6,9 Coenzym Q10 Alaska
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doppelherz Aktiv Coenzyme Q10
298.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Delorin 10mg - Ngăn ngừa biến cố tim mạch hiệu quả
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3-6-9 BenToc
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetampir Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hộ Tâm Đan Nam Dược
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co Enzyme Q10 30mg
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 80
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 40
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Hộ Tâm Opcardio
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lumbrotine
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CHC New LiverForte
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase HDPharma
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A+ Nutrition Heart Care
390.500đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco 20
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rostor 20mg
460.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coenzym Q10 50mg Hasan
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3-6-9 QT
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh chi - f
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Drlife Ultra Omega 3-6-9
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lab Well Ultra Brain
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vệ Não Hoàng
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu gấc Omega 3.6.9 Navasco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocardi
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamo Grab
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3.6.9 Lumax
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AvasBoston 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Powerbraincap
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tottim Extra
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bổ khí thông huyết BVP (Hộp 30 viên)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Omega-3
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattospes
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ridlor
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4mg
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincerol 1mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DigoxineQualy 0,25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxin-Richter 0,25mg - Trị SUY TIM, LOẠN NHỊP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Langitax 20
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxine 0,25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten 5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ