Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU

Thuốc -Kháng sinh
AA1043
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Benzathin Benzylpenicillin 1200000IU có thành phần chính là Benzathin Benzylpenicillin. Tác dụng điều trị và dự phòng nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Penicillin.

Hộp 50 lọ Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu VCP
Cách dùng? Sử dụng đường tiêm
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
25.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm VCP - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp chứ 50 lọ bé dung tích 15ml.

Dạng bào chế

Bột pha tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ bột pha tiêm chứa:

- Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Benzathin Benzylpenicillin

- Benzathin Benzylpenicillin thuộc nhóm kháng sinh dùng toàn thân Penicillin, nhạy cảm với Beta-lactamase.

- Cơ chế hoạt động dựa trên sự ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn (trong giai đoạn tăng trưởng). Thông qua việc gắn với Transpeptidase (PBPs) - enzyme xúc tác cho sự nối Peptidoglycan để tạo vách vi khuẩn. Do đó kháng sinh này có tác dụng diệt khuẩn.

- Có phổ kháng khuẩn tương tự Penicillin G nhưng có độ hòa tan thấp nên nồng độ trong máu thấp. Vì vậy, có tác dụng với một số vi khuẩn nhạy cảm: Streptococcus pyogenes, liên cầu nhóm C và G, Treptomena Pallidum,...

Chỉ định

Thuốc Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU được chỉ định điều trị trong các trường hợp:

- Nhiễm khuẩn da và dưới da: viêm quầng.

- Giang mai giai đoạn sớm (nguyên phát và thứ phát).

- Giang mai huyết thanh tiềm ẩn.

- Ghẻ cóc, pinta.

Thuốc sử dụng điều trị dự phòng:

- Sốt thấp khớp (múa giật, viêm khớp dạng thấp).

- Viêm cầu thận sau phế cầu.

- Viêm quầng.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc được sử dụng để tiêm bắp sâu.

- Pha thuốc với 4ml nước cất pha tiêm để được hỗn dịch tiêm.

- Không nên tiêm vào các mô bị giảm tưới máu.

- Người lớn thường tiêm vào cơ mông hoặc cơ giữa đùi bên.

- Trẻ em ưu tiên tiêm vào cơ giữa đùi bên.

Liều dùng

Liều dùng phụ thuộc vào tình trạng bệnh và độ tuổi như sau:

Chung: 

- Sử dụng một liều duy nhất như sau:

+ Người lớn và thanh thiếu niên: 1,2 triệu IU.

+ Trẻ em trên 30kg: 1,2 triệu IU.

+ Trẻ em dưới 30kg: 0,6 triệu IU.

- Giang mai giai đoạn sớm:

+ Người lớn và thanh thiếu niên: 2,4 triệu IU.

+ Trẻ em: 50.000 IU/kg, không vượt quá 2,4 triệu IU.

+ Thời gian điều trị: liều duy nhất.

- Giang mai huyết thanh tiềm ẩn:

+ Người lớn và thanh thiếu niên: 2,4 triệu IU.

+ Trẻ em: 50.000 IU/kg, không vượt quá 2,4 triệu IU.

+ Thời gian điều trị: mỗi tuần 1 lần trong 3 tuần.

- Giang mai bẩm sinh: 

+ Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: 50.000 IU/kg, liều duy nhất.

- Ghẻ cóc và Pinta:

+ Người lớn và thanh thiếu niên: 1,2 triệu IU.

+ Trẻ em trên 30kg: 1,2 triệu IU.

+ Trẻ em dưới 30kg: 0,6 triệu IU.

+ Thời gian điều trị: liều duy nhất.

- Dự phòng sốt thấp khớp, viêm cầu thận sau phế cầu và viêm quầng:

+ Người lớn và thanh thiếu niên: 1,2 triệu IU.

+ Trẻ em trên 30kg: 1,2 triệu IU.

+ Trẻ em dưới 30kg: 0,6 triệu IU.

+ Thời gian điều trị: cứ 3-4 tuần 1 lần.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Trong các trường hợp chỉ định phần lớn thuốc được sử dụng một liều duy nhất nên khả năng quên liều rất thấp. Nếu có quên liều thì:

- Tiêm với liều được chỉ định khi nhớ ra.

- Tuyệt đối không được tiêm gấp đôi liều.

- Ở liều rất cao Penicillin có thể gây:

+ Kích thích thần kinh cơ.

+ Co giật động kinh.

Nếu quá liều phải liên hệ ngay với bác sĩ, theo dõi lâm sàng, điều trị triệu chứng và có những biện pháp xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU chống chỉ định trong trường hợp:

- Quá mẫn cảm với Penicillin và bất cứ tá dược nào có trong thuốc.

- Tiền sử dị ứng nghiêm trọng (ví dụ sốc phản vệ) với một kháng sinh Beta-lactam khác (Cephalosporin, Carbapenem hoặc Monobactam).

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp phải khi dùng thuốc:

- Thường gặp:

+ Nhiễm nấm Candida.

+ Tiêu chảy.

+Buồn nôn.

- Ít gặp:

+ Viêm miệng, viêm lưỡi.

+ Nôn.

- Hiếm gặp:

+ Phản ứng dị ứng: mề đay, phù mạch, viêm da tróc vảy, sốt, đau khớp,...

+ Sốc phản vệ.

+ Viêm thận kẽ.

+ Thiếu máu tan máu.

+ Giảm bạch cầu.

+ Giảm tiểu cầu.

+ Mất bạch cầu hạt.

Nếu gặp bất kỳ tác dụng phụ kể trên, liên hệ ngay với bác sĩ để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi sử dụng thuốc với các thuốc sau:

- Kháng sinh kìm khuẩn: dựa trên nguyên tắc chung không phối hợp kháng sinh kìm khuẩn với kháng sinh diệt khuẩn.

- Probenecid: ức chế bài tiết Benzylpenicillin, do đó làm tăng nồng độ trong huyết thanh và kéo dài thời gian bán hủy. Hơn nữa, còn làm giảm sự xâm nhập của Benzylpenicillin vào mô não.

- Methotrexate: làm giảm bài tiết dẫn đến tăng độc tính của Methotrexate.

- Thuốc chống đông máu loại kháng Vitamin K: làm tăng tác dụng của các thuốc này và tăng nguy cơ chảy máu.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Trên phụ nữ mang thai:

+ Benzathin Benzylpenecillin qua được nhau thai.

+ 10 - 30% nồng độ thuốc trong huyết tương của mẹ được tìm thấy trong tuần hoàn của thai nhi.

+ Nồng độ thuốc trong nước ối cũng khá cao.

+ Nghiên cứu trên động vật không chỉ ra tác động có hại trực tiếp hay gián tiếp đến thai nhi.

+ Vì vậy, phải thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai. Khi kê đơn cho phụ nữ mang thai, cân nhắc giữa lợi ích cho mẹ và tác hại gây ra với thai nhi.

- Trên bà mẹ cho con bú:

+ Benzathin Benzylpenicillin được bài tiết lượng nhỏ qua sữa mẹ.

+ Nồng độ trong sữa có thể đạt từ 2-15% nồng độ trong sữa mẹ.

+ Mặc dù đến nay chưa có báo cáo nào về tác dụng không mong muốn ở trẻ có bà mẹ sử dụng thuốc. Tuy nhiên, phải lưu ý đến khả năng gây tiêu chảy, nhiễm nấm hoặc phát ban ở trẻ.

+ Trường hợp bà mẹ buộc phải sử dụng thuốc thì nên vắt sữa hoặc cho trẻ bú lại sau 24h kết thúc điều trị.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không nên lái xe và vận hành máy móc. Do có thể gây tác dụng phụ nghiêm trọng như sốc phản vệ.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản thuốc ở nhiệt độ 2-8 độ C, tránh đông lạnh.

- Tránh xa tầm tay trẻ em.

- Nên dùng ngay sau khi pha.

Thuốc Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU là thuốc kê đơn. Nếu có bất cứ thắc mắc gì về thuốc, liên hệ với chúng tôi theo số hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website. Chúng tôi luôn cam kết thuốc chất lượng tốt, chính hãng và giá cả hợp lý.

- Lọ bé giá 25.000 đồng/lọ.

- Hộp chứ 50 lọ bé giá 1.250.000 đồng/hộp.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc thường dùng 1 liều duy nhất nên hạn chế quên liều.

- Hoạt chất thuộc nhóm kháng sinh khá an toàn khi sử dụng.

- Hiệu quả điều trị cao, nhanh chóng.

Nhược điểm

- Đường sử dụng là đường tiêm nên phải do người có chuyên môn thực hiện.

- Có thể đau ở vị trí tiêm.

- Sau khi tiêm cần có khoảng thời gian (khoảng 30ph) theo dõi đáp ứng, sau đó mới trở lại hoạt động bình thường

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic solution 10% 30ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
62.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekotricin
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel 15g
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
22.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1% Vidipha
2.800đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg MKP
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5%
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrich
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Abicin 250
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oncocess Rx
995.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cipolon 5ml
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Octavic 5ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
725.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rodogyl
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine dry powder spray
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovas 0.75M
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Supirocin ointment 5g
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Subạc
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin 150mg Domesco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ