Cadimelcox 7,5mg

Thuốc - Cơ xương khớp
AA428
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Cadimelcox 7,5mg chứa thành phần chính Meloxicam. Có tác dụng điều trị dài hạn các cơn đau viêm mạn tính trong viêm đau khớp, thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp,...

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu US pharma USA
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 15 tuổi
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
95.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Cadimelcox 7,5mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH US pharma USA.

Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên thuốc chứa các thành phần sau:

- Meloxicam 7,5mg.

- Tá dược: Lactose, tinh bột ngô, Avicel PH 101, Starch 1500, Polyvinyl pyrrolidon K30, Talc, Magnesi Stearat, Colloidal silicon dioxyd vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Meloxicam

- Meloxicam là thuốc chống viêm không Steroid (NSAIDs). Có tác dụng chống viêm, giảm đau, hạ sốt.

- Cơ chế: Ức chế sự tổng hợp Prostaglandin - chất trung gian đóng vai trò quan trọng trong cơ chế bệnh sinh của quá trình viêm, đau.

- Hiệu quả tác dụng của Meloxicam phụ thuộc từng người bệnh và vào liều dùng (liều 7,5mg/ngày ít gây tai biến hơn 15mg/ngày).

Chỉ định

Thuốc được dùng để điều trị dài hạn các cơn viêm đau mạn tính trong các trường hợp sau:

- Viêm đau xương khớp (thoái hóa khớp, hư khớp).

- Viêm khớp dạng thấp.

- Viêm cột sống dính khớp.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Sử dụng đường uống.

- Uống nguyên viên với một lượng nước vừa đủ, không nhai, bẻ hoặc nghiền thuốc.

Liều dùng

Theo chỉ dẫn của bác sĩ hoặc tham khảo liều dùng sau:

- Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp: 15mg/ngày. Sau khi đáp ứng, có thể giảm xuống 7,5mg/ngày.

- Thoái hóa khớp: 7,5mg/ngày, có thể tăng đến 15mg/ngày.

- Bệnh nhân có nguy cơ cao gặp phải các tác dụng phụ: Bắt đầu với liều 7,5mg/ngày.

- Không dùng quá 15mg/ngày.

- Bệnh nhân suy thận phải chạy thận nhân tạo dùng liều tối đa 7,5mg/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Uống ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu liều đã quên gần với liều kế tiếp, bỏ qua liều đó và uống tiếp theo liệu trình. Không tự ý gộp liều.

- Quá liều: Hiện chưa ghi nhận phản ứng xảy ra khi sử dụng quá liều. Tuy nhiên, nếu thấy bất kỳ triệu chứng nào bất thường, hãy đến cơ sở y tế gần nhất để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc không sử dụng trong các trường hợp sau:

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Nhạy cảm chéo với Acid acetylsalicylic và các thuốc NSAIDs khác.

- Suy gan nặng.

- Suy thận nặng không được thẩm phân.

- Loét dạ dày - tá tràng tiến triển.

- Trẻ em dưới 15 tuổi.

- Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ được báo cáo trong quá trình sử dụng thuốc như sau:

- Thường gặp: Thiếu máu, ngứa, phát ban, rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, tiêu chảy, chướng bụng, đau đầu, phù.

- Ít gặp: 

+ Tăng nhẹ Transaminase, Bilirubin và Creatinin, Ure máu..

+ Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.

+ Viêm miệng, viêm thực quản, ợ hơi, loét dạ dày - tá tràng, chảy máu đường tiêu hóa tiềm tàng, mề đay, tăng huyết áp, chóng mặt, đánh trống ngực, mặt đỏ, ù tai, buồn ngủ.

- Hiếm gặp: Viêm đại tràng, loét thủng dạ dày - tá tràng, viêm dạ dày, tăng nhạy cảm với ánh sáng, ban da, viêm gan, viêm dạ dày, hội chứng Stevens - Johnson, hội chứng Lyell, choáng phản vệ, hen phế quản, phù mạch thần kinh.

Nếu gặp phải bất kỳ triệu chứng bất thường nào kể trên, hãy thông báo ngay với bác sĩ để có phương pháp xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Trong quá trình sử dụng thuốc có thể gặp phải một số tương tác thuốc sau:

- Thuốc NSAIDs liều cao: Tăng nguy cơ loét dạ dày - tá tràng và chảy máu.

- Thuốc chống đông dạng uống, Ticlopidin, Heparin, thuốc làm tan huyết khối: Tăng nguy cơ chảy máu, theo dõi chặt chẽ tác dụng chống đông máu.

- Lithi: Tăng nồng độ Lithi trong máu.

- Methotrexat: Làm tăng độc tính của Methotrexat trên hệ thống huyết học, do vậy cần đếm tế bào máu định kỳ.

- Thuốc lợi niệu: Tăng nguy cơ suy thận cấp ở những người bị mất nước.

- Thuốc chống tăng huyết áp (thuốc ức chế Alpha-Adrenergic, thuốc ức chế men chuyển dạng Angiotensin, các thuốc giãn mạch): Giảm tác dụng giãn mạch, hạ huyết áp.

- Cholestyramin: Giảm hấp thu, tăng thải trừ Meloxicam.

- Cyclosporin: Tăng độc tính trên thận.

- Warfarin: Tăng quá trình chảy máu.

- Furosemid và Thiazid: Giảm tác dụng lợi tiểu của nhóm Thiazid, Furosemid.

Để sử dụng thuốc an toàn và hiệu quả, hãy thông báo cho bác sĩ về tất cả các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang sử dụng cũng như các bệnh đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Hiện chưa có nghiên cứu đầy đủ trên người về mức độ an toàn khi sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú. Tuy nhiên, nghiên cứu trên động vật cho thấy ở tuần mang thai thứ 29 trở đi, tác dụng phụ của thuốc nguy cơ gây kéo dài thời gian chuyển dạ và dẫn đến thai quá ngày.

- Nghiên cứu trên động vật thực nghiệm cho thấy Meloxicam bài tiết qua sữa ở chuột, nên ngưng cho con bú hoặc ngưng dùng thuốc vì khả năng nguy hiểm trên trẻ bú mẹ.

- Vì vậy, không sử dụng thuốc Cadimelcox 7,5mg trên phụ nữ mang thai và cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc của người dùng bởi các tác dụng phụ như chóng mặt, ù tai, buồn ngủ,...

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng. 

- Để xa tầm tay trẻ em.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng khi sử dụng ở người có bệnh lý đường tiêu hóa hoặc đang điều trị bằng thuốc chống đông máu vì có thể gây loét dạ dày, chảy máu. Để giảm tác dụng phụ, nên dùng liều thấp nhất trong thời gian ngắn nhất.

- Ngừng thuốc khi thấy các biểu hiện bất thường trên da, niêm mạc hoặc loét, chảy máu đường tiêu hóa.

- Kiểm tra chặt chẽ thể tích nước tiểu và chức năng thận ở những bệnh nhân có thể tích và lưu lượng máu qua thận giảm.

- Thận trọng khi sử dụng ở người cao tuổi có chức năng gan, thận, tim kém.

Thuốc Cadimelcox 7,5mg có giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, trên thị trường thuốc được bày bán rộng rãi với nhiều mức giá khác nhau. Để được giải đáp miễn phí về thông tin thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo số hotline. Chúng tôi cam kết về chất lượng thuốc với giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Cadimelcox 7,5mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Điều trị hiệu quả các bệnh thoái hóa khớp, viêm cột sống dính khớp và các bệnh xương khớp mạn tính khác.

- Dạng bào chế viên uống thuận tiện, dễ dàng sử dụng.

- Giá cả hợp lý.

Nhược điểm

- Không sử dụng trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú.

- Có nhiều tác dụng phụ, tương tác thuốc trong quá trình sử dụng.

Sản phẩm tương tự
Viên dưỡng khớp Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVIPURE 4FLEX
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitglus
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmove
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisanolona 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 120mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orthomol arthroplus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dandias 50mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piascledine 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nidal gel
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diacerein 50-HV
309.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacses 50mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 60mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rumacerin cap 50mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JOINT-BREX Gold
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xutoflex
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gai cốt hoàn
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thakito
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Joint Soother
460.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên phong thấp Topphote
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Cell Type II Collagen
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Độc hoạt tang ký sinh TW3
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Orihiro
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Bio-plus 75mg/3ml
4.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visglutin-DC
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrocortison-Lidocain-Richter
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Starter 32mg/2ml
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện khớp tiêu thống Collagen
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 150g
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên khớp Tâm Bình
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốt Thoái Vương
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt Plus
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khương Thảo Đan
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trầu tiên thập vị
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách Niên Kiện
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp Nhất Nhất
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutathione Reduced 500mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oztis
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Schitnew 2700mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glurover
1.150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FlexCap
845.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lubrex Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi Boca
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flex Joint
890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine 1800mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucomix-M 800mg
955.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostigold 500mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bone-Glu
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koruan Tab.50mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otibone 750
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gafnix
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
725.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cofidec 200mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ