Bufecol 100 Susp

Thuốc không kê đơn - Giảm đau, hạ sốt
AA4349
(5.00 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Bufecol 100 Susp có thành phần chính Ibuprofen. Thuốc có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm cho trẻ em và người lớn

Hộp 20 ống x 5ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược VTYT Hà Nam
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Từ 3 tháng tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
85.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Bufecol 100 Susp là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Dược VTYT Hà Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 20 ống x 5ml.

Dạng bào chế

Hỗn dịch uống.

Thành phần

Trong 5ml hỗn dịch có chứa:

- Ibuprofen 100mg.

- Tá dược vừa đủ 1 ống.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Ibuprofen

- Là thuốc NSAIDs thuộc nhóm dẫn chất của acid propionic, có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm.

- Cơ chế tác dụng: Ức chế enzyme prostaglandin synthase. Từ đó, ngăn cản sự tạo thành prostaglandin, thromboxan và các sản phẩm khác của enzyme cyclooxygenase.

- Thuốc có hoạt lực hạ sốt mạnh hơn Aspirin và có tác dụng chống viêm tốt trong điều trị viêm khớp dạng thấp ở thanh thiếu niên.

Chỉ định

Thuốc Bufecol 100 Susp được chỉ định trong điều trị:

- Hạ sốt khi bị cảm lạnh, cảm cúm, sốt sau khi tiêm vaccine,...

- Giảm đau trong trường hợp:

+ Đau đầu, đau tai, đau răng.

+ Đau lưng, đau dây chằng, cơ bắp.

+ Đau do viêm khớp dạng thấp.

+ Các trường hợp đau mức độ nhẹ và vừa khác.

- Chống viêm trong điều trị viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên. 

Cách dùng

Cách sử dụng

- Sử dụng đường uống.

- Cắt đầu ống rồi uống trực tiếp vào trong khoang miệng. Đối với những bệnh nhân có vấn đề về tiêu hoá nên uống cùng với thức ăn hoặc sữa để giảm kích ứng.

- Có thể uống vào bất cứ thời điểm nào trong ngày, nhất là khi bị đau và sốt.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau:

- Hạ sốt, giảm đau:

+ Trẻ em từ 3-6 tháng tuổi, có cân nặng trên 5kg: Uống 2,5ml/lần x 3 lần/ngày.

+ Trẻ từ 6 tháng - 1 tuổi: Uống 2,5ml/lần x 3-4 lần/ngày.

+ Trẻ 1-3 tuổi:  Uống 1 ống/lần x 3 lần/ngày.

+ Trẻ từ 4-6 tuổi: Uống 7,5ml/lần x 3 lần/ngày.

+ Trẻ từ 7-9 tuổi: Uống 2 ống/lần x 3 lần/ngày.

+ Trẻ từ 10-11 tuổi: Uống 3 ống/lần x 3 lần/ngày.

+ Người từ 12 tuổi trở lên: Uống 2-4 ống/lần, có thể dùng đến 3 lần/ngày. Khoảng cách tối thiểu giữa các lần dùng là 4 giờ và không được dùng quá 12 ống/24 giờ.

- Điều trị viêm khớp mãn tính ở trẻ từ 3 tháng - 17 tuổi có cân nặng trên 5kg: Uống 30-40 mg/kg/ngày, chia thành 3-4 lần dùng. Liều tối đa 2,4g/ngày.

- Nếu thấy triệu chứng không thuyên giảm mà trở lên nghiêm trọng hơn khi dùng thuốc cho trẻ sơ sinh từ 3-5 tuổi trong 24 giờ, cần thông báo ngay cho bác sĩ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều:

- Uống liều đó ngay khi nhớ ra.

- Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

- Tuyệt đối không uống gấp đôi liều chỉ định.

Quá liều:

- Triệu chứng: 

+ Đa phần, bệnh nhân khi dùng quá liều sẽ gặp phải tình trạng buồn nôn, nôn, đau thượng vị, hiếm khi bị tiêu chảy.

+ Đôi khi có thể gây ù tai, nhức đầu, xuất huyết đường tiêu hoá.

+ Trường hợp ngộ độc nghiêm trọng, sẽ gây ra các tác dụng phụ trên hệ thần kinh như buồn ngủ, kích thích, mất phương hướng, hôn mê.

+ Ngoài ra, đã có báo cáo trường hợp nhiễm toan chuyển hoá, co giật, suy thận cấp, tổn thương gan, xuất hiện cơn hen kịch phát ở bệnh nhân hen.

- Cách xử trí:

+ Điều trị triệu chứng và hỗ trợ, duy trì chức năng hô hấp, theo dõi tim và các chỉ số sống còn khác.

+ Có thể xem xét dùng than hoạt tính đối với bệnh nhân xuất hiện triệu chứng quá liều sau khi dùng thuốc trong 1 giờ.

+ Trường hợp co giật kéo dài nên tiến thành điều trị bằng Diazepam tĩnh mạch hoặc Lorazepam.

+ Sử dụng thêm thuốc giãn phế quản đối với bệnh nhân hen.

Chống chỉ định

Thuốc Bufecol 100 Susp không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Có tiền sử hoặc đang bị loét dạ dày tá tràng tiến triển.

- Dị ứng với Aspirin và các thuốc chống viêm khác có biểu hiện bị hen, viêm mũi, nổi mày đay.

- Người bị hen hoặc co thắt phế quản.

- Suy gan, suy thận nặng có độ thanh thải < 30 ml/phút.

- Bệnh tim mạch, suy tim sung huyết, tim thiếu máu cục bộ.

- Bệnh động mạch ngoại vi, bệnh mạch máu não và người bị giảm thể tích tuần hoàn do dùng thuốc lợi tiểu hoặc suy thận nặng.

- Người rối loạn chảy máu hoặc đang sử dụng thuốc chống đông Coumarin.

- Bệnh tạo keo có nguy cơ bị viêm màng não vô khuẩn, đặc biệt là những người có tiền sử mắc bệnh tự miễn.

- Phụ nữ trong 3 tháng cuối của thai kỳ.

- Trẻ dưới 3 tháng tuổi.

- Trẻ sơ sinh thiếu tháng đang có triệu chứng chảy máu như xuất huyết dạ dày, chảy máu não, giảm tiểu cầu, rối loạn đông máu.

- Trẻ sơ sinh có hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn chưa được điều trị.

- Trẻ sơ sinh thiếu tháng nghi ngờ bị viêm ruột hoại tử.

Tác dụng không mong muốn

Trong thời gian điều trị, người bệnh có thể gặp phải một số phản ứng bất lợi sau:

- Ít gặp:

+ Nổi mày đay, viêm tấy, phát ban da.

+ Đau bụng, buồn nôn, khó tiêu.

+ Nhức đầu.

- Hiếm gặp:

+ Tiêu chảy, đầy hơi, táo bón và nôn.

+ Suy thận cấp, hoại tử, tăng ure máu và phù nề.

- Rất hiếm gặp:

+ Phản ứng quá mẫn nặng như sưng mặt, lưỡi, thanh quản, khó thở, nhịp tim nhanh, hạ huyết áp, làm trầm trọng bệnh hen phế quản.

+ Viêm loét dạ dày, thủng hoặc xuất huyết đường tiêu hoá, đau thắt ngực, viêm đại tràng nghiêm trọng, bệnh Crohn.

+ Viêm màng não.

+ Rối loạn chức năng gan.

+ Thiếu máu, giảm bạch cầu, tiểu cầu, tăng bạch cầu hạt, sốt, đau họng, loét miệng, chảy máu không rõ nguyên nhân, thâm tím.

+ Ngứa, hội chứng Stevens-Johnson, hồng ban đa dạng, hoại tử da.

- Chưa rõ tần suất:

+ Ở bệnh nhân rối loạn tự miễn nhiễm: Viêm màng não, cứng cổ, nhức đầu, buồn nôn, nôn mửa, sốt, mất phương hướng.

+ Phù, cao huyết áp, suy tim.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Aspirin và các thuốc NSAIDs bao gồm các thuốc ức chế chọn lọc COX 2: Gia tăng tác dụng phụ khi dùng chung.

- Thận trọng khi phối hợp với các thuốc sau:

+ Thuốc chống đông đường uống (Warfarin): Tăng nguy cơ chảy máu.

+ Thuốc chống tăng huyết áp và lợi tiểu: Ibuprofen làm giảm sinh khả dụng của thuốc này. 

+ Thuốc lợi tiểu, Tacrolimus, Cyclosporine có thể làm tăng nguy cơ gây độc cho thận.

+ Corticosteroids: Tăng nguy cơ chảy máu và viêm loét đường tiêu hoá.

+ Thuốc ức chế chống kết tập tiểu cầu và thuốc chống trầm cảm SSRIs: Có thể làm gia tăng nguy cơ chảy máu dạ dày - ruột.

+ Glycosid tim: Làm nặng các triệu chứng suy tim.

+ Tăng nồng độ Lithi, Methotrexat trong máu.

+ Mifepriston bị giảm tác dụng khi dùng chung với Ibuprofen.

+ Zidovudin: Tăng độc tính trên máu và hệ bạch huyết.

+ Kháng sinh Quinolon: Có thể gây co giật.

Để tránh xảy ra tương tác, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và tiền sử bệnh.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Thử nghiệm trên động vật trong 3 tháng đầu và 3 tháng giữa của thai kỳ, chưa thấy có tác dụng xấu đối với bào thai. Để đảm bảo an toàn, chỉ dùng thuốc khi thực sự cần thiết. Chống chỉ định trong 3 tháng cuối của thai kỳ vì có thể làm đóng sớm động mạch phổi của trẻ, tăng nguy cơ xuất huyết và chậm khởi phát chuyển dạ.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc bài tiết vào trong sữa mẹ một lượng không đáng kể, rất ít khả năng gây nguy hại đối với trẻ ở liều bình thường. Tuy nhiên, nhà sản xuất vẫn khuyến cáo không nên dùng trên phụ nữ cho con bú vì vẫn có nguy cơ ức chế prostaglandin tiềm tàng ở trẻ sơ sinh.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Cho phép sử dụng trên đối tượng này do thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả để giảm thiểu các tác dụng phụ.

- Thận trọng khi sử dụng cho trẻ em và người cao tuổi, tuân thủ đúng liều lượng và chỉ dẫn của bác sĩ.

- Thận trọng khi điều trị cho những bệnh nhân có tiền sử bị cao huyết áp, suy tim phù nề đã từng dùng thuốc NSAIDs trước đó.

- Tránh dùng rượu bia trong thời gian dùng thuốc.

- Do có chứa Natri nên cần xem xét lượng Natri trong chế độ ăn.

- Không dùng quá 24 giờ đối với trẻ từ 3-6 tháng tuổi và không quá 3 ngày đối với trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên.

- Do thuốc có chứa đường, cần cẩn trọng đối với người bệnh dung nạp đường.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Bufecol 100 Susp giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Bufecol 100 Susp đang được bán tại một số nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng 90.000 - 100.000 VNĐ/hộp. 

Tuy nhiên, thực trạng hàng giả, hàng kém chất lượng vẫn còn nhiều bất cập. Do đó để mua được hộp thuốc chất lượng tốt, chính hãng với giá ưu đãi nhất, hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline để được tư vấn cụ thể hoặc đặt hàng trực tiếp trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Bufecol 100 Susp có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng hỗn dịch dễ uống, phù hợp với trẻ em và người già.

- Giảm đau, hạ sốt nhanh chóng.

- Có tác dụng giảm đau, chống viêm tốt, điều trị hiệu quả viêm khớp mãn tính ở trẻ vị thành niên.

- Giá thành tương đối hợp lý.

Nhược điểm

- Gây nguy hại đối với sức khỏe thai nhi khi dùng thuốc trong 3 tháng cuối của thai kỳ.

- Không dùng được cho trẻ dưới 3 tuổi.

- Có thể làm gia tăng tác dụng phụ khi dùng với các thuốc khác.

- Nguy hiểm khi dùng quá liều

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salonpas Spray
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Long huyết P/H - Tan nhanh vết bầm tím
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flumetholon 0,1% 5ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Statripsine 4,2mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nostravin
9.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Babytrim-New alpha
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren Emulgel
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Mesalazine 500
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anginovag
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 75mg/3ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 15mg/1.5ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclovat suppo 100
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin 4200 IU
39.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt mũi Otrivin 0.05%
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 4mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bộ GelX
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hirudoid 14g
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 60ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betamethason 30g
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao xoa bách xà
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutane spray - Hết đau xương khớp
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AlphaDHG
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren SR 75mg
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm - Chống viêm, giảm phù nề
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha Chysin-Daktin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamvirgi
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dolzero
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm Vinrolac 30mg/ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam BP 7.5mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elacox 400
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zynadex 40
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Predstad 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadsone 4
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bostacet
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan 500mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexone 0,5 mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac STADA gel
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sedachor
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảm đau thần kinh D6
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Najatox 40g
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thần kinh D3
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Partamol 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultracet
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polebufen
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gramadol
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Children's Tylenol 60ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fastum Gel 30g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biragan Kids 325mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tatanol 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflu
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Yspuripax 200mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Ibuprofen 100mg/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zytee 10ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Suppo 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol sủi
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol Extra
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gofen 400mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Suppo 300mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 16mg
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 4mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difelene 50mg
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 100mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml Vinphaco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indomethacin 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sotstop 2g/100ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dentanalgi
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Paracetamol Kabi 1000
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Halcort-6
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Codeine
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perfalgan 10mg/ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brufen 100mg/5ml
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt lạnh giảm đau Etyl-CO2
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OP.ZEN Viên tiêu sưng giảm đau
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Durogesic 50μg/h
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisitanol 20mg/2ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nutri DHA Drops
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cobimol
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
YURAF tab.
710.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daitos Inj.
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rhumedol 150
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infulgan
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Babypain
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spasmaverine
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenpadol 250mg
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenpadol 150mg
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parazacol 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tydol Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fahado 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacold
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feparac
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BFS - Paracetamol : HẠ SỐT, GIẢM ĐAU nhanh
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Apotel max
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Havafen - Cắt cơn SỐT , giảm ĐAU nhanh
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agimol 150
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acetab extra
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Falgankid 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Etoricoxib 30
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxycontin 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mexcold 100
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Paracetamol 500mg Usarich
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wontran
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocain 3% HDpharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu Gừng Cung Đình 12ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Falgankid 80mg/5ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Durogesic 25 µg/h
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinalvic VPC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml HDpharma
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Offipain 10mg/ml
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Debora 325
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hi-tavic
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Falgankid 160mg/10ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lessenol Extra
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm giảm đau mạnh Movepain 30mg/ml
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anigrine 20mg/2ml
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panadol (viên sủi)
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pycitil 20mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel bôi da Leopass
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roblotidin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Paracetamol 500mg Meyer-BPC (lọ)
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Para-OPC 80mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Para-OPC 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Para-OPC 250mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
USCadigesic 500
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piantawic
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Effer-Paralmax 500
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sara hương dâu tây
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Poltrapa
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferhasan 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ibuhadi
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miếng dán hạ sốt CoolTana
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doliprane 2,4% sans sucre
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ