Basultam

Thuốc - Kháng sinh
T436
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Basultam có thành phần chính là Cefoperazon và Sulbactam. Sự phối hợp hai hoạt chất làm tăng tác dụng kháng khuẩn, mở rộng phổ và có tác dụng ngăn các vi khuẩn kháng thuốc phá hủy Cephalosporin.

Hộp 1 lọ bột pha tiêm Xuất xứ: Cộng Hòa Síp
Thương hiệu Medochemie Ltd
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Theo chỉ định của bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
80.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Basultam là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Medochemie Ltd. - Factory C.

Địa chỉ: Agios Athanassios, Limassol Cộng Hòa Síp.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm.

Dạng bào chế

Bột pha tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ thuốc gồm: 

- Natri Cefoperazon tương đương 1g Cefoperazon.

- Natri Sulbactam tương đương 1g Sulbactam.

- Natri Cefoperazon chứa 34mg Na (1,5 mEq)/g. Natri Sulbactam chứa 92mg Na (4 mEq)/g. Tổng cộng có 126mg Na trong thuốc.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính

- Cefoperazon là một kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ 3, có tác dụng chống lại các vi khuẩn nhạy cảm ở giai đoạn nhân lên bằng cách ức chế sự tổng hợp Mucopeptid vách tế bào.

- Sulbactam là chất ức chế Lactamase, có tác dụng ngăn các vi khuẩn kháng thuốc phá hủy Cephalosporin. Sulbactam có khả năng cộng hưởng với các Cephalosporin do cơ chế cạnh tranh với một số protein gắn kết của penicillin. Thử nghiệm lâm sàng cho thấy, vi khuẩn trở nên nhạy cảm hơn đối với hỗn hợp Cephalosporin - Sulbactam hơn là với Cefoperazon đơn thuần.

Chỉ định

Đơn trị liệu: 

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp (trên và dưới).

- Nhiễm khuẩn đường tiểu (trên và dưới).

- Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn trong ổ bụng khác.

- Nhiễm khuẩn huyết.

- Viêm màng não.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm.

- Nhiễm khuẩn xương khớp.

- Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu và các trường hợp nhiễm khuẩn sinh dục khác.

Điều trị kết hợp: 

- Do thuốc có phổ kháng khuẩn rộng nên khi dùng đơn trị liệu cũng có thể điều trị hầu hết các trường hợp nhiễm khuẩn. Tuy nhiên, thuốc vẫn có thể dùng kết hợp với những kháng sinh khác nếu cần.

- Lưu ý kết hợp với kháng sinh nhóm Aminoglycosid, cần phải kiểm tra chức năng thận trong suốt đợt điều trị. 

Cách dùng

Cách sử dụng

- Tiêm tĩnh mạch

+ Khi truyền ngắt quãng, mỗi lọ thuốc phải được pha với lượng thích hợp dung dịch Dextrose 5%, Natri clorid 0,9% hay nước vô khuẩn dùng pha tiêm, phải pha loãng thành 20ml với cùng dung dịch pha thuốc đề truyền trong 15-60 phút. Lactated Ringer là dung dịch thích hợp cho truyền tĩnh mạch nhưng không dùng để pha thuốc lúc đầu.

+ Nếu tiêm tĩnh mạch, mỗi lọ thuốc cũng được pha như trên và tiêm trong ít nhất 3 phút.

- Tiêm bắp: Lidocaine HCl 2% là dung dịch thích hợp để tiêm bắp nhưng không dùng để pha thuốc lúc đầu.

Liều dùng

- Người lớn:

+ Liều dùng thông thường ở người lớn là 1g-2g/ngày, chia làm hai lần.

+ Những nhiễm trùng trầm trọng, tổng liều mỗi ngày có thể tăng lên đến 4g.

- Trẻ em: Liều dùng thông thường ở trẻ em là 40 - 80 mg/kg/ngày, chia làm hai hoặc bốn liều. Trong những nhiễm trùng trầm trọng tổng liều có thể tăng lên tới 160 mg/kg/ngày.

- Sử dụng ở trẻ sơ sinh: mỗi lần dùng thuốc nên cách nhau 12 giờ. Liều tối đa Sulbactam trong nhi khoa không nên vượt quá 80 mg/kg/ngày.

- Sử dụng ở bệnh nhân rối loạn chức năng thận: Liều dùng thuốc nên điều chỉnh khi độ thanh thải Creatinin < 30ml/phút.

+ Độ thanh thải Creatinin từ 15-30 ml/phút: dùng tối đa 2g Sulbactam/ngày và không quá 1g trong vòng 12 giờ.

+ Độ thanh thải Creatinin < 15ml/phút: dùng tối đa 1g Sulbactam/ngày và không quá 500mg trong vòng 12 giờ. 

Cách xử trí khi quá liều

- Biểu hiện khi quá liều: 

+ Có ít thông tin về các trường hợp ngộ độc do xảy ra quá liều khi dùng thuốc trên người.

+ Quá liều có thể gây xuất hiện những triệu chứng như ở phần tác dụng không mong muốn nhưng ở cường độ cao hơn. Kháng sinh nhóm Cephalosporin dùng quá liều có thể gây nguy cơ động kinh, rối loạn chức năng thận và kéo dài thời gian Prothrombin.

- Xử trí: Điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ, bổ sung nước và điện giải.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc trong trường hợp: bệnh nhân có tiền sử dị ứng với các thành phần của thuốc hoặc kháng sinh nhóm Cephalosporin.

Tác dụng không mong muốn

Thường gặp (ADR > 1/100):

- Tiêu hóa: Cũng như các kháng sinh khác, phần lớn các tác dụng ngoại ý thường là trên đường tiêu hoá như phân lỏng hoặc tiêu chảy.

- Da: giống như các Penicillin và Cephalosporin khác, tác dụng phụ do tăng mẫn cảm là nổi mẩn đỏ và mề đay. Phản ứng dễ xảy ra ở người có tiền sử dị ứng, đặc biệt là dị ứng với Penicillin.

- Máu: Tăng ái toan tạm thời, thử nghiệm Coombs dương tính.

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100)

- Toàn thân: có thể xuất hiện sốt khi tiêm truyền.

- Máu: Bạch cầu trung tính có thể giảm nhẹ, thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu.

- Tại chỗ: Đau tạm thời tại chỗ tiêm bắp, có thể gây viêm tĩnh mạch ở tại vị trí tiêm truyền ở một vài bệnh nhân.

Hiếm gặp (ADR < 1⁄1000):

- Thần kinh trung ương: Khi dùng thuốc liều cao ở bệnh nhân suy thận có thể xuất hiện co giật, đau đầu, bồn chồn.

- Máu: Giảm Prothrombin huyết.

- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, viêm đại tràng màng giả.

- Da: Ban đỏ, hội chứng Stevens - Johnson.

- Gan: Vàng da ứ mật, tăng nhẹ SGOT, SGPT.

- Thận: Ở bệnh nhân suy thận có thể tăng tạm thời urê huyết/creatinin, viêm thận kẽ.

- Thần kinh cơ và xương: Đau khớp.

- Khác: Bệnh huyết thanh, bệnh nấm Candida.

Tương tác thuốc

- Rượu: khi bệnh nhân dùng rượu trong thời gian sử dụng Cefoperazon có thể xuất hiện phản ứng đỏ mặt, đổ mồ hôi, nhức đầu và nhịp tim nhanh. Đối với những bệnh nhân phải ăn bằng ống hoặc đường tĩnh mạch, tránh dùng dung dịch có Ethanol.

- Tương tác giữa thuốc và xét nghiệm cận lâm sàng: xét nghiệm đường niệu có thể bị dương tính giả khi dùng dung dịch Benedict hoặc Fehling.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai:

- Nghiên cứu trên chuột cho thấy khi dùng liều cao gấp 10 lần ở người không có ảnh hưởng đến khả năng sinh sản và không gây quái thai. Sulbactam và Cefoperazon có qua nhau thai. Tuy nhiên, vẫn chưa có nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ có thai.

- Vì nghiên cứu trên súc vật không thể giúp đoán trước tất cả các phản ứng trên người, nên tránh dùng thuốc trong thai kỳ trừ khi thật cần thiết.

Bà mẹ cho con bú:

- Cefoperazon và Sulbactam được bài tiết qua sữa rất ít. Tuy nhiên phải lưu ý khi sử dụng thuốc ở người đang cho con bú.

- Tham khảo ý kiến bác sĩ khi dùng thuốc.

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu lâm sàng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và sử dụng máy móc. Nếu thấy có hiện tượng đau đầu và chóng mặt xuất hiện khi dùng thuốc thì cần cẩn trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.

- Nhiệt độ không quá 30°C.

- Tránh xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Basultam có giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc có giá giao động 80.000 – 100.000 đồng. Liên hệ với chúng tôi để mua được thuốc giá tốt nhất và được dược sĩ tư vấn về cách dùng thuốc.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Tác dụng diệt khuẩn tốt, phổ tác dụng rộng, có hiệu quả trên nhiều loại vi khuẩn kháng thuốc.

- Dạng thuốc tiêm tác dụng nhanh, phù hợp với nhiều đối tượng.

- Thuốc được bào chế ở dạng thuốc bột pha tiêm nên dễ bảo quản, ổn định chất lượng thuốc.

Nhược điểm

- Thuốc không dùng được cho bà mẹ mang thai và cho con bú.

- Nhiều tác dụng phụ.

- Thuốc sử dụng đường tiêm, khi sử dụng phải có bác sỹ giám sát.

- Có nguy cơ gây phản ứng phản vệ.

- Thuốc có giá thành tương đối cao.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic solution 10% 30ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
46.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
62.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MEKOTRICIN
6.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FOSMICIN-S
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1%
2.800đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg MKP
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine cream 5% w/w 15g
59.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg DMC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kedrialb 200g/l
715.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ