Cadimelcox 15mg

Thuốc - Cơ xương khớp
AA596
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Cadimelcox 15mg có thành phần chính là Meloxicam. Thuốc được dùng để điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp và làm giảm các biểu hiện của viêm xương khớp cấp tính nặng.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu US Pharma USA
Cách dùng? Thuốc dùng đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
170.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Cadimelcox 15mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH US Pharma USA.

Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Mỗi hộp chứa 10 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên nén có thành phần:

- Meloxicam 15mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Meloxicam

- Là chất thuộc nhóm NSAIDs có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm.

- Cơ chế chống viêm, nhưng được cho là do làm giảm sự tổng hợp của chất trung gian gây viêm Prostaglandin.

- Ức chế chọn lọc cả COX-2 và COX-1.

- Ít gây tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa hơn so với các NSAIDs khác.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng để điều trị:

- Viêm khớp dạng thấp.

- Viêm cột sống dính khớp.

- Giảm tạm thời các biểu hiện của viêm xương khớp cấp tính nặng.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc dùng đường uống.

- Uống nguyên cả viên thuốc.

Liều dùng

- Viêm khớp dạng thấp và viêm cột sống dính khớp: Liều thường dùng mỗi ngày 15mg viên. Nếu người bệnh dễ gặp phải các tác dụng phụ thì dùng với liều 7,5mg mỗi ngày.

- Viêm xương khớp cấp tính nặng: Liều thường dùng mỗi ngày là 7,5mg. Có thể hiệu chỉnh liều lên mức tối đa là 15mg/ngày nếu cần thiết.

- Suy thận: Tham khảo thêm ý kiến bác sĩ. Người suy thận nặng thường không được dùng Meloxicam. Người thẩm tách máu có thể uống với liều mỗi ngày 7,5mg.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Dùng lại ngay khi nhớ ra. Nếu thời điểm nhớ ra gần với lần dùng thuốc kế tiếp thì bỏ qua liều cũ và uống tiếp tục theo đúng lịch trình. Không nên uống gấp đôi liều.

- Quá liều:

+ Triệu chứng: Buồn nôn, hôn mê, đau vùng thượng vị, xuất huyết tiêu hóa, suy thận cấp, tăng huyết áp, suy tim, co giật,...

+ Xử trí: Điều trị triệu chứng và tiến hành các biện pháp hỗ trợ. Có thể làm tăng thải trừ Meloxicam bằng 4g Cholestyramin dùng 3 lần/ngày.

Chống chỉ định

Không nên dùng thuốc Cadimelcox 15mg cho các đối tượng sau:

- Người có tiền sử bị mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Bị nổi mày đay, viêm mũi, sốc, phù mạch, co thắt phế quản khi dùng Aspirin hay các NSAIDs khác.

- Suy gan nặng.

- Tiền sử dị ứng với Aspirin, polyp mũi, hen suyễn.

- Suy thận nặng không thẩm tách máu.

- Xuất huyết tiêu hóa, có tiền sử bị xuất huyết mạch máu não.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ có thể xảy ra như sau:

- Rất thường gặp: Buồn nôn, ăn không tiêu, đau bụng, đi lỏng, táo bón, đầy hơi.

- Thường gặp: Đau đầu.

- Ít gặp:

+ Xuất huyết tiêu hóa, đau dạ dày, ợ hơi.

+ Chóng mặt, ngủ gà.

+ Thiếu máu.

+ Ngứa ngáy, phát ban da.

+ Đỏ bừng.

+ Tăng Transaminase, tăng Bilirubin.

- Hiếm gặp:

+ Viêm thành ruột, ung thư dạ dày, ung thư thực quản.

+ Phản ứng quá mẫn, mày đay, hội chứng Stevens-Johnson.

+ Đánh trống ngực.

+ Ù tai.

+ Nhạy cảm với ánh sáng.

Nếu gặp phải triệu chứng nào kể trên hay bất cứ biểu hiện bất thường nào khác, cần liên hệ ngay với bác sĩ hoặc đưa bệnh nhân đến trung tâm y tế để được xử trí thích hợp.

Tương tác thuốc

Các tương tác thuốc đã được tìm thấy như sau:

- NSAIDs, Aspirin với liều >= 3g/ngày: Không chỉ định dùng.

- Corticosteroid: Tăng rủi ro bị xuất huyết hay loét dạ dày - ruột.

- Thuốc chống đông: Tăng chảy máu do ức chế chức năng tiểu cầu và làm hủy hoại niêm mạc dạ dày - ruột.

- Thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển, thuốc đối kháng Angiotensin II hay các thuốc chống tăng huyết áp khác: Làm giảm tác dụng của các thuốc trên.

- Cyclosporin: Tăng độc tính trên thận.

- Methotrexat: Làm tăng nồng độ Methotrexat trong máu.

- Cholestyramin: Tăng thải trừ Meloxicam.

Nên lập 1 danh sách ghi tất cả các loại thuốc đang dùng và đưa cho bác sĩ hoặc dược sĩ biết để tránh được các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Đối với phụ nữ mang thai: Không dùng trong 3 tháng cuối thai kỳ vì dễ gây đóng sớm động mạch bào thai và làm chậm chuyển dạ. Cần thận trọng khi dùng cho đối tượng này. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

- Đối với bà mẹ cho con bú: Thuốc thấm được vào sữa chuột. Vì thế, không nên dùng khi đang cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc khi dùng cho đối tượng này. Cần thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng khi dùng cho người có bệnh đường tiêu hóa hay đang dùng thuốc chống đông.

- Ngưng dùng thuốc nếu bị loét dạ dày - tá tràng, xuất huyết tiêu hóa, dị ứng da.

- Cần theo dõi lượng nước tiểu và chức năng thận ở người có thể tích và lưu lượng máu qua thận giảm.

- Thận trọng khi dùng cho người già.

- Việc dùng thuốc có thể gây huyết khối tim mạch.

- Bác sĩ cần đánh giá thường xuyên việc xuất hiện các biến cố tim mạch.

- Nên dùng ở liều thấp nhất trong thời gian ngắn nhất để phòng ngừa tác dụng ngoại ý.

Điều kiện bảo quản

- Giữ ở nhiệt độ phòng, dưới 30 độ C.

- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời.

- Để xa tầm với của trẻ.

Thuốc Cadimelcox 15mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Cadimelcox 15mg đang được bày bán rộng rãi trên thị trường dược phẩm với mức giá dao động.

Nếu quý khách hàng có nhu cầu, hãy gọi điện cho chúng tôi theo đường dây Hotline ở bên để mua được hàng chính hãng với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Cadimelcox 15mg có tốt không? Để nhận được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Có tác dụng tốt, giúp điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp hiệu quả.

- Ít gây tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa so với các thuốc nhóm NSAIDs khác.

- Uống được vào mọi thời điểm.

Nhược điểm

- Có thể gây nhiều tác dụng phụ và tương tác với các loại thuốc khác.

- Khi lỡ dùng quá liều có thể làm xuất hiện các biểu hiện bất lợi.

- Gây tác động đến thai nhi nếu sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
725.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cofidec 200mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ