Biseptol 480mg

Thuốc - Kháng sinh
A888
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Biseptol 480 chứa Trimethoprim và Sulfamethoxazol tỉ lệ 1:5. Thuốc có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, viêm tai giữa, viêm phổi và tiêu chảy.

Hộp 1 vỉ x 20 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm trung ương I (PHARBACO)
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? 2 tháng tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc ngay sau bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
45.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Biseptol 480mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.

Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 20 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên nén có chứa:

- Sulfamethoxazole 400 mg.

- Trimethoprim 80 mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

(Tá dược: Tinh bột khoai tây, Talc, Magnesi Stearat, bột Natri carboxymethyl loại A, Polyvinyl alcol, Methyl parahydroxybenzoat, Propyl hydroxybenzoat, Propylen glycol)

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính

Biseptol là một hỗn hợp gồm Trimethoprim và Sulfamethoxazol tỉ lệ 1:5 (Co-trimoxazol).

- Trimethoprim 1à một dẫn chất Pyrimidin có tác dụng ức chế đặc hiệu enzym Dihydrofolat reductase của vi khuẩn.

- Sulfamethoxazol là một Sulfonamid, ức chế cạnh tranh sự tổng hợp Acid folic của vi khuẩn.

Phối hợp hai thành phần này có tác dụng ức chế hai giai đoạn liên tiếp của sự chuyển hoá Acid folic, từ đó ức chế việc tổng hợp Purin, Thymin và DNA của vi khuẩn, có tác dụng diệt khuẩn. Sự phối hợp 2 hoạt chất này còn có tác dụng chống vi khuẩn kháng thuốc.

Chỉ định

Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau:

- Đường tiết niệu bị nhiễm khuẩn do một số vi khuẩn như Morganella morganii, Klebsiella spp., Enterobacter spp., Proteus mirabilis and Proteus vulgaris, E. coli.

- Viêm tai giữa cấp gây ra bởi vi khuẩn Streptococcus pneumoniae and H. influenzae.

- Đợt cấp viêm phế quản mạn gây ra bởi vi khuẩn Streptococcus pneumoniae and H. influenzae.

- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do vi khuẩn Shigella bacilli.

- Viêm phổi do vi khuẩn Pneumocystis carinii và phòng ngừa nhiễm khuẩn ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch (như AIDS).

- Tiêu chảy ở người lớn gây ra bởi E. coli.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống thuốc trong hoặc ngay sau bữa ăn.

- Uống nhiều nước khi dùng thuốc.

Liều dùng

- Đường tiết niệu bị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do Shigella bacilli và đợt cấp viêm phế quản mạn ở người lớn: Uống mỗi lần 2 viên, uống 2 lần/ngày.

- Với nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: dùng thuốc 10-14 ngày.

- Đợt cấp viêm phế quản mạn: dùng thuốc trong 14 ngày.

- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do Shigella bacilli: dùng thuốc trong 5 ngày.

- Đường tiết niệu bị nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và ở và viêm tai giữa cấp ở trẻ em: dùng liều 48mg Co-trimoxazol/kg thể trọng mỗi ngày, chia làm 2 lần. Không dùng quá liều chỉ định cho người lớn.

- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và viêm tai giữa: dùng thuốc trong 10 ngày.

- Nhiễm khuẩn do Shigella bacilli: thời gian dùng thuốc là 5 ngày.

- Viêm phổi ở người lớn và trẻ em do vi khuẩn Pneumocystis carinii: Liều dùng là 90-120mg Co-trimoxazol/kg/ngày, chia làm 4 lần. Điều trị trong 14-21 ngày.

- Phòng ngừa nhiễm khuẩn do Pneumocystis carinii:

+ Người lớn: Mỗi lần uống 2 viên, 1 lần/ngày, điều trị trong 7 ngày.

+ Trẻ em: 24900mg Co-trimoxazol/kg thể trọng, chia làm 2 lần. Uống trong 3 ngày liên tục. Liều tối đa 1920mg Co-trimoxazol tương đương với 4 viên Biseptol 480.

- Tiêu chảy ở người lớn gây ra bởi vi khuẩn E.coli: Mỗi lần uống 2 viên, cách nhau 12 giờ.

- Đối với bệnh nhân suy thận: Tùy vào độ thanh thải Creatinin của thận:

+ Độ thanh thải Creatinin 15-30 ml/phút: giảm nửa liều. 

+ Độ thanh thải Creatinin dưới 15ml/phút:  không dùng thuốc.

+ Độ thanh thải creatinin > 30ml/phút: dùng liều bình thường.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều:

Quên liều:

- Nếu quên uống một liều, nên uống bù càng sớm càng tốt. Nhưng nếu gần đến thời điểm uống liều tiếp theo thì chỉ uống liều tiếp theo.

- Nên đánh dấu lịch uống thuốc để tránh quên liều vào lần sau.

- Không dùng liều gấp đôi để bù cho lần đã quên.

Quá liều:

- Triệu chứng: chán ăn, buồn nôn, nôn, chóng mặt, nhức đầu, sốt, ngủ gà, mất tỉnh táo, tiểu ra máu hoặc ra tinh thể. Giai đoạn sau có thể xuất hiện sự ức chế hoạt động của tủy xương và vàng da.

- Xử trí: khi quá liều có thể dùng các biện pháp như rửa dạ dày, gây nôn, uống nhiều nước nếu thiểu niệu và chức năng thận bình thường. Bài tiết Trimethoprim tăng khi nước tiểu của người bệnh được acid hóa. Cho người bệnh dùng thuốc làm kiềm hóa nước tiểu và làm tăng bài tiết thuốc sẽ giúp cho việc bài xuất Sulfamethoxazol.

- Nếu dùng quá liều đề xuất, cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc Biseptol 480 trong các trường hợp sau:

- Người mẫn cảm các thành phần khác của thuốc.

- Bệnh nhân có tổn thương nhu mô gan.

- Bệnh nhân suy thận nặng mà không giám sát được nồng độ thuốc trong huyết tương.

- Các bệnh lý nghiêm trọng của hệ tạo máu.

- Người bệnh thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu Acid folic.

- Người bệnh thiếu Glucose-6-phosphat dehydrogenase.

- Trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi. 

Tác dụng không mong muốn 

Thường gặp (1/10 > ADR > 1/100):

- Toàn thân: Sốt.

- Tiêu hoá: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm lưỡi.

- Da: Ngứa, ngoại ban.

Ít gặp (1/100 > ADR > 1/1000)

- Máu: Tăng bạch cầu ưa Eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết.

- Da: Mày đay.

Hiếm gặp (ADR < 1/1000):

- Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh.

- Máu: Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt và giảm toàn thể huyết cầu.

- Thần kinh: Viêm màng não vô khuẩn. 

Tương tác thuốc

Thuốc Biseptol 480 có thể gặp tương tác khi dùng chung với các thuốc:

- Thuốc lợi tiểu Thiazid: ở người bệnh lớn tuổi có thể có nguy cơ giảm tiểu cầu và xuất huyết khi dùng chung Co-trimoxazol với các thuốc lợi tiểu, đặc biệt là lợi tiểu Thiazid.

- Phenytoin: Co-trimoxazol làm tăng quá mức tác dụng của Phenytoin.

- Methotrexat: Sulfonamid làm tăng tác dụng của methotrexat.

- Thuốc điều trị tiểu đường dẫn xuất Sulfonylurea: Co-trimoxazol làm tăng tác dụng của thuốc dẫn xuất Sulfonylurea, do đó làm hạ đường huyết mạnh.

- Digoxin: thuốc làm tăng nồng độ Digoxin trong máu ở bệnh nhân cao tuổi khi dùng chung.

- Thuốc chống trầm cảm ba vòng: thuốc làm giảm tác dụng của thuốc chống trầm cảm ba vòng.

- Pyrimethamin: thuốc dùng đồng thời với Pyrimethamin 25mg/tuần làm tăng nguy cơ thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.

- Cyclosporin: Ở bệnh nhân ghép thận khi điều trị phối hợp hai thuốc này đã có ghi nhận về các trường hợp rối loạn tạm thời chức năng thận cấy ghép dẫn tới tăng nồng độ Creatinin huyết thanh, có thể do tác động của Trimethoprim.

- Sulfonamid có thể gây phản ứng dị ứng đối với bệnh nhân mẫn cảm với thuốc kháng giáp, thuốc lợi tiểu (Acetazolamid và Thiazid) và một số thuốc tiểu đường dạng uống khác.

- Thuốc có thể kéo dài thời gian Prothrombin ở người bệnh đang dùng Warfarin. 

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai:

- Nghiên cứu sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai còn hạn chế.

- Thuốc chỉ dùng trong thời gian mang thai nếu bác sĩ đã cân nhắc lợi hại giữa việc dùng thuốc cho mẹ và nguy cơ đối với thai nhi.

Cho con bú: Cả Trimethoprim và Sulfamethoxazol đều thấm vào sữa mẹ, do đó không dùng thuốc khi đang cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

- Thuốc không gây tác động tới người lái xe và vận hành máy móc.

- Tuy nhiên, cần thận trọng khi các tác dụng không mong muốn có thể xảy ra như đau đầu. chóng mặt, căng thẳng, mệt mỏi.

Thận trọng khi sử dụng và một số lưu ý khác

Thận trọng khi sử dụng ở:

- Những bệnh nhân mắc bệnh về thận.

- Người dễ bị thiếu hụt Acid folic đặc biệt ở người cao tuổi.

- Bệnh nhân dùng Co-trimoxazol liều cao dài ngày.

- Phụ nữ có thai; mất nước; suy dinh dưỡng.

- Người thiếu hụt G6PD do Co-trimoxazol có thể làm tăng khả năng gây thiếu máu tan huyết.

Điều kiện bảo quản

Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng và độ ẩm.

Thuốc Biseptol 480mg có giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Biseptol 480mg có giá giao động từ 45.000 – 60.000 đồng. Liên hệ với chúng tôi để mua được thuốc giá tốt nhất và được dược sĩ tư vấn về cách dùng thuốc.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Giá thành rẻ, phù hợp với nhiều đối tượng.

- Nhỏ gọn, dễ mang theo.

Nhược điểm

- Thuốc có nhiều tác dụng phụ.

- Thuốc không dùng được cho phụ nữ có thai, cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic solution 10% 30ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
46.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
62.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MEKOTRICIN
6.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FOSMICIN-S
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1%
2.800đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg MKP
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine cream 5% w/w 15g
59.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ