Biseptol 80ml

Thuốc - Kháng sinh
TH17
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Biseptol 80ml là sự kết hợp của hai loại kháng sinh Sulfamethoxazole và Trimethoprim. Điều trị một số loại nhiễm trùng như viêm phổi do Pneumocystis jirovecii, viêm tai giữa cấp tính,...

Hộp 1 chai 80ml Xuất xứ: Ba Lan
Thương hiệu Medana Pharma
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trẻ em > 6 tuần và < 12 tuổi
Thời điểm sử dụng? Sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
150.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Biseptol 80ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Medana Pharma S.A. - Ba Lan.

Địa chỉ: 10, Wladyslawa Lokietka, 98-200 Sieradz Poland.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 chai 80ml.

Dạng bào chế

Hỗn dịch uống.

Thành phần

Mỗi 5ml thuốc Biseptol 80ml chứa:

- Sulfamethoxazol 200mg.

- Trimethoprim 40mg.

- Nước cất vừa đủ 5ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính trong công thức

- Sulfamethoxazol là một kháng sinh nhóm Sulfamid. Tác dụng diệt khuẩn theo cơ chế  ức chế quá trình sinh tổng hợp Acid Folic của tế bào vi khuẩn.

- Trimethoprim là dẫn chất của Pyrimidin. Có tác dụng kìm khuẩn do ức chế enzym Dihydrofolat reductase.

- Phối hợp hai loại kháng sinh trên giúp hiệu quả tốt hơn vì ức chế 2 giai đoạn nối tiếp nhau của quá trình tổng hợp Acid Folic.

Chỉ định

Thuốc Biseptol 80ml chỉ định cho những đối tượng sau:

- Điều trị và phòng ngừa viêm phổi do Pneumocystis jirovecii.

- Điều trị và dự phòng bệnh Toxoplasmosis.

- Điều trị bệnh cơ tim.

- Nhiễm trùng bàng quang hoặc đường tiết niệu không có biến chứng cấp tính.

- Viêm tai giữa cấp tính.

- Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Tốt nhất nên sử dụng sau bữa ăn có thể giảm buồn nôn hoặc tiêu chảy

- Uống 2 lần vào sáng và tối.

- Uống nhiều nước trong khi sử dụng thuốc,

Liều dùng

Thuốc Biseptol 80ml khuyến cáo liều tiêu chuẩn cho nhiễm trùng cấp tính

Trẻ em dưới 12 tuổi và trẻ sơ sinh trên 6 tuần đến 2 tuổi.

- 6 - 12 tuổi: 10ml cứ sau 12 giờ.

- 6 tháng - 5 năm: 5ml mỗi 12 giờ.

- 6 tuần - 5 tháng: 2,5ml mỗi 12 giờ.

Sử dụng trong ít nhất 5 ngày, ngay cả khi hết triệu chứng.

Liều dùng tương đương 6mg Trimethoprim và 30mg Sulfamethoxazole mỗi kg trọng lượng cơ thể.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Nếu quên liều:

- Dùng càng sớm càng tốt.

- Không được uống gấp đôi để bù liều đã quên.

Triệu chứng quá liều:

- Cảm thấy mệt mỏi.

- Thấy chóng mặt hoặc bối rối.

Nếu thấy phản ứng bất thường trên báo ngay đến trung tâm y tế để được xử lý kịp thời nhất

Chống chỉ định

Thuốc Biseptol 80ml chống chỉ định cho những đối tượng sau:

- Mẫn cảm với Sulfamethoxazol, Trimethoprim hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Gặp vấn đề về gan và thận nghiêm trọng, về máu gây ra vết bầm tím, chảy máu (giảm tiểu cầu) và Porphyria.

Tác dụng không mong muốn

Rất phổ biến: Nồng độ Kali trong máu cao, có thể làm nhịp tim bất thường (đánh trống ngực).

Thường gặp:

- Bệnh tưa miệng, nấm Candida.

- Đau đầu.

- Cảm thấy buồn nôn.

- Tiêu chảy.

- Viêm da.

Không phổ biến: Nôn.

Rất hiếm:

- Sốt.

- Nhiễm trùng thường xuyên.

- Khó thở.

- Nổi mẩn đỏ đe dọa tính mạng.

- Loét miệng hoặc đau lưỡi.

- Nổi mề đay.

- Mụn nước trên da hoặc bên trong miệng, mũi, âm đạo.

- Viêm mắt gây đau và đỏ.

- Hạ Natri máu.

- Mệt mỏi, da nhợt nhạt.

- Vàng da.

- Đau ở dạ dày, đau ngực.

- Viêm khớp

- Vấn đề về thận.

- Tiểu khó, đi tiểu nhiều hoặc ít hơn bình thường, máu trong nước tiểu.

- Đau đầu đột ngột hoặc cứng cổ, kèm sốt.

- Co giật.

- Đau nhói hoặc tê ở tay, chân.

- Phiền muộn.

Nếu các tác dụng phụ trở nên nghiêm trọng, báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi sử dụng thuốc Biseptol 80ml với các thuốc sau đây:

- Thuốc lợi tiểu.

- Pyrimethamine: với liều hơn 25mg mỗi tuần có thể bị thiếu máu hồng cầu khổng lồ.

- Warfarin: làm tăng cường hoạt động chống đông máu.

- Phenytoin: bị kéo dài thời gian bán hủy.

- Digoxin: làm tăng nồng độ Digoxin trong huyết thanh.

- Methotrexate: làm tăng nồng độ Methotrexate trong huyết thanh.

- Thuốc hạ đường huyết Sulphonylurea.

- Thuốc làm tăng Kali máu như thuốc ức chế men chuyển, thuốc ức chế thụ thể Angiotensin và thuốc lợi tiểu giữ Kali: có thể làm tăng Kali máu.

- Repaglinide: có thể dẫn đến hạ đường huyết.

- Acid Folinic: ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thuốc Biseptol 80ml.

- Thuốc tránh thai: bị giảm tác dụng.

- Azathioprine: có thể dẫn đến bất thường về huyết học nghiêm trọng.

- Ziovudine: tăng nguy cơ bất lợi về huyết học.

- Cyclosporin: có thể suy giảm chức năng thận thể đảo ngược.

- Rifampicin: rút ngắn thời gian bán hủy của Trimethoprim sau khoảng 1 tuần.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thai kỳ:

- Thuốc Biseptol 80ml không nên sử dụng trong ba tháng đầu thai kỳ. Các nghiên cứu có kiểm soát đã chỉ ra rằng thuốc có mối liên hệ với chất đối kháng Folate và dị tật bẩm sinh ở người.

- Khi dùng thuốc gần thời điểm sinh, trẻ sơ sinh có nguy cơ tăng Bilirubin máu ở những bà mẹ sinh non và thiếu hụt Glucose-6-phosphatate Dehydrogenase.

Cho con bú: Không nên sử dụng do thuốc Biseptol 80ml được bài tiết qua sữa mẹ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu nào chứng minh ảnh hưởng của thuốc với khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Giữ thuốc khỏi tầm tay trẻ em.

- Tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.

- Nhiệt độ dưới 25 độ C.

- Không sử dụng sau thời hạn của thuốc.

Thuốc Biseptol 80ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Nếu bạn đang băn khoăn về lựa chọn thuốc kháng sinh an toàn cho trẻ thì thuốc Biseptol 80ml là một lựa chọn đúng đắn. Hãy liên hệ cho chúng tôi theo số hotline để được tư vấn chi tiết nhất về chất lượng và giá thành sản phẩm..

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc dạng hỗn dịch có mùi chuối và vani, thích hợp cho trẻ.

- Nhạy cảm với vi khuẩn giúp thuốc đạt hiệu quả điều trị.

Nhược điểm

- Dạng dung dịch, khó có thể lấy chính xác liều.

- Nhiều tương tác với thuốc khác, nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic solution 10% 30ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
46.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
62.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MEKOTRICIN
6.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FOSMICIN-S
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1%
2.800đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg MKP
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine cream 5% w/w 15g
59.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ