Betadine Throat spray - Vệ sinh răng miệng

Thuốc không kê đơn - Vệ sinh mũi, họng
AA1984
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Betadine Throat spray có thành phần chính Povidon-iod. Tác dụng trong điều trị những bệnh nhiễm trùng niêm mạc miệng hoặc vệ sinh răng miệng.

Hộp 1 chai x 50ml Xuất xứ: Cyprus
Thương hiệu Mundipharma Pharmaceuticals
Cách dùng? Xịt họng
Đối tượng? Từ 6 tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
115.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Betadine Throat spray là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Mundipharma Pharmaceuticals Ltd.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 chai x 50ml.

Dạng bào chế

Dung dịch xịt họng.

Thành phần

Mỗi chai thuốc Betadine Throat spray có chứa:

- Povidon-iod 0,45% kl/tt.

- Tá dược vừa đủ 1 chai.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các Povidon-iod

- Là phức hợp Polymer Polyvinylpyrrolidone với Iod. Sau khi sử dụng Iod tiếp tục được giải phóng trong 1 thời gian.

- Iod có thể diệt vi sinh vật với hiệu quả nhanh chóng và cao.

- Cơ chế tác dụng:

+ Giải phóng nhanh Iod tự do tiêu diệt vi sinh vật.

+ Nguồn dự trữ Iod khi liên kết với Polyme. Khi tiếp xúc da và niêm mạc, Iod ngày càng được tách ra.

Iod tự do phản ứng -OH, -SH giúp oxy hóa các acid amin trong protein cấu trúc, enzym của vi sinh vật. Từ đó dẫn đến tiêu diệt những hợp chất này.

Chỉ định

Betadine Throat spray được dùng cho những trường hợp sau:

- Nhiễm trùng niêm mạc miệng, họng cấp tính, bao gồm loét miệng aphter, viêm amidan, viêm nướu, viêm miệng, cảm lạnh thông thường, cúm, nhiễm nấm.

- Vệ sinh răng miệng trước, trong và sau phẫu thuật nha khoa hoặc vùng miệng, như thủ thuật nha khoa, cắt amidan.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng tại chỗ (xịt): Họng và miệng.

- Không được để cho trẻ nuốt phải thuốc.

- Có thể dùng lại thuốc khi mất màu.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau: xịt vào niêm mạc họng vài lần/ngày mỗi 3-4 giờ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, xịt liều tiếp theo như dự định.

+ Không xịt gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Độc tính cấp của Iod với biểu hiện vô niệu, phù nề thanh môn dẫn đến ngạt thở, suy tuần hoàn, rối loạn chuyển hóa, phù phổi.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Betadine Throat spray không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Bị nhân tuyến giáp, bướu cổ, bệnh tuyến giáp khác, nhất là ở người cao tuổi có nguy cơ cường giáp do dùng nhiều Iod.

- Tăng năng tuyến giáp, triệu chứng khác của bệnh lý tuyến giáp.

- 4 tuần trước khi điều trị ung thư biểu mô tuyến giáp và xạ bằng Iod phóng xạ.

- Kết hợp với Lithium.

- Trước và sau điều trị cường giáp bằng Iod phóng xạ cho đến khi khỏi bệnh trong khoảng thời gian dài..

- Trẻ em dưới 6 tuổi.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ được báo cáo như kích ứng miệng, các phản ứng quá mẫn. Trường hợp kích ứng tại chỗ do mẫn cảm nên ngừng thuốc.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác thuốc cần chú ý như:

- Protein, hợp chất hữu cơ không bão hòa: giảm hiệu quả của thuốc Betadine Throat spray.

- Chế phẩm chứa Taurolidine, enzym, hydrogen peroxide: giảm hiệu quả của cả 2 bên.

- Thủy ngân: nguy cơ tạo thành chất gây hại.

- Ảnh hưởng đến xét nghiệm hoặc ngừng đợt điều trị dự kiến bệnh lý tuyến giáp bằng Iod, và chức năng tuyến giáp. Chỉ nên thực hiện xét nghiệm ít nhất 1-2 tuần dùng thuốc.

- Dương tính giả kết quả xét nghiệm máu trong phân hoặc nước tiểu.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Do Iod được hấp thu có thể qua hàng rào nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ. Nguy cơ suy giáp thoáng qua ở thai nhi và trẻ sơ sinh đã được báo cáo. Cần kiểm tra chức năng tuyến giáp ở trẻ, đặc biệt những nơi có chế độ ăn iod thấp và xu hướng mắc bướu cổ. Vì vậy không nên dùng thuốc cho những đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa rõ ảnh hưởng của thuốc lên những đối tượng này. Do đó cần thận trọng khi dùng.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Betadine Throat spray giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Có thể dễ dàng mua thuốc tại các tiệm thuốc tây hay thông qua các siêu thị thuốc Online với giá bán dao động tùy từng cơ sở.

Để tránh mua phải sản phẩm không đảm bảo chất lượng thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo số Hotline đã cung cấp hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Chúng tôi cam kết giá thành hợp lý, giao hàng nhanh chóng. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Betadine Throat spray có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Vi sinh vật bị tiêu diệt trong ít hơn 1 phút, phần lớn trong 15-30 giây, mang lại hiệu quả nhanh chóng.

- Dạng xịt dễ dàng sử dụng.

Nhược điểm

- Không sử dụng được cho phụ nữ mang thai và cho con bú do tác động xấu đến thai nhi và trẻ nhỏ.

- Gây một số tương tác và tác dụng không mong muốn trong quá trình sử dụng.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Bạch Ngân PV
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anginovag
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobti Orange
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tauxiz - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn hô hấp
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorithricin
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinpocef 200mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300 DHG
188.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Dopharma - Điều trị nhiễm khuẩn tiêu hóa
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Toraxim 400mg/50ml - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn hô hấp
102.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 100 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftenmax 200 cap
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heviho
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziptum sachet
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azismile 200mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefbuten 200
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Virclath 500mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilclor 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 400-CGP
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenco 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 500
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilibac 500
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xorimax 250mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tedini 300mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenadinir 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zaromax 500 - Diệt khuẩn vượt trội
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ArdineClav 500/125 (viên)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicillin V 400000IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250mg Armephaco
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 200
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novothym Forte
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekocefaclor 125mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acigmentin 1000
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 100mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 200mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100 Sachet
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 200
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt họng Ong Nâu
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300mg TV.Pharma
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brudoxil 500mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trikadinir 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 50mg/5ml
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 125mg/5ml
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500mg/125mg
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ