Betriol 15g

Thuốc kê đơn - Da liễu
AA2360
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc mỡ Betriol 15g có thành phần gồm Betamethason và Calcipotriol điều trị hiệu quả tình trạng vảy nến thông thường ngoài da

Hộp 1 tuýp 15g Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm VCP
Cách dùng? Bôi ngoài da
Đối tượng? Người trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
145.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Betriol 15g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm VCP.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 tuýp 15g.

Dạng bào chế

Thuốc mỡ.

Thành phần

Trong 1g thuốc gồm mỡ gồm các thành phần:

- Betamethason (dưới dạng dipropionat) 0,5mg.

- Calcipotriol (dưới dạng monohydrate) 50mcg. 

- Tá dược vừa đủ: Dầu parafin, alpha-tocopherol, polyoxypropylene stearyl ether, vaselin).

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần trong công thức

 - Betamethasone là 1 corticosteroid tổng hợp có đặc tính kháng viêm, giảm dị ứng, giãn mạch, ức chế miễn dịch.

- Calcipotriol là 1 chất tổng hợp có cấu trúc tương tự Vitamin D. Calcipotriol giúp biệt hóa và ngăn chặn sự tăng sinh của tế bào sừng, làm giảm hình thành vẩy nến

Chỉ định

Thuốc Betriol 15g được chỉ định trong điều trị tại chỗ bệnh vảy nến thể mảng ổn định. 

Cách dùng

Trước khi sử dụng thuốc, người bệnh cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để có chế độ dùng thuốc cho hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Chỉ sử dụng thuốc khi được bác sĩ kê đơn.

- Thuốc được sử dụng bôi ngoài da.

+ Trước khi bôi thuốc, vệ sinh sạch vùng da bị bệnh rồi để khô tự nhiên.

+ Lấy 1 lượng thuốc vừa đủ ra tay và thoa nhẹ nhàng lên các vị trí bị tổn thương đảm bảo thuốc phủ đều lên trên da.

+ Sau khi bôi xong rửa sạch tay trừ khi dùng thuốc trên vùng da tay.

Liều dùng

Liều dùng của thuốc được điều chỉnh để phù hợp với từng bệnh nhân và tình trạng của bệnh. Có thể sử dụng theo liều chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều dưới đây:

- Người lớn: 

+ Bôi thuốc 1 lần/ngày. Lượng thuốc tối đa 1 ngày được khuyến cáo là 15g.

+ Liều trình dùng thuốc trong vòng 4 tuần. Khi cần tiếp tục điều trị cần chẩn đoán và đánh giá lại tình trạng bệnh.

+ Không nên bôi thuốc quá 30% diện tích da cơ thể.

- Trẻ em: Không khuyến cáo sử dụng với trẻ em dưới 18 tuổi.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: 

- Khi quên 1 liều, dùng ngay khi nhớ ra. Nên bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo đúng lịch trình nếu gần thời điểm dùng liều tiếp theo. 

- Không bôi nhiều thuốc cùng 1 lúc để bù liều đã quên.

Quá liều: 

- Khi sử dụng quá liều hoặc dùng trong thời gian dài thuốc bệnh nhân có thể: 

+ Tăng calci huyết với triệu chứng tiểu nhiều, táo bón, yếu cơ, lú lẫn, hôn mê. Các triệu chứng sẽ hết khi ngừng thuốc.

+ Suy thượng thận thứ phát. Chức năng tuyến thượng thận có thể tự phục hồi nhưng nếu nặng hơn cần dùng đến các điều trị hỗ trợ. Nếu ngộ độc mạn cần ngừng thuốc.

- Cần tuân thủ liều dùng được chỉ định. Nếu vô tình dùng quá liều và xuất hiện các triệu chứng bất thường cần báo ngay cho bác sĩ để có cách xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc đối với bệnh nhân:

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

- Các trường hợp vảy nến khác như vảy nến đỏ da toàn thân, vảy nến tróc vảy, vảy nến mụn mủ.

- Người rối loạn chuyển hóa Calci máu.

- Tình trạng da bị nhiễm khuẩn, nấm, virus, ký sinh trùng, lao, viêm da quanh miệng, teo da, rạn da, xuất huyết dưới da hoặc mao mạch dưới da dễ tổn thương, bệnh vảy cá, mụn trứng cá, hội chứng mặt đỏ, loét da, bỏng, vết thương hở sâu.

Tác dụng không mong muốn

* Trong quá trình sử dụng, các báo cáo về các tác dụng bất lợi mà bệnh nhân có thể gặp phải với các tần suất khác nhau.

Thường gặp:

- Da và mô mềm: Ngứa, bong da tại chỗ.

Ít gặp

- Nhiễm trùng: Viêm da, viêm nang lông.

- Da và mô mềm: Teo da, đợt cấp của vảy nến, viêm da, sốt, phát ban, mụn trứng cá, kích ứng da, cảm giác bỏng da.

- Toàn thân và tại chỗ bôi thuốc: Đau, da đổi màu tại vị trí bôi thuốc.

Hiếm gặp:

- Nhiễm trùng: Mụn nhọt.

- Miễn dịch: Phản ứng quá mẫn.

- Chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng calci máu.

- Da và mô mềm: Vảy nến mụn mủ, rạn da, mụn trứng cá, khô da, nhạy cảm ánh sáng.

- Toàn thân và tại chỗ bôi thuốc: Hiệu ứng dội lại.

*Tác dụng phụ liên quan đến corticoid: 

- Phản ứng tại chỗ, đặc biệt khi dùng lâu dài: Teo da, rạn da, viêm nang lông, thay đổi màu da, viêm da quanh miệng, viêm da tiếp xúc, giãn mao mạch, mất sắc tố da, mụn thịt.

- Nguy cơ phát triển vảy nến mụn mủ.

- Phản ứng toàn thân hiếm xảy ra nhưng mức độ nguy hiểm, thường xuất hiện khi sử dụng kéo dài, khi băng kín vết thương, dùng trên vùng da lớn: Ức chế tủy thượng thận, đục thủy tinh thể, nhiễm trùng, rối loạn đường huyết, tăng áp lực nội nhãn.

*Tác dụng phụ liên quan đến Calcipotriol: 

- Ngứa, khô rát, phát ban, đỏ da, viêm da, chàm, da nhạy cảm ánh sáng, tình trạng bệnh xấu đi.

- Phù mạch, phù mặt.

- Tăng calci huyết, calci niệu. Biểu hiện sẽ hết khi dừng thuốc.

Khi gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào kể trên cần thông báo và hỏi ý kiến bác sĩ để có cách giải quyết kịp thời. 

Tương tác thuốc

Các dữ liệu hiện nay chưa có báo cáo về tương tác giữa thuốc Betriol với các thuốc/ thức ăn dùng cùng.

Tuy nhiên bệnh nhân vẫn cần liệt kê các thuốc đang sử dụng với y bác sĩ để theo dõi, đề phòng xảy ra tương tác và có thể xử trí nếu có tương tác xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai:

- Nghiên cứu trên động vật cho thấy corticosteroid gây độc trên bào thai nhưng lại chưa có thông tin ghi nhận dị tật trên trẻ sơ sinh khi sử dụng corticosteroid trên người.

- Tuy vậy chưa thể loại bỏ nguy cơ tác động bất lợi đến sự phát triển của thai nhi. Thận trọng khi dùng thuốc khi đã cân nhắc rõ lợi ích - nguy cơ của thuốc.

Phụ nữ cho con bú:

- Betamethason được tìm thấy trong sữa mẹ nhưng calcipotriol chưa biết liệu có bài tiết vào sữa mẹ hay không.

- Do vậy nên thận trọng khi sử dụng thuốc trong thời gian cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây ảnh hưởng bất lợi đối với người lái xe hay khi vận hành máy móc. Do đó cho phép sử dụng trên các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Không sử dụng đồng thời với các chế phẩm cùng chứa corticoid.

-  Không được băng kín vùng da sau bôi thuốc, không sử dụng trên diện rộng, vùng da kín nhiều nếp gấp, niêm mạc, vùng nhày như da mặt, bộ phận sinh dục vì sẽ làm tăng hấp thu toàn thân và tăng các tác dụng phụ gây hại.

- Trong khi dùng thuốc nên tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời hoặc điều trị với các biện pháp quang như tia UV, X-quang, xạ trị.

- Calcipotriol chỉ dùng cùng với UVR khi lợi ích vượt trội so với tác động bất lợi.

- Không có thông tin sử dụng thuốc điều trị vảy nến giọt.

Điều kiện bảo quản

- Thuốc được bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh nắng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để ngoài tầm với của trẻ em.

- Không sử dụng thuốc sau ngày hết hạn trên bao bì.

Thuốc Betriol 15g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Betriol 15g được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng 145.000 VNĐ, giá bán thay đổi tùy theo từng cơ sở bán và phân phối.

Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Chúng tôi cam kết giá cả cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Betriol 15g có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc nhanh cải thiện triệu chứng của bệnh vảy nến mảng.

- Ít xảy ra tương tác với các thuốc dùng cùng.

- Chỉ sử dụng 1 lần mỗi ngày.

Nhược điểm

- Cần thận trọng với các tác dụng phụ của thuốc có thể ảnh hưởng nghiêm trọng như: Ức chế tủy thượng thận, đục thủy tinh thể, tăng calci huyết..

- Hạn chế dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú.

- Giá thành đắt.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Bantet
58.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metrex 2,5mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baribit
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexlacyl 0,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Momesone Cream - Giảm ngứa, viêm da dị ứng, vảy nến
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 0,3% 10g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heel Balm
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucicort 15g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GeleBETACLOGE 15g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acrason
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viêm da Bảo Phương
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remos IB gel
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alcopic Cream 40ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kẽm oxyd 10% Hataphar
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daivonex
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beprosalic Ointment 15g
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
B - Sol
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloderm Cream 15g
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dermovate Cream
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin A 5000IU
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Skincare-U 30g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Potriolac
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salicylic 5%
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betamethason 30g
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidem cream 15g
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tribetason 10g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxgel
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentridecme
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daivobet 15g
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pesancort 5g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clobest cream
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flucinar 15g
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HOE Beprosone cream
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xamiol gel
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genskinol
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meladinine 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadgentri 10g
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dibetalic
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezondin 80mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataxon
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betacylic
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asbesone - Giải pháp chống viêm hiệu quả
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexeryl
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentriboston 10g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Newgenasada cream 10g
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Antikans 80mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodermix Cream 15g
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AtcoBeta-N Ointment 15g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mangino VIM 30ml
46.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trozimed
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benthasone
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSLac G3
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beprosazone
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Besalicyd 15g
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasaderm 10g
22.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diprosalic pommade 30g - Đặc trị bệnh ngoài da
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fobancort Cream
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentizone 10g
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terfuzol
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fellaini 25mg
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celesneo
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tempovate cream 25g - Điều trị VIÊM DA hiệu quả
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benate Fort Cream
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HOE Cloderm Solution
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotusalic
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Temprosone Cream
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Axcel Urea Cream 20g
68.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Axcel Betamethasone cream
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sihiron cream 10g - Hết chàm da, viêm da
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotusone cream 15g
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apisolvat 10g
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sữa tắm Dr.EA ZOLIC 150ml
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Evening Primrose Oil
515.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphamethason-DHT
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unitrexates 2,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemprenol cream 20g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sagamome 20g
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perasolic 15g
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Powercort cream
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beprogel
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tratrison
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bidotalic 15g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin A-D HDPharma (5000/500)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibenolon
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Potriolac Gel
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prencoid 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flucort-N
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaclo 10g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Toco Eczema
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clobetasol 0.05% VCP
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betamethason 0,05% VCP
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate-Belmed 2,5mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philderma
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vidigal 25mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ