Bostacet

Thuốc - Giảm đau, hạ sốt
V579
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Bostacet có thành phần chính là Paracetamol và Tramadol Hydroclorid. Thuốc được sử dụng để giảm các triệu chứng đau từ trung bình đến nặng.

Hộp 2 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Boston Pharma
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 12 tuổi
Thời điểm sử dụng? Khi thấy đau đột xuất
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
65.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Bostacet là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên thuốc gồm có:

- Tramadol Hydroclorid 37,5mg.

- Paracetamol 325mg.

- Tá dược vừa đủ một viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính trong công thức

Tramadol Hydroclorid:

- Là hoạt chất thuộc nhóm thuốc giảm đau tổng hợp, tác dụng chủ yếu lên thần kinh trung ương.

- Cơ chế tác dụng: giảm đau không chọn lọc trên các thụ thể Opioid và ái lực cao trên thụ thể µ. Đồng thời, Tramadol HCl còn ức chế sự tái hấp thu Monoamine như Norepinephrine, Serotonin.

- Có khả năng gây nghiện, nhưng thấp. 

Paracetamol:

- Là hoạt chất thuộc nhóm NSAID, là chất chuyển hóa có hoạt tính của Phenacetin. Thường được dùng để giảm đau, hạ sốt.

- Không có tác dụng chống kết tập tiểu cầu.

- Cơ chế tác dụng: tác động lên vùng dưới đồi gây hạ nhiệt, tăng giãn mạch, tăng lưu lượng máu ngoại biên, do đó giúp hạ thân nhiệt ở người bị sốt rất nhanh.

Chỉ định

Thuốc Bostacet được dùng để điều trị triệu chứng của cơn đau từ trung bình đến nặng.

Việc sử dụng thuốc chỉ giới hạn ở những bệnh nhân mà cơn đau của họ thực sự cần đến thuốc phối hợp Paracetamol với Tramadol HCl.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống với nước lọc, không uống với sữa, nước cam hay bất kỳ loại nước khác nếu không có chỉ định của bác sĩ. Dùng thuốc nguyên viên, không bẻ hoặc nhai viên thuốc.

- Thời điểm dùng: khi cơn đau xuất hiện.

Liều lượng

Tùy thuộc vào lứa tuổi, tình trạng bệnh và đáp ứng của bệnh nhân, thuốc được sử dụng với liều khuyến cáo như sau:

- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

+ Liều khởi đầu là 2 viên, có thể bổ sung liều khi thực sự cần thiết. Không dùng quá 8 viên/ngày.

+ Khoảng thời gian giữa 2 lần dùng thuốc không được ít hơn 6 giờ.

- Trẻ dưới 12 tuổi: không khuyến cáo dùng.

- Không sử dụng cho người suy gan nặng, thận trọng với người bị suy thận.

Quá liều và xử trí khi quên liều

Quên liều: Thuốc dùng khi thực sự cần thiết, ít xảy ra hiện tượng quên liều. Không dùng 2 liều cùng lúc.

Quá liều:

- Triệu chứng: co đồng tử, trụy tim mạch, rối loạn ý thức dẫn đến hôn mê, gây co giật, ức chế hô hấp đến ngừng thở. Có thể xảy ra: tổn thương gan, suy gan, suy thận cấp tính, viêm tụy cấp,...

- Xử trí: khi gặp các dấu hiệu trên, hãy gọi ngay cho bác sĩ và đến ngay cơ sở y tế gần nhất để duy trì chức năng hô hấp và tuần hoàn, tiến hành điều trị triệu chứng.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Bostacet trong các trường hợp sau:

- Quá mẫn với Tramadol, Paracetamol, các thuốc Opioid hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Người bị ngộ độc cấp do rượu, thuốc ngủ, chất ma túy, thuốc giảm đau nhóm Opioid, thuốc giảm đau trung ương.

- Người bị động kinh không được điều trị.

- Bệnh nhân đang sử dụng thuốc IMAO hoặc trong vòng 2 tuần sau khi ngưng thuốc.

- Người bị suy gan nặng.

Tác dụng không mong muốn

Khi sử dụng thuốc, bệnh nhân có thể gặp các tình trạng sau đây:

Thường gặp:

- Buồn nôn, nôn, táo bón, khô miệng.

- Tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, đầy hơi.

- Ngứa, đau đầu, run rẩy.

- Chóng mặt, ngủ gà, buồn ngủ, lú lẫn.

- Rối loạn giấc ngủ, thay đổi tâm trạng (lo âu, căng thẳng, hưng phấn).

Ít gặp:

- Khó nuốt, phân đen.

- Co thắt cơ, ù tai, dị cảm.

- Trầm cảm, ảo giác, ác mộng, mất trí nhớ.

- Phản ứng da như mày đay, phát ban,...

- Tăng huyết áp, đánh trống ngực, tăng nhịp tim, loạn nhịp.

- Albumin niệu, rối loạn tiểu tiện, đau ngực.

Hiếm gặp:

- Ngất xỉu, rối loạn ngôn ngữ.

- Nhìn mờ, mê sảng.

Ngoài ra, việc sử dụng kéo dài thuốc có thể gây quen thuốc, nghiện thuốc.

Nếu thấy xuất hiện triệu chứng như trên, liên hệ ngay với bác sĩ để có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Thuốc Bostacet khi dùng với các thuốc khác có thể xảy ra một số tương tác như sau:

- Thuốc ức chế chọn lọc IMAO: gây ra hội chứng Serotonergic (tiêu chảy, tăng nhịp tim, run rẩy, lú lẫn, vã mồ hôi, thậm chí hôn mê).

- Cholestyramin: giảm hấp thu thuốc.

- Các thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương, thuốc chống lo âu khác, thuốc ngủ, thuốc Benzodiazepin, các Barbiturate, thuốc chống trầm cảm, thuốc hạ huyết áp,... ức chế mạnh lên thần kinh trung ương, ảnh hưởng đến khả năng nhận thức, an toàn khi lái xe, vận hành máy móc.

- Thuốc đối kháng Opioid: ức chế hô hấp, làm giảm tác dụng giảm đau, có thể gây ra hội chứng cai thuốc.

- Các thuốc chống loạn thần, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, các thuốc ức chế tái hấp thu chọn lọc Serotonin, thuốc an thần: có thể gây ra hoặc tăng tần suất co giật, gây cơn động kinh.

- Rượu và các thức uống có cồn làm tăng tác dụng an thần của thuốc, gây buồn ngủ, chóng mặt, mệt mỏi,...

- Carbamazepin, các chất gây cảm ứng Enzym: làm giảm nồng độ của thuốc trong máu và giảm thời gian tác dụng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai:

- Thuốc qua được hàng rào nhau thai. Có thể gây hội chứng cai thuốc, thay đổi về cường độ hô hấp ở trẻ sơ sinh.

- Do vậy, không nên sử dụng thuốc khi đang mang thai.

Bà mẹ cho con bú:

- Thuốc bài tiết một lượng nhỏ vào trong sữa mẹ khoảng 0,1%. Tuy nhiên, trẻ sơ sinh rất nhạy cảm và có thể hấp thu được.

- Không sử dụng thuốc trong thời gian cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể dẫn đến tình trạng chóng mặt, buồn ngủ và suy giảm khả năng nhận thức. Do vậy, không nên sử dụng trên những đối tượng làm việc đòi hỏi sự tập trung, tỉnh táo như lái xe, vận hành máy móc, làm việc trên cao,...

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản thuốc nơi khô ráo thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng, nhiệt độ từ 25 đến 30 độ C.

- Để tránh xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Bostacet mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Hiện nay, thuốc được bán tại các nhà thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau. Để được tư vấn, ưu đãi về giá thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi thông qua website hoặc số hotline.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Bostacet có tốt không? có hiệu quả không? Đây là tâm lý lo lắng chung của mọi người trước khi quyết định sử dụng thuốc. Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng bào chế đơn giản, tiện dùng.

- Hiệu quả giảm đau, hạ sốt nhanh.

- Giá thành thuốc rẻ, phù hợp với người bệnh.

Nhược điểm

- Dùng lâu dài có khả năng gây nghiện.

- Cấm dùng trên phụ nữ có thai, cho con bú và trẻ em dưới 12 tuổi.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Efferalgan 500mg
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexone 0,5 mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac STADA gel
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sedachor
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảm đau thần kinh D6
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Najatox 40g
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thần kinh D3
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Partamol 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultracet
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polebufen
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gramadol
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Children's Tylenol 60ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fastum Gel 30g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biragan Kids 325mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tatanol 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflu
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
YSP Uripax 200mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Ibuprofen
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salonpas Spray
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zytee 10ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Suppo 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol sủi
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol Extra
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gofen 400mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Suppo 300mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Long huyết P/H
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 16mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difelene 50mg
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 100mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml Vinphaco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indomethacin 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren Emulgel
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anginovag
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 75mg/3ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 15mg/1.5ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sotstop 2g/100ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclovat suppo 100
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt mũi Otrivin 0.05%
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 4mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dentanalgi
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao xoa bách xà
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutane spray
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Paracetamol Kabi 1000
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AlphaDHG
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Halcort-6
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Codeine
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perfalgan 10mg/ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren SR 75mg
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brufen 100mg/5ml
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt lạnh giảm đau Etyl-CO2
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OP.ZEN Viên tiêu sưng giảm đau
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Durogesic 50μg/h
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisitanol 20mg/2ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nutri DHA Drops
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cobimol
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
YURAF tab.
710.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daitos Inj.
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rhumedol 150
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infulgan
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Babypain
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spasmaverine
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenpadol 250mg
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenpadol 150mg
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parazacol 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tydol Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fahado 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacold
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feparac
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BFS - Paracetamol
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apotel max
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Havafen
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agimol 150
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acetab extra
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Falgankid 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Etoricoxib 30
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dolzero
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxycontin 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mexcold 100
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Paracetamol 500mg Usarich
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wontran
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocain 3% Hdpharma
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu Gừng Cung Đình 12ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Falgankid 80mg/5ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Durogesic 25 µg/h
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinalvic VPC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml HDpharma
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ