Bisoloc 2,5mg

Thuốc kê đơn - Tim mạch
AA408
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Bisoloc 2,5mg có thành phần chính là Bisoprolol fumarate, tác dụng phòng và điều trị suy tim ổn định mạn tính.

Hộp 3 vỉ 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu United International
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Buổi sáng
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
45.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Bisoloc 2,5mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH United International Pharma.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên bao phim.

Thành phần

Mỗi viên bao phim chứa:

- Bisoprolol fumarate 2,5 mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Bisoprolol fumarate

- Hoạt chất có tác dụng ức chế chọn lọc β1-Adrenergic, không kích thích giao cảm nội tại và làm ổn định màng.

- Thuốc ít có ái lực với thụ thể β2 trên cơ trơn và thành mạch.

- Ít ảnh hưởng tới sức cản đường dẫn khí.

Chỉ định

Thuốc được dùng trong điều trị suy tim mạn tính ổn định từ vừa đến nặng cho bệnh nhân giảm chức năng tâm thu thất. Có thể dùng kết hợp với thuốc ức chế men chuyển, thuốc lợi tiểu, các Glycosid tim nếu cần.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Nên dùng buổi sáng. Có thể dùng trong khi ăn.

- Uống nguyên viên với nước, không nhai, nghiền viên.

Liều dùng

- Điều trị tăng huyết áp hoặc bệnh mạch vành:

+ Liều khởi đầu 2,5-5mg/lần/ngày. Có thể tăng lên 10mg/lần/ngày.

+ Cần điều trị lâu dài, nếu ngưng sử dụng, phải giảm liều dần dần sau 1-2 tuần.

- Suy tim mạn tính ổn định:

+ Sử dụng khi bệnh nhân suy tim mạn mà không bị suy tim cấp 6 tuần trước đó, không thay đổi liệu pháp điều trị trong 2 tuần trước đó.

+ Cần tăng liều dần dần theo đáp ứng của bệnh nhân:

Tuần thứ nhất: 1,25 mg/lần/ngày.

Tuần thứ 2: 2,5 mg/lần/ngày.

Tuần thứ 3: 3,75 mg/lần/ngày.

4 tuần tiếp theo: 5mg/lần/ngày.

4 tuần tiếp theo: 7,5 mg/lần/ngày.

Liều duy trì: 10mg/lần/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ uống liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi liều để bù.

Quá liều:

- Các triệu chứng thường gặp khi dùng quá liều: Nhịp tim chậm, tụt huyết áp, co thắt phế quản, suy tim cấp, hạ đường huyết.

- Nên ngưng dùng, điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng:

+ Nhịp tim chậm: Tiêm tĩnh mạch Atropine.

+ Hạ huyết áp: Dùng Isoproterenol hoặc thuốc chủ vận Alpha- adrenergic.

+ Block nhĩ thất (độ 2 hoặc 3): Theo dõi, giám sát chặt chẽ, tiêm truyền Isoproterenol hoặc dùng máy tạo nhịp tim.

+ Co thắt phế quản: Sử dụng thuốc giãn phế quản như Isoproterenol, Aminophylin.

+ Suy tim sung huyết: Dùng thuốc lợi tiểu, thuốc làm tăng lực co cơ, Digitalis, thuốc giãn mạch.

+ Hạ Glucose máu: Tiêm tĩnh mạch Glucose.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc cho các trường hợp sau:

- Suy tim cấp.

- Suy tim mất bù cần tiêm truyền tĩnh mạch các thuốc gây co cơ tim.

- Nhịp tim chậm dưới 50 nhịp/phút trước khi bắt đầu điều trị.

- Huyết áp thấp.

- Sốc tim.

- Block nhĩ thất độ 2 hoặc 3.

- Hội chứng suy nút xoang.

- Block xoang nhĩ.

- Hen phế quản nặng.

- Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính nặng.

- Tắc nghẽn động mạch ngoại vi nặng.

- Hội chứng Raynaud giai đoạn muộn.

- Nhiễm toan chuyển hóa.

- U tuyến thượng thận chưa điều trị.

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

- Tác dụng thường gặp: Cảm giác lạnh, tê cóng chân tay, buồn nôn, nôn, tiêu chảy và táo bón.

- Các triệu chứng mệt mỏi, chóng mặt hoặc nhức đầu thường xảy ra khi mới bắt đầu điều trị. Chúng thường nhẹ và không còn sau 1 đến 2 tuần điều trị.

- Ít gặp:

+ Yếu cơ, vọp bẻ.

+ Nhịp tim chậm, rối loạn dẫn truyền tim.

+ Làm trầm trọng thêm bệnh suy tim nặng hơn và hạ huyết áp tư thế đứng.

+ Rối loạn giấc ngủ, trầm cảm.

+ Trường hợp mắc hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, thuốc có thể gây co thắt cơ trơn phế quản nhưng ít gặp.

- Hiếm gặp:

+ Tổn thương thính giác, giảm nước mắt, ác mộng, ảo giác

+ Viêm mũi dị ứng, viêm gan, tăng men gan.

+ Rối loạn cương dương, ngứa, đỏ bừng mặt, phát ban.

Nếu có bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

Thuốc có thể gây một số tương tác dưới đây:

- Không phối hợp với các thuốc chẹn Beta khác.

- Thuốc chẹn Calci: Giảm co thắt cơ tim, chậm dẫn truyền nhĩ thất và tụt huyết áp.

- Clonidine: Tăng nguy cơ xuất hiện triệu chứng “tăng huyết áp hồi ứng”, giảm nhịp tim và giảm dẫn truyền nhĩ thất nếu dừng thuốc đột ngột.

- Thuốc chống loạn nhịp tim nhóm I (Disopyramide, Quinidin): Làm tăng thời gian dẫn truyền nhĩ thất, giảm khả năng co bóp cơ tim.

- Thuốc chống loạn nhịp tim nhóm III (Amiodarone): Tăng thời gian dẫn truyền nhĩ thất.

- Thuốc kích thích phó giao cảm (Tacrine): Tăng thời gian dẫn truyền nhĩ thất, chậm nhịp tim.

- Insulin và các thuốc điều trị đái tháo đường dạng uống: Tăng tác dụng hạ đường huyết.

- Thuốc gây mê: Giảm nhịp tim nhanh do phản xạ, tăng nguy cơ hạ huyết áp.

- Thuốc Digitalis glycoside: Giảm nhịp tim, tăng thời gian dẫn truyền nhĩ thất.

- Thuốc kích thích giao cảm: Giảm tác dụng của cả 2 loại thuốc.

- Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, Barbiturate, Phenothiazin và các thuốc điều trị cao huyết áp khác: Tăng tác dụng hạ huyết áp của thuốc.

- Rifampicin: Tăng sự thanh thải và chuyển hóa, giảm thời gian bán thải của Bisoprolol.

Để an toàn, hãy thông báo với bác sĩ về toàn bộ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Không dùng trong thai kỳ trừ khi có chỉ định rõ ràng. Có thể xảy ra tình trạng tăng tưới máu tử cung, nhau thai, sự phát triển của thai nhi. Trẻ sơ sinh cần được theo dõi chặt chẽ. Các triệu chứng giảm đường huyết, nhịp tim chậm thường xảy ra ở 3 ngày đầu tiên.

- Chưa rõ thuốc có thải trừ qua sữa mẹ hay không. Không khuyến cáo dùng khi cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, ở một số trường hợp có thể xuất hiện tình trạng đau đầu, chóng mặt, có thể gây ảnh hưởng cho các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc có thể làm suy tim nặng hơn.

- Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy gan, thận, bệnh mạch ngoại biên, co thắt phế quản.

- Ở người bệnh không có tiền sử suy tim, dùng thuốc liên tục có thể dẫn đến suy tim.

- Ngừng thuốc đột ngột khiến tình trạng đau thắt ngực nặng hơn, tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim, loạn nhịp thất, cường giáp nặng, có thể gây ra cơn bão giáp.

- Thuốc làm giảm tuần hoàn ngoại biên.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Bisoloc 2,5mg (Hộp 3 vỉ x 10 viên) giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện được bán ở các nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:
- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.
- Đặt hàng ngay trên website.
- Chat với dược sĩ tư vấn.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Bisoloc 2,5mg có hiệu quả không? Để nhận được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Có thể sử dụng lâu dài. Giúp cải thiện được những triệu chứng của bệnh suy tim.

- Dạng viên tiện lợi, dễ dùng.

- Giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Thuốc có nhiều tác dụng phụ như chóng mặt, đau đầu, tiêu chảy, táo bón…

- Chưa có ghi nhận về ảnh hưởng với trẻ em dưới 18 tuổi.

- Chưa có nghiên cứu chứng minh tính an toàn và hiệu quả đối với phụ nữ có thai và cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Zestril 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cortonyl 25ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DigoxineQualy 0,25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxin-Richter 0,25mg - Trị SUY TIM, LOẠN NHỊP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ticonet
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor COR 2,5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 50mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 100mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 200mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bestimac Q10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxine 0,25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocardi
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ