Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA381
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI có thành phần chính Natri benzylpenicillin. Tác dụng trong điều trị nhiễm khuẩn như viêm màng trong tim, viêm màng não,...

Hộp 50 lọ Xuất xứ: Trung Quốc
Thương hiệu Reyoung Pharmaceutical
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
110.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI  là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.

Quy cách đóng gói

Hộp 50 lọ.

Dạng bào chế

Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch.

Thành phần

Mỗi ml có chứa:

- Natri benzylpenicillin 0,6g (tương đương Benzylpenicillin 1000 000 IU).

- Tá dược vừa đủ 1 lọ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Benzylpenicillin

- Benzylpenicillin (Penicilin G) là kháng sinh nhóm Beta - lactam.

- Cơ chế tác dụng: Ức chế sự tổng hợp màng tế bào vi khuẩn. Tuy nhiên, hiệu quả bị giảm bởi Penicillinase và các Beta -lactamase khác.

- Phổ tác dụng:

+ Tác dụng tốt với cầu khuẩn Gram dương, kể cả các Streptococcus nhóm B, xoắn khuẩn giang mai, loài Treponema nhiệt đới. 

+ Kém nhạy cảm các cầu khuẩn Enterococcus

+ Hiệu quả với H. influenzae tốt hơn Penicillin V, Ampicillin.

+ Khá nhạy cảm với vi khuẩn kỵ khí như Clostridium spp., Fusobacterium spp., A. israelii, trừ B. fragilis.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho hầu hết vết thương nhiễm khuẩn và nhiễm khuẩn ở họng, mũi, xoang mũi, tai giữa, đường hô hấp do các vi khuẩn nhạy cảm trong những trường hợp sau:

- Nhiễm khuẩn huyết hoặc nhiễm mủ huyết.

- Viêm xương tủy cấp và mạn.

- Viêm màng trong tim.

- Viêm màng não.

- Viêm phổi nang.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm hoặc tiêm truyền từ 20 - 30 phút. Kỹ thuật được thực hiện bởi cán bộ nhân viên y tế.

- Chuẩn bị dung dịch tiêm:

+ Tiêm bắp: 600 mg (1 triệu đơn vị)  pha trong 1,6 - 2,0 ml nước cất pha tiêm.

+ Tiêm tĩnh mạch: 600 mg pha trong 4 - 10 ml nước cất pha tiêm.

+ Tiêm truyền: 600mg trong ít nhất 10 ml dung dịch Natri clorid tiêm hoặc một dịch truyền khác. Hòa cho đến khi tan hết.

Liều dùng

Phụ thuộc sự nhạy cảm với kháng sinh, chức năng của thận, tuổi, cân nặng, đáp ứng từng bệnh nhân.

- Nhiễm khuẩn thông thường: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch:

+ Người lớn: 1,2g (2 triệu đơn vị)/ngày chia từ 2 - 4 lần. Có thể tăng đến 2,4g (4 triệu đơn vị) hoặc hơn.

+ Trẻ đẻ thiếu tháng và trẻ sơ sinh: 50 mg/kg/ngày chia 2 lần (85.000 đơn vị/kg/ngày).

+ Trẻ sơ sinh từ 1 - 4 tuần: 75 mg/kg/ngày chia 3 lần (127.500 đơn vị/kg/ngày).

+ Trẻ em từ 11 tháng - 12 tuổi: 100 mg/kg/ngày chia 4 lần (tương đương 170.000 đơn vị/kg/ngày).

- Viêm nội tâm mạc: Tiêm tĩnh mạch chậm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch. Benzylpenicillin và Gentamicin được kết hợp trong điều trị nhiễm Enterococcus và Streptococcus trong trường hợp viêm nội tâm mạc.

+ Người lớn: 7,2 g/ngày chia làm 4 - 6 lần (12 triệu đơn vị/ngày), không tiêm liều cao trên 30 triệu đơn vị/ngày do sẽ gây nhiễm độc thần kinh.

+ Trẻ thiếu tháng và sơ sinh: 100 mg/kg/ngày chia 2 lần (170.000 đơn vị/kg/ngày)

+ Trẻ nhỏ 1 - 4 tuần 150 mg/kg/ngày chia 3 lần (255.000 đơn vị/kg/ngày).

+ Trẻ từ 1 tháng - 12 tuổi: 180 - 300 mg/kg/ngày chia 4 - 6 lần (300.000 đơn vị - 500.000 đơn vị/kg/ngày).

- Viêm màng não do não mô cầu:

+ Người lớn: 2,4g cách 4 - 6 giờ/lần (4 triệu đơn vị/1 lần), không tiêm liều cao > 30 triệu đơn vị/ngày do nguy cơ gây nhiễm độc thần kinh. 

+ Trẻ thiếu tháng và sơ sinh: 100 mg/kg/ngày chia 2 lần (170.000 đơn vị/kg/ngày).

+ Trẻ nhỏ từ 1 - 4 tuần: 150 mg/kg/ngày chia 3 lần (255.000 đơn vị/kg/ngày).

+ Trẻ từ 1 tháng - 12 tuổi: 180 - 300 mg/kg/ngày chia 4 - 6 lần (300.000 đơn vị - 500.000 đơn vị/kg/ngày).

-  Viêm phổi:

+ Liều trung bình viêm phổi sặc, áp xe phổi, viêm phổi nặng - trung bình, nhiễm khuẩn mô mềm nặng - trung bình do Streptococcus nhóm A: 8 - 12 triệu đơn vị/ngày trong trường hợp. Với liều này, khi kết hợp cùng với một Aminoglycosid như Gentamycin cho tác dụng hiệp đồng tốt. Tuy nhiên số ca kháng thuốc đã tăng lên.

+ Nhiễm khuẩn huyết hoặc nhiễm mủ huyết: 4 - 6 triệu đơn vị/ngày trong 2 tuần.

- Chức năng thận suy giảm sẽ bị tích lũy Benzylpenicillin, làm tăng nguy cơ gây độc với hệ thần kinh trung ương: Liều 24 giờ cần phải giảm và khoảng cách giữa các liều phải dài hơn (như tiêm 3g, cách 12 hoặc 24 giờ/ lần) hoặc liều ít hơn trong mỗi lần tiêm.

- Trên 60 tuổi: Giảm 50% liều người lớn thông thường.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được hiện tượng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Tác động tới thần kinh như co giật, liệt, thậm chí tử vong.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Ngừng dùng thuốc và điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Chống chỉ định

Thuốc Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI  không được sử dụng cho những trường hợp quá mẫn cảm với Penicillin.

Tác dụng không mong muốn

Độc tính thấp, nhưng lại gây mẫn cảm đáng kể, thường gặp nhất là phản ứng da. Những phản ứng tại chỗ ở vị trí tiêm thuốc cũng hay xuất hiện.

- Thường gặp: Ngoại ban, viêm tĩnh mạch huyết khối (nhất là nồng độ cao trong dịch truyền)..

- Ít gặp: Tăng bạch cầu ưa eosin, mày đay.

- Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, thiếu máu tan máu, giảm bạch cầu.

- Chú ý:

+ Có thể thấy những triệu chứng của não như động kinh, nhất ở những người suy chức năng thận và liều tiêm hàng ngày trên 18 gam với người lớn. Nhất là thận trọng với người trên 60 tuổi và trẻ sơ sinh.

+ Xem xét cho giảm liều Penicillin và điều trị chống co giật.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Kháng sinh kìm khuẩn (Erythromycin, Tetracyclin): Giảm tác dụng diệt khuẩn của Penicillin do làm chậm tốc độ phát triển của vi khuẩn.

- Probenecid: Kéo dài nồng độ Penicillin trong máu.

- Aspirin, Indomethacin, Phenylbutazon, Sulfaphenazol, Sulfinpyrazone: Kéo dài thời gian bán thải của Benzylpenicillin.

- Cloramphenicol: Giảm tác dụng của Penicillin trong điều trị viêm màng não.

- Thuốc chống đông máu dạng uống: Một số ít trường hợp gây tăng thời gian Prothrombin và gây chảy máu.

- Methotrexat: Giảm sự đào thải ra khỏi cơ thể.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Không thấy thông báo về khuyết tật hoặc gây hại trên thai nhi. Tuy nhiên chưa có nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát tốt ở phụ nữ mang thai. Chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc được bài xuất vào sữa mẹ, nguy cơ ảnh hưởng từ kháng sinh đối với trẻ nhỏ như thay đổi hệ vi sinh đường ruột, dị ứng. Thận trọng khi sử dụng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Sử dụng Natri benzylpenicillin liều cao ồ ạt nguy cơ giảm Kali huyết và thỉnh thoảng tăng Natri huyết. Nên dùng thêm thuốc lợi tiểu giữ Kali.

- Suy giảm chức năng thận, dùng liều cao (> 8 g/ngày/người lớn) có thể khiến kích ứng não, co giật, hôn mê.

- Thận trọng với đối tượng sau:

+ Tiền sử dị ứng với Cephalosporin, do có thể phản ứng chéo miễn dịch giữa Benzylpenicillin và các Cephalosporin.

+ Suy giảm chức năng thận, nhất là trẻ sơ sinh và người cao tuổi.

+ Suy tim, cần đặc biệt chú ý, do khả năng tăng Natri huyết sau khi tiêm liều cao Benzylpenicillin natri (phụ thuộc vào từng thuốc khác nhau về lượng muối thêm vào cùng với bột Benzylpenicillin. Thường thường dùng 2,8 mmol Na+ trong lọ 1 triệu đơn vị Penicillin, tương ứng khối lượng Natri cho vào khoảng 18 ml nước muối sinh lý đẳng trương).

+ Tiền sử dị ứng không, đặc biệt dị ứng với thuốc, do có thể xảy ra tình trạng quá mẫn với da khi tiếp xúc với kháng sinh, thận trọng tránh tiếp xúc với thuốc. 

+ Sử dụng liều cao cho người đã bị động kinh.

- Thuốc có thể làm thay đổi hệ vi khuẩn bình thường và dẫn đến bội nhiễm với các vi sinh vật không nhạy cảm với thuốc, kháng Penicillin bao gồm C. difficile, Candida, nhất là khi sử dụng kéo dài.

- Tác động tới một số xét nghiệm chẩn đoán như những xét nghiệm ở đường tiết niệu dùng đồng sunfat, Antiglobulin trực tiếp và Protein niệu hay huyết thanh, các xét nghiệm sử dụng vi khuẩn (kiểm tra Guthrie cho Phenylketonuria dùng B. subtilis).

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI  giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc đang được bán tại cơ sở y tế được cấp phép với giá dao động tùy từng thời điểm khoảng 120.000 VNĐ/hộp.

Để có hộp thuốc chất lượng tốt, chính hãng với giá ưu đãi nhất thì hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline. Hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website

Sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của quý khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI có tốt không? Sản phẩm có một số ưu nhược điểm dưới đây:

Ưu điểm

- Hiệu quả trong điều trị viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết và nhiều bệnh nhiễm khuẩn khác nhau.

- Cần sự thực hiện của nhân viên y tế nên hạn chế được hiện tượng quên liều, quá liều.

Nhược điểm

- Thận trọng khi dùng cho người suy chức năng thận, phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.

- Chỉ được dùng khi có chỉ định của bác sĩ và được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin 1g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgyl 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafathin 500
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin 150mg Domesco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 600mg/4ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ