Avelox 400mg/250ml

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
HM1595
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Avelox 400mg/250ml với thành phần là Moxifloxacin. Thuốc được dùng trong điều trị viêm phổi mắc phải ở cộng đồng và nhiễm khuẩn da và nhiễm trùng ổ bụng.

Chai 250ml Xuất xứ: Đức
Thương hiệu Bayer
Cách dùng? Truyền tĩnh mạch
Đối tượng? Từ 6 tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Dùng theo chỉ định của bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
340.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Avelox 400mg/250ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Bayer Pharma AG - Đức.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 chai 250ml.

Dạng bào chế

Dung dịch truyền tĩnh mạch.

Thành phần

Mỗi chai 250ml có chứa:

- Moxifloxacin 400mg.

- Nước cất vừa đủ 0,4ml.

Tác dụng của thuốc

Công dụng của thành phần chính Moxifloxacin

- Là thuốc kháng sinh thuộc nhóm fluoroquinolon.

- Có đặc tính diệt khuẩn với hoạt phổ rộng trên cả vi khuẩn Gram âm và Gram dương.

- Cơ chế: Ức chế topoisomerase II (ADN gyrase) và/hoặc topoisomerase IV.

Chỉ định

Thuốc Avelox 400mg/250ml được chỉ định sử dụng trong các trường hợp:

- Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm.

- Nhiễm khuẩn da, tổ chức dưới da phức tạp.

- Nhiễm trùng ổ bụng phức tạp.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Đường truyền tĩnh mạch. Phải truyền liên tục trên 60 phút.

- Thuốc cũng được sử dụng qua ống chữ T cùng với các dịch truyền tương thích khác như nước cất pha tiêm, Natri clorid 0,9%, Glucose 5% hoặc 10% hoặc 40%, Xylitol 20%, dung dịch Ringer-lactat.

- Chỉ sử dụng khi dung dịch còn trong suốt.

Liều dùng

Liều lượng khuyến cáo được đưa ra như sau:

- Liều thông thường: 400 mg x 1 lần/ngày (1 chai dung dịch truyền 250ml).

- Liều dùng với người bệnh suy thận và suy gan: Không cần thay đổi liều với người bệnh suy thận, suy gan nhẹ đến nặng hoặc bệnh nhân chạy thận nhân tạo (thẩm tách máu hoặc thẩm phân phúc mạc liên tục).

- Người nhẹ cân, người cao tuổi: không cần thay đổi liều.

- Thời gian điều trị:

+ Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng: 7-14 ngày.

+ Nhiễm khuẩn da, tổ chức dưới da: 7-21 ngày.

+ Nhiễm trùng ổ bụng phức tạp (khởi đầu truyền tĩnh mạch, sau đó chuyển sang dạng uống): 5-14 ngày.

Có thể chuyển từ đường tiêm truyền tĩnh mạch sang dùng đường uống không cần hiệu chỉnh liều và khi có chỉ định của bác sĩ. Trên lâm sàng, hầu hết các bệnh nhân chuyển sang dùng moxifloxacin đường uống trong 4 ngày (viêm phổi mắc phải ở cộng đồng) hoặc 6 ngày (nhiễm khuẩn da, tổ chức da).

Không nên kéo dài thời gian điều trị được khuyến cáo.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Thuốc dạng tiêm truyền được thực hiện bởi nhân viên y tế nên hạn chế được tình trạng quên liều.

Quá liều:

- Khi xảy ra tình trạng quá liều thuốc, không có biện pháp xử trí đặc hiệu.  

- Cách xử trí:

+ Chủ yếu là điều trị triệu chứng và các biện pháp hỗ trợ: dùng than hoạt để giảm hấp thu.

+ Kiểm soát điện tâm đồ vì có thể kéo dài khoảng QT.

Chống chỉ định

Không được dùng thuốc Avelox 400mg/250ml trong các trường hợp:

- Quá mẫn với Moxifloxacin, các kháng sinh quinolon khác hoặc các thành phần có trong thuốc.

- Bệnh nhân có tiền sử bệnh/rối loạn về gân, dây chằng liên quan đến việc điều trị kháng sinh nhóm quinolon.

- Nhịp tim chậm trên lâm sàng.

- Suy tim trên lâm sàng với giảm phân số tống máu thất trái.

- Có khoảng QT kéo dài bẩm sinh hoặc tiền sử QT kéo dài.

- Rối loạn điện giải, đặc biệt là hạ kali máu chưa được điều chỉnh.

- Nhịp tim chậm trên lâm sàng.

- Suy tim trên lâm sàng với giảm phân số tống máu thất trái.

- Tiền sử loạn nhịp tim.

- Suy giảm chức năng gan (Child Pugh C) và transaminase lớn hơn 5 lần giới hạn bình thường trên.

- Bệnh dưới dưới 18 tuổi.

- Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng có thể gặp các tác dụng phụ sau:

Thường gặp:

- Nhiễm khuẩn: bội nhiễm do vi khuẩn đề kháng hoặc nấm, như candida miệng và âm đạo.

- Rối loạn hệ thống: đau đầu, hoa mắt, chóng mặt.

- Tim mạch: QT kéo dài ở bệnh nhân hạ kali máu.

- Tiêu hoá: nôn, buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng.

- Gan mật: tăng transaminase.

- Phản ứng tại vị trí tiêm.

Ít gặp:

- Máu và hệ thống lympho: thiếu máu, giảm bạch cầu/tiểu cầu, thời gian prothrombin kéo dài/INR tăng.

- Hệ thống miễn dịch: phản ứng dị ứng.

- Chuyển hóa: tăng lipid máu.

- Tâm thần: lo lắng, kích động.

- Hệ thống thần kinh: run, chóng mặt, buồn ngủ, lú lẫn, rối loạn cảm giác, vị giác.

- Rối loạn thị giác.

- Tim mạch: QT kéo dài, tim đập nhanh, đánh trống ngực, rung nhĩ, đau thắt ngực.

- Rối loạn mạch máu: giãn mạch.

- Tiêu hóa: chán ăn, táo bón, khó tiêu, đầy hơi, viêm dạ dày, tăng amylase.

- Gan mật: suy gan, tăng bilirubin, tăng GGT, tăng phosphatase kiềm.

- Da: ngứa, phát ban, nổi mề đay, khô da.

- Cơ xương khớp: đau cơ, đau khớp.

- Phản ứng nhạy cảm ánh sáng.

Hiếm gặp:

- Sốc phản vệ, phản ứng dị ứng.

- Động kinh.

- Ù tai, điếc (hồi phục được).

- Nhịp thất nhanh, tăng huyết áp, hạ huyết áp.

- Viêm gân, chuột rút. co giật cơ, nhược cơ.

- Suy thận.

Rất hiếm gặp:

- Mất bạch cầu hạt.

- Phản ứng tâm thần.

- Tăng cảm giác.

- Mất thị giác thoáng qua. 

- Rối loạn nhịp không xác định, xoắn đỉnh, ngừng tim. 

- Phản ứng Stevens-Johnson hoặc hoại tử mô nhiễm độc. Đứt gân, cứng cơ bắp.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

- Nếu có bất kỳ dấu hiệu nào của phản ứng quá mẫn; tác dụng phụ trên thần kinh (co giật, trầm cảm, lú lẫn, ảo giác, run rẩy, có ý nghĩ tự sát); đau, viêm hoặc bong gân, cần lập tức ngừng truyền thuốc.

- Các triệu chứng rối loạn tiêu hóa như buồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn vị giác thường ở mức độ nhẹ không cần can thiệp điều trị. Nếu có dấu hiệu viêm đại tràng màng giả, cần theo dõi mức độ tiêu chảy, nếu nặng phải điều trị bằng kháng sinh khác thích hợp.

Tương tác thuốc

Khi dùng Avelox đồng thời với thuốc sau đây có khả năng xảy ra tương tác làm ảnh hưởng tới tác dụng của thuốc hoặc tăng tác dụng phụ:

- Hiệp đồng tác dụng kéo dài khoảng QT, tăng nguy cơ loạn nhịp thất, xoắn đỉnh: Thuốc chống loạn nhịp nhóm IA, III; thuốc chống loạn thần, thuốc chống trầm cảm ba vòng, kháng sinh (erythromycin IV, pentamidine); thuốc kháng histamin (terfenadine, astemizole, mizolastine), thuốc khác (cisapride, vincamine IV, bepridil, diphemanil).

- Có thể tăng tác dụng thuốc chống đông máu đường uống, rối loạn INR.

- Có thể làm giảm nồng độ kali máu khi dùng cùng các thuốc lợi tiểu thiazid, lợi tiểu quai, nhuận tràng, corticoid, amphotericin B, các thuốc làm chậm nhịp tim trên lâm sàng.

Để tránh các tương tác bất lợi ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị, báo ngay với bác sĩ thông tin về tất cả các loại thuốc đang dùng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng thuốc trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: do thuốc có nguy cơ gây thoái hoá sụn khớp chịu trọng lực ở động vật chưa trưởng thành và các chấn thương đã gặp phải khi sử dụng cho trẻ em. Hiện tại cũng chưa có dữ liệu an toàn dùng thuốc trên phụ nữ có thai. Bởi vậy, không dùng cho phụ nữ có thai.

- Bà mẹ cho con bú: Dữ liệu cho thấy thuốc bài tiết một lượng nhỏ qua sữa mẹ. Tuy nhiên, không có dữ liệu sử dụng Avelox cho phụ nữ cho con bú. Chống chỉ định sử dụng thuốc trên đối tượng này.

Người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thuốc có thể gây các phản ứng trên hệ thần kinh (chóng mặt, mất thị lực), thận trọng khi sử dụng. 

Sử dụng thuốc trên trẻ em

Hiệu quả trên trẻ em và thanh thiếu niên chưa được xác định. Độ an toàn đối với trẻ dưới 6 tuổi chưa được thiết lập.

Điều kiện bảo quản

- Để nơi khô ráo.

- Chú ý để xa tầm tay trẻ em.

- Ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

Thuốc Avelox 400mg/250ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá khoảng 360.000 đồng/hộp. Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 340.000 VNĐ/hộp.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Avelox 400mg/250ml có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Phổ tác dụng rộng. Có tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh.

- Thời gian điều trị ngắn khoảng 5-21 ngày.

Nhược điểm

- Dùng đường tiêm, bắt buộc phải có chỉ định từ bác sĩ, phải được tiến hành và theo dõi bởi nhân viên y tế có chuyên môn, tuyệt đối không được tự ý sử dụng.

- Không sử dụng được cho trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú. Đồng thời chống chỉ định trong nhiều trường hợp, cần khai thác tiền sử của người bệnh.

- Giá thành hơi cao.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thuốc ho Bảo Thanh 125ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mitux 200mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Binozyt 200mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bảo Khí Khang
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mekophar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 250mg/5ml (lọ 60ml)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azitnic 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg - Trị viêm phổi hiệu quả
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefimed 200mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bifucil 500mg - KHÁNG SINH trị viêm phổi
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 625mg - Trị NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin STADA 100mg
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300 DHG
188.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada Forte
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg Brawn
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid Forte 500mg
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol 480
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Antituss Plus 60ml - Cắt nhanh cơn HO
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exomuc
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg/100ml
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ambroxol 60ml
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm - Chống viêm, giảm phù nề
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Enfankast
139.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacodex
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziptum sachet
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azismile 200mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Methorphan 60ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Virclath 500mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilclor 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinka
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mikrobiel 400mg/250ml
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levofloxacin Cooper
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacimux
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 750mg/150ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxsafe 400 - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn hô hấp
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmox 500mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacedox 100mg - Điều trị nhiễm khuẩn
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenco 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxnas Duo suspension 50ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Moxetero 400mg
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acecyst 200mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cimrinat 500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixnat 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ingaron 200 DST
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getmoxy 400mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
VPClary 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenadinir 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ACC 200
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zaromax 500 - Diệt khuẩn vượt trội
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ArdineClav 500/125 (viên)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bambutor 10mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 250mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100-CGP
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250mg Armephaco
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gramkill 125mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vicimlastatin 1g
94.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Natural
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 1000mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acemuc Kids 200mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceclor 125mg/5ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Hobinkid
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 100mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 200mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100 Sachet
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 200
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimoxazole 800/160
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospen 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mediplantex
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trikadinir 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 50mg/5ml
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500mg/125mg
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimazon 240
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginir 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadicefdin 100
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg - Trị nhiễm khuẩn đặc hiệu
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinacef 750mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visulin 0,75g
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tauxiz - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn hô hấp
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 250mg/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenofxin 200mg - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn nặng
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 500mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinpocef 200mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg - Trị NHIỄM KHUẨN hô hấp
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg TW3 - Trị viêm tiết niệu
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AZI 500 - VIÊM HÔ HẤP hết sau 3 ngày
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Toraxim 400mg/50ml - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn hô hấp
102.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 100ml - Điều trị viêm họng, viêm amidan
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clarithromycin STADA 500mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prazone-S 2.0g
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vexinir 300
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldampill 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ