Canditral 100mg

Thuốc - Phụ khoa
AA485
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Canditral 100mg có thành phần chính Itraconazole. Tác dụng trong điều trị những bệnh nấm Candida âm hộ, âm đạo, nấm móng chân, móng tay, lang ben,...

Hộp chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên Xuất xứ: Ấn Độ
Thương hiệu Glenmark Pharmaceutical
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
105.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Canditral 100mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

Địa chỉ: Plot No. E-37, 39 MIDC Area, Satpur, Nasik-422 007, Maharashtra, Ấn Độ.

Quy cách đóng gói

Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên.

Dạng bào chế

Viên nang cứng.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Vi hạt Itraconazole tương đương với Itraconazole 100mg.

- Tá dược: Hydroxy Propyl methyl Cellulose - E5 (HPMC-E5), Eudragit, Sucrose Spheres, PEG20000 vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Itraconazole

- Thuộc nhóm kháng nấm nhóm Triazole.

- Cơ chế tác dụng: Ức chế tổng hợp Ergosterol ở màng tế bào nấm do ức chế hệ thống Cytochrom P450 của nấm.

- Phổ kháng nấm rộng hơn và mạnh hơn so với Fluconazol, Ketoconazol. Nghiên cứu trong ống nghiệm, cho thấy:

+ Nấm men gây bệnh: Candida albicans cùng với chủng Candida khác, Cryptococcus neoformans.

+ Nấm da: Microsporum, Epidermophyton species, Trichophyton.

+ Nấm mốc: Aspergillus Flavus, Aspergillus Fumigatus.

+ Nấm lưỡng hình: Blastomyces dermatitidis, Paracoccidioides brasiliensis, Sporothrix schenkii, Histoplasma capsulatum, Histoplasma duboisii.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Nấm Candida âm hộ, âm đạo.

- Lang ben.

- Nấm móng chân, tay (Tinea Unguium).

- Nấm Blastomyces phổi và ngoài phổi.

- Nấm da nhạy cảm với Itraconazol do Epidermophyton Floccosum, Trichophyton spp., Microsporum spp., bao gồm nấm da chân, da bẹn, da thân, da kẽ tay.

- Nấm Histoplasma như bệnh mạn tính ở khoang phổi và nhiễm nấm Histoplasma rải rác, không có ở màng não.

- Nấm Aspergillus phổi và ngoài phổi ở người kháng lại hoặc không dung nạp Amphotericin B.

- Dự phòng nhiễm nấm trong giai đoạn giảm bạch cầu trung tính kéo dài, mà không hiệu quả với các điều trị thông thường.

- Điều trị duy trì: Ở những người mắc bệnh AIDS để ngăn ngừa nhiễm nấm tiềm ẩn tái diễn. 

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống nguyên viên với khoảng 150-200ml nước.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

* Người lớn:

- Điều trị ngắn ngày:

+ Nấm Candida âm hộ, âm đạo: 2 viên/lần x 2 lần/ngày, chỉ dùng trong 1 ngày hoặc 200mg/lần x 1 lần/ngày trong 3 ngày.

+ Lang ben: 2 viên/lần x 1 lần/ngày trong 7 ngày.

+ Nấm đa: 1 viên/lần x 1 lần/ngày, trong 15 ngày. Nếu ở vùng sừng hóa cao, phải dùng thêm 15 ngày với liều 1 viên/ngày.

+ Nấm Candida miệng - hầu: 1 viên/lần x 1 lần/ngày trong 15 ngày. Đối với bệnh nhân bị bệnh AIDS hoặc giảm bạch cầu trung tính: 2 viên/lần x 1 lần/ngày trong 15 ngày vì kém hấp thu thuốc ở nhóm này.

- Điều trị dài ngày (với trương hợp nhiễm nấm toàn thân) phụ thuộc vào đáp ứng lâm sàng và loại nấm:

+ Nấm móng: 2 viên/lần x 1 lần/ngày trong 3 tháng.

+ Nấm Aspergillus: 2 viên/lần x 1 lần/ngày trong 2 - 5 tháng. Nếu bệnh lan tỏa có thể tăng liều 2 viên/lần x 2 lần/ngày.

+ Nấm Candida: 1 - 2 viên/lần x 1 lần/ngày trong 3 tuần - 7 tháng. Nếu bệnh lan tỏa có thể tăng liều 2 viên/lần x 2 lần/ngày.

+ Nấm Cryptococcus (không có viêm màng não): 2 viên/lần x 1 lần/ngày trong 2 tháng - 1 năm.

+ Viêm màng não do nấm Cryptococcus: 2 viên/lần x 2 lần/ngày. Liều duy trì: 2 viên/lần x 1 lần/ngày.

+ Nấm HistoplasmaBlastomyces: 2 viên/lần x 1 -2 lần/ngày trong 8 tháng. Liều duy trì trong bệnh A1DS: 2 viên/lần x 1 lần/ngày.

+ Dự phòng trong bệnh giảm bạch cầu trung tính: 2 viên/lần x 1 lần/ngày.

* Suy chức năng thận và ở người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, sử dụng liều tiếp theo như dự định.

+ Không dùng gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Không có báo cáo nào về các triệu chứng khi quá liều.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Dùng các biện pháp hỗ trợ như rửa dạ dày, than hoạt.

Chống chỉ định

Thuốc Canditral 100mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Phối hợp với Terfenadin, Astemizol, Triazolam, Midazolam, Cisaprid.

- Phụ nữ có thai và cho con bú.

- Trẻ em.

Tác dụng không mong muốn

- Một số tác động tiêu cực được báo cáo bao gồm tình trạng táo bón, buồn nôn, các phản ứng dị ứng, đau vùng bụng, rối loạn tiêu hóa, nhức đầu. Chúng thường nhẹ và thoáng qua.

- Nếu bất cứ triệu chứng nào trở nên nghiêm trọng và kéo dài, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Thuốc gây cảm ứng enzym gan như Rifampicin, Rifabutin, Phenytoin: Giảm nồng độ Itraconazol trong máu, do đó không nên phối hợp các thuốc này.

- Thuốc được chuyển hóa chủ yếu bởi enzym Cyt P450: Tăng nồng độ các thuốc này trong huyết tương, dẫn đến tăng hay kéo dài cả tác dụng điều trị và tác dụng phụ của chúng.

+ Terfenadin, Astemizol, Cisaprid, Midazolam uống, Triazolam, các thuốc ức chế men

reductase HMG-CoA như Lovastatin: Không nên dùng kế hợp.

+ Cyclosporin, thuốc chống đông máu, Methylprednisolon, Busulphan, Tacrolimus: Giảm liều của những thuốc này nếu bắt buộc phối hợp.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát tốt khi sử dụng ở phụ nữ mang thai. Tham khảo ý kiến bác sĩ.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc được bài xuất vào sữa mẹ. Không dùng cho đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ nhức đầu gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Cần xét nghiệm định kỳ enzyme gan ở bệnh nhân có tiền sử bất thường chức năng gan.

- Khi phát hiện những dấu hiệu và triệu chứng lâm sàng chứng tỏ bệnh gan có thể do Itraconazole, phải ngưng sử dụng thuốc.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Canditral 100mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Có thể mua thuốc tại các tiệm thuốc tây hay thông qua các siêu thị thuốc Online với giá bán dao động tùy từng cơ sở. Để tránh mua phải sản phẩm không đảm bảo chất lượng, hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo số Hotline đã cung cấp.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Sản phẩm có tốt không? Để nhận được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của thuốc Canditral 100mg như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị nhiễm khuẩn Candida âm hộ, âm đạo, lang ben,...

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn như táo bón, buồn nôn,... 

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai, tiền sử dị ứng với bất kỳ thuốc nào.

- Thuốc bài xuất vào sữa mẹ, do đó không nên sử dụng cho đối tượng này.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Pirolam
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kupitral 100mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multicand
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Griseofulvin 5%
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hatasten 1%
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Griseofulvin 500mg MKP
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spulit
580.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dermacol-B
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terbisil 250mg
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itracole 100mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clotrimazol 1% Hadiphar
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chimitol 500mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Canesten Cream 20g
62.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kedermfa 5g
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Butefin 1% cream
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycorozan Cream 5g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itraxcop 100mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluconazol STADA 150mg
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uptiv
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gyno-Pevaryl Depot
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanfizy 100mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valgisup
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albothyl 90mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Girlvag
81.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadmazol 100mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miko-Penotran 1200mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadetabs
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natizio
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamelagin
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terinale
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine Vaginal Gel
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynoflor
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Gynoternan
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigisup
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nystatin 100.000 IU
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difuzit 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bosgyno đặt âm đạo
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sdvag
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polidom
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neostyl
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genbay 100mg
110.000đ 120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AgiMycob
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaglinazol
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycohydralin
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orolys
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Belesmin 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gyndizol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cangyno 100
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Proeva 125ml
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lifazole
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Silnozigyn
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clovucire
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Entizol
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Penotran Forte L
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lamisil 1%
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Comozol 2%
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clotrimazol 1%
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ