Brilinta 90mg

Thuốc kê đơn - Tim mạch, huyết áp
A139
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Brilinta 90mg chứa Ticagrelor. Dùng để phòng ngừa biến cố huyết khối ở người mắc hội chứng mạch vành cấp tính, có tiền sử hoặc nguy cơ cao nhồi máu cơ tim.

Hộp 6 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Thụy Điển
Thương hiệu AstraZeneca
Cách dùng? Sử dụng qua đường uống
Đối tượng? Từ 18 tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Trước hoặc sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
1.080.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Brilinta 90mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

AstraZeneca A.B - Thụy Điển.

Quy cách đóng gói

Hộp 6 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế 

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên thuốc chứa thành phần sau:

- Ticagrelor 90mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Ticagrelor

- Ticagrelor có tác dụng đối kháng trực tiếp và chọn lọc lên thụ thể P2Y12, ngăn chặn việc dẫn truyền tín hiệu cảm ứng của ADP (Adenosin Diphosphat). Từ đó ức chế quá trình hoạt hóa và kết tập tiểu cầu.

- Thuốc làm bất hoạt chất vận chuyển cân bằng Nucleoside - 1, dẫn đến tăng nồng độ Adenosin nội sinh tại chỗ, gây giãn mạch, ức chế chức năng tiểu cầu và khó thở.

Chỉ định

Sử dụng thuốc Brilinta 90mg phối hợp với Acid Acetylsalicylic (ASA) để phòng ngừa biến cố huyết khối ở bệnh nhân:

- Hội chứng mạch vành cấp tính.

- Tiền sử nhồi máu cơ tim.

- Nguy cơ hình thành huyết khối cao.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống trước hoặc sau ăn.

- Đối với bệnh nhân có vấn đề về nuốt:

- Nghiền viên thuốc thành bột mịn, hòa với nửa cốc nước lọc và dùng ngay. Có thể tráng lại cốc bằng một ít nước để đảm bảo uống đủ liều.

- Hỗn hợp trên có thể được truyền qua ống thông mũi - dạ dày. Sau khi truyền xong, phải dùng nước rửa sạch ống thông.

Liều dùng

- Bắt đầu với 2 viên/lần x 2 lần/ngày trong ngày đầu tiên.

- Sau đó duy trì 1 viên/lần x 2 lần/ngày trong 12 tháng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Bỏ qua liều đã quên.

+ Sử dụng liều tiếp theo đúng thời điểm đã định.

+ Không bù liều bằng cách uống gấp đôi liều khuyến cáo.

- Khi quá liều: Có thể xuất hiện các triệu chứng như khó thở, ngưng thất. Nếu lỡ uống quá liều quy định, khuyến cáo đưa ngay người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi điện tâm đồ và có biện pháp xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Đang chảy máu.

- Suy gan nặng.

- Đang dùng các thuốc ức chế CYP3A4 mạnh như Ketoconazole, Ritonavir, Clarithromycin,...

Tác dụng không mong muốn

Có thể xuất hiện các tác dụng phụ trong thời gian sử dụng thuốc như:

- Rất phổ biến:

+ Rối loạn chảy máu.

+ Tăng Acid Uric máu.

- Phổ biến:

+ Bệnh gout, viêm khớp.

+ Nhức đầu, chóng mặt, ngất.

+ Huyết áp thấp.

+ Tiêu chảy, buồn nôn, khó tiêu, xuất huyết đường tiêu hóa.

+ Chảy máu dưới da, phát ban, ngứa,...

- Ít gặp:

+ Lú lẫn.

+ Xuất huyết nội sọ, sau phúc mạc, mắt, tai.

+ Chảy máu cơ,...

Thông báo ngay cho bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn hoặc đến ngay cơ sở y tế gần nhất nếu thấy các phản ứng ngoài ý muốn trên để được tư vấn và xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Sử dụng chung với các chế phẩm sau có thể dẫn đến các tương tác thuốc:

- Acalabrutinib, Cabozantinib, Caplacizumab,...: Tăng nguy cơ chảy máu. Các triệu chứng có thể xuất hiện như bầm tím bất thường, chóng mặt, phân màu đỏ hoặc đen, ho, nôn ra máu tươi hay khô như bã cà phê, nhức đầu dữ dội.

- Các chất cảm ứng mạnh CYP450 3A4 (Apalutamide, Carbamazepin, Clarithromycin,...): Nồng độ Ticagrelor trong máu giảm đáng kể, dẫn đến hiệu lực điều trị giảm. 

- Ardeparin, Apixaban, Betrixaban,...: Tăng nguy cơ chảy máu, bao gồm xuất huyết nghiêm trọng, có thể dẫn đến tử vong.

- Atazanavir, Boceprevir, Ceritinib,...: Nồng độ Ticagrelor trong máu tăng đáng kể, dẫn đến tăng nguy cơ chảy máu nghiêm trọng, đe dọa tính mạng.

Liệt kê ngày với bác sĩ những thuốc đang sử dụng để được xem xét điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú

Các dữ liệu về tính an toàn cũng như rủi ro khi dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và bà mẹ có con bú còn rất nhiều hạn chế. Do đó, để đảm bảo an toàn, không sử dụng thuốc đối với 2 đối tượng này.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây ra tác dụng phụ chóng mặt, lú lẫn. Vậy nên, thận trọng khi dùng cho nhóm đối tượng này.

Bảo quản

- Tránh ánh nắng trực tiếp, ẩm ướt.

- Nhiệt độ 15 - 25℃.

Thuốc Brilinta 90mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc đang được phân phối trên thị trường tại các hiệu thuốc khác nhau với giá dao động trong khoàn 1.100.000VNĐ/hộp. 

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Tại sao thuốc Brilinta 90mg được nhiều chuyên gia tin dùng? Thuốc có thật sự tốt? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Kết quả nghiên cứu PLATO chỉ ra rằng thuốc làm giảm tỷ lệ nhồi máu cơ tim, đột quỵ và tử vong do bệnh tim mạch cao hơn so với thuốc Clopidogrel.

- Hấp thu tốt đường uống, hiệu lực điều trị cao.

- Đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.

- Thích hợp dùng cho cả người gặp khó khăn khi nuốt.

Nhược điểm

- Giá thành cao.

- Xảy ra nhiều tác dụng không mong muốn và tương tác nghiêm trọng với các thuốc khác.

- Không dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Sản phẩm tương tự
Aspirin -100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NA Neurocard Plus
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pentoxipharm 100mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảo cổ lam Tuệ Linh - HẠ MỠ MÁU, GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 110mg
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semirad 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 40mg/0.4ml
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4mg
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pletaz 100mg
449.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alizectin
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 20mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuceris 10mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 10mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hanexic 250mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegrucil-4
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vệ Não Hoàng
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Armolipid plus
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattospes
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ridlor
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincerol 1mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ