Brudoxil 500mg

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA4229
(5.00 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Brudoxil 500mg có thành phần chính Cefadroxil monohydrate. Thuốc có tác dụng trong điều trị những viêm họng, viêm amidan, nhiễm khuẩn da, tiết niệu, sinh dục,... 

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Ấn Độ
Thương hiệu Brawn Laboratories
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
175.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Brudoxil 500mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Brawn Laboratories Ltd, Ấn Độ.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nang cứng.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Cefadroxil monohydrate tương ứng với Cefadroxil 500mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Cefadroxil

- Là kháng sinh Cephalosporin thế hệ 1, có đặc tính diệt khuẩn.

- Cơ chế tác dụng: Ức chế sự tổng hợp vách tế bào của vi khuẩn. Từ đó ngăn cản quá trình nhân lên và phát triển của vi khuẩn.

- Phổ kháng khuẩn rộng, bao gồm:

+ Vi khuẩn Gram dương: Chủng Staphylococcus có tiết và không tiết penicilinase, Streptococcus tan huyết beta, S. pneumoniae và S. pyogenes. 

+ Vi khuẩn Gram âm: E. coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis, Moraxella catarrhalis, H. influenzae.

Chỉ định

Thuốc Brudoxil 500mg được kê đơn dùng trong điều trị:

- Nhiễm trùng đường tiết niệu do E. coli, P. mirabilis và Klebsiella spp.

- Nhiễm trùng da và tổ chức da do Staphylococcus và/hoặc Streptococcus.

- Viêm họng, viêm amidan do Streptococcus nhóm A beta tan huyết.

- Liệu pháp thay thế Amoxicillin và Ampicillin trong phòng ngừa viêm nội tâm mạc gây ra bởi Streptococcus alpha tan huyết  ở những người dị ứng với Penicillin.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống nguyên viên với lượng nước vừa phải, vào bất cứ thời điểm nào trong ngày do thức ăn không ảnh hưởng đến khả năng hấp thu của thuốc.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau:

- Người lớn:

+ Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng như viêm bàng quang: Uống 2-4 viên/ngày, tuỳ thuộc vào mức độ nhiễm khuẩn, dùng 1 lần trong ngày hoặc chia làm 2 lần uống.

+ Viêm họng, viêm amidan do vi khuẩn Streptococcus nhóm beta tan huyết: Uống 2 viên/ngày, có thể dùng 1 lần hoặc chia thành 2 lần dùng, thời gian điều trị 10 ngày.

- Trẻ em:

+ Nhiễm trùng đường tiết niệu: Liều khuyến cáo 30 mg/kg cân nặng, dùng 1 lần hoặc chia thành 2 lần uống, khoảng cách 2 liều là 12 giờ.

+ Nhiễm khuẩn da và tổ chức da: Liều khuyến cáo 30mg/kg cân nặng, chia thành 2 lần dùng, khoảng cách 2 liều là 12 giờ, thời gian điều trị tối thiểu 10 ngày.

- Dự phòng nhiễm khuẩn nội tâm mạc trong nhổ răng hoặc phẫu thuật hô hấp trên ở người bệnh không sử dụng được Amoxicillin hoặc Ampicillin do dị ứng: Uống 1 liều duy nhất trước khi phẫu thuật 1 giờ, người lớn dùng 4 viên và trẻ em là 50 mg/kg (không quá 4 viên).

- Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều đối với người có chức năng thận bình thường. Nếu chức năng thận suy giảm, cần thận trọng và theo dõi chặt chẽ.

- Người bệnh suy thận:

+ Nếu độ thanh thải Creatinin > 50 ml/phút: Không cần điều chỉnh liều.

+ Nếu độ thanh thải Creatinin từ 26-50 ml/phút: Uống liều khởi đầu 1-2 viên, khoảng cách giữa 2 liều là 12 giờ.

+ Nếu độ thanh thải Creatinin từ 11-25 ml/phút: Uống liều khởi đầu 1-2 viên, khoảng cách giữa 2 liều là 24 giờ.

+ Nếu độ thanh thải Creatinin từ 0-10 ml/phút: Uống liều khởi đầu 1-2 viên, khoảng cách giữa 2 liều là 36 giờ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều: Nếu lỡ dùng quá liều hãy báo cáo ngay cho bác sĩ được xử lý kịp thời. Khi sử dụng liều trên 50 mg/kg cần đào thải thuốc ra khỏi dạ dày bằng cách rửa dạ dày hoặc kích thích gây nôn.

Chống chỉ định

Thuốc Brudoxil 500mg không cho người có tiền sử dị ứng hoặc mẫn cảm với với cefadroxil, các kháng sinh nhóm cephalosporin hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào trong công thức.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ đã được báo cáo xảy ra trong thời gian sử dụng thuốc bao gồm:

- Hệ tiêu hóa: Các triệu chứng thường nhẹ hoặc thoáng qua.

+ Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

+ Viêm ruột kết mạc giả. 

- Phản ứng dị ứng: Nổi mày đay, mẩn ngứa, phù nề. Các triệu chứng này sẽ giảm dần khi ngừng thuốc.

- Trên thận và hệ tiết niệu - sinh dục: 

+ Ngứa bộ phận sinh dục.

+ Nhiễm nấm Candida ở bộ phận sinh dục.

+ Viêm âm đạo.

- Hệ bạch huyết: Các triệu chứng ở mức độ trung bình và xuất hiện thoáng qua.

+ Tăng bạch cầu ưa eosin.

+ Giảm huyết cầu, bạch cầu trung tính.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Probenecid làm tăng nồng độ Cefadroxil trong máu do kéo dài thời gian bán thải.

- Một số trường hợp đã xảy ra phản ứng Coombs dương tính giả trong thời gian điều trị bằng Cefadroxil. Nước tiểu của người bệnh có thể cho phản ứng glucose niệu dương tính giả khi dung dịch thử là Benedict hoặc Fehling. 

Nếu không muốn xảy ra bất kỳ tương tác nào, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Chưa có nghiên cứu đánh giá về tính hiệu quả và mức độ an toàn đối với sức khỏe của người mẹ và thai nhi. Do đó, tính an toàn chưa được thiết lập, thận trọng khi dùng cho đối tượng này.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc có thể bài tiết qua sữa mẹ. Do đó, nên thận trọng khi dùng cho phụ nữ đang nuôi con bằng sữa mẹ, nên cân nhắc cho trẻ ngừng bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Theo dõi đáp ứng của cơ thể sau khi dùng thuốc. Nếu xuất hiện các tác dụng phụ, không nên lái xe hoặc sử dụng máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng khi sử dụng trong các trường hợp sau:

+ Có thể xảy ra phản ứng chéo giữa Penicillin và Cephalosporin khi sử dụng cho người bệnh có tiền sử dị ứng với Penicillin.

+ Trẻ đẻ thiếu tháng và trẻ sơ sinh vì chưa có nhiều nghiên cứu sử dụng thuốc trên nhóm đối tượng này.

+ Bệnh nhân suy thận hoặc có dấu hiệu nghi ngờ mắc chứng thận suy.

+ Người có tiền sử mắc bệnh về đường tiêu hoá, đặc biệt là viêm kết mạc, bởi vì viêm ruột kết màng giả đã có báo cáo xảy ra trên một số bệnh nhân.

- Điều trị thuốc trong thời gian dài có thể làm tăng sự phát triển của một số chủng không nhạy cảm.

- Trong thời gian sử dụng thuốc, nếu xảy ra tình trạng bội nhiễm cần điều trị bằng những biện pháp phù hợp. 

- Trước khi dùng thuốc, cần kiểm tra cẩn thận người bệnh xem có dị ứng với Cefadroxil, nhóm Cephalosporin, nhóm Penicillin hay bất kỳ các loại thuốc khác nào không.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Brudoxil 500mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc kê đơn Brudoxil 500mg, có bán ở các nhà thuốc trên toàn quốc với mức giá chênh lệch ở từng cơ sở.

Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc theo đơn của bác sĩ, hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline hoặc đặt trực tiếp trên website và chat với dược sĩ chuyên môn để được giải đáp thắc mắc

Sức khỏe của bạn là sự quan tâm lớn nhất của chúng tôi. Sự tin tưởng của bạn là động lực thúc đẩy sự phát triển của cả hệ thống Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Brudoxil 500mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên dễ sử dụng và mang theo.

- Điều trị được nhiều loại nhiễm khuẩn như viêm họng, viêm amidan, nhiễm trùng da, tiết niệu, sinh dục,...

- Bền vững trong môi trường acid, không bị phá huỷ bởi dịch dạ dày.

Nhược điểm

- Phải thận trọng khi dùng cho nhiều đối tượng như: Phụ nữ có thai và cho con bú, người viêm loét đường tiêu hoá, trẻ sơ sinh,...

- Có nguy cơ xảy ra phản ứng chéo với Penicillin.

- Tăng sự phát triển của vi khuẩn không nhạy cảm khi sử dụng thuốc trong thời gian dài.

- Có thể xảy ra tác dụng phụ hoặc tương tác với các thuốc khác.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Bạch Long Thủy
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bạch Ngân PV
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho Bảo Thanh 125ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coje siro - Giảm ho, ngạt mũi
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mitux 200mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadocort-D
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anginovag
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ho long đờm
67.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zikafix
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HoAstex
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobti Orange
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tauxiz - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn hô hấp
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 250mg/5ml (lọ 60ml)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azitnic 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinpocef 200mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg - Trị NHIỄM KHUẨN hô hấp
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid Forte 500mg
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Toraxim 400mg/50ml - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn hô hấp
102.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clarithromycin STADA 500mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro tăng đề kháng Ích nhi
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rơ miệng Nyst
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ho Cảm Ích nhi (Gói) - Giải cảm, trừ ho
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ho - Cảm Ích nhi 3+
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho Bổ Phế Nam Hà (viên ngậm)
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Antituss Plus 60ml - Cắt nhanh cơn HO
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên ngậm Bảo Thanh hộp 100 viên
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine Gargle & Mouthwash 1%
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 100 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Usatrypsin
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốm BigBB
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha Chysin-Daktin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Astemix
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lycozym
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftenmax 200 cap
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Heviho
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách nhật khang
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ery Children enfants 250mg
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heviho
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kimoral - S
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azismile 200mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thymo kid 3+
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefbuten 200
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 400-CGP
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thadilos
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmox 500mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenco 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 500
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
VPClary 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin 150mg Domesco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenadinir 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 500/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ArdineClav 500/125 (viên)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Răng miệng Nhất Nhất
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Touxirup 5ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 500-US
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicillin V 400000IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250mg Armephaco
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gramkill 125mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novothym Forte
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiodase
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceclor 125mg/5ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrotab
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bảo Phế Nhất Long
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CQC Viên Thương Phong GIa
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ATP HODAM
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Bổ phế Decicof 3M
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt họng Xuyên tâm liên Nano
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bổ Phế Khang Tuệ Nhi Plus
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acetylcystein EG 200mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Broalko
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 100mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 200mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pherefazyn
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Ngậm Thảo mộc Diệp An Thanh
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Hocam QT
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ong Nâu Mom and Baby
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Ong Nâu Ivy Andro
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Atyscine
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên ngậm ong nâu Ivy
573.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasika
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Bách bộ Mom and baby
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt họng Ong Nâu
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An Phế Tâm Lĩnh
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kid One thymo 3+ Navasco
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao ho Thanh Phế Hầu Bipharco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kha Tử Thanh Khiết Hầu Tapuco
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
THYMO Tapuco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Euginca Fort
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên Môn Bổ Phổi
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Muối tinh An Phú 4,5 Gam
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ico nano
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch xịt mũi họng Ecto Shine
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên ngậm Ico Candy
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medi X
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trikadinir 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 50mg/5ml
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt họng COVAX
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 125mg/5ml
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Balytol Tab
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên Phế
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước súc miệng Plasmakare
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt họng Vshine
69.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorithricin
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300 DHG
188.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Dopharma - Điều trị nhiễm khuẩn tiêu hóa
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine Throat spray - Vệ sinh răng miệng
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziptum sachet
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Virclath 500mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilclor 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilibac 500
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xorimax 250mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tedini 300mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zaromax 500 - Diệt khuẩn vượt trội
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 200
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekocefaclor 125mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acigmentin 1000
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100 Sachet
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 200
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300mg TV.Pharma
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500mg/125mg
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rodogyl
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine dry powder spray
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovas 0.75M
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Supirocin ointment 5g
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Subạc
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bacterocin Oint 15g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ