Augmentin 625mg

Thuốc - Kháng sinh
A940
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Augmentin 625mg là sự kết hợp của kháng sinh Amoxicillin và Acid clavulanic, có tác dụng chữa viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu và các nhiễm khuẩn khác.

Hộp 2 vỉ x 7 viên Xuất xứ: Anh
Thương hiệu GlaxoSmithKline (GSK)
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? Trên 12 tuổi
Thời điểm sử dụng? Ngay trước bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
196.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Augmentin 625mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

SmithKline Beecham Pharmaceuticals - UK.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ 7 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên thuốc có chứa:

- Amoxicillin trihydrate, tương đương Amoxicillin 500 mg.

- Kali clavulanate, tương đương Acid clavulanic 125 mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính

Amoxicillin:

- Thuộc nhóm kháng sinh beta-lactam, phân nhóm Penicillin phổ A. Có hoạt tính rộng với nhiều vi khuẩn gram âm, gram dương khác nhau.

- Cơ chế diệt khuẩn: ức chế tạo vách tế bào vi khuẩn.

- Ứng dụng điều trị các nhiễm khuẩn có vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin: viêm màng não, viêm tai, viêm xoang, viêm bàng quang, viêm niệu đạo...

Acid clavulanic:

- Vì Amoxicillin bị enzym beta-lactamase của vi khuẩn tiết ra phá hủy nên không có hiệu lực với các vi khuẩn loại này.

- Do đó, Acid clavulanic được dùng để ức chế enzym lactamase, ngăn cản sự phân hủy kháng sinh. Đồng thời mở rộng phổ kháng khuẩn.

Chỉ định

Thuốc dùng điều trị các nhiễm khuẩn:

- Đường hô hấp: viêm amidan, viêm mũi, viêm tai giữa, viêm phế quản, viêm phổi.

- Đường tiết niệu: viêm thận-bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo.

- Da và mô mềm: nhiễm trùng vết thương, viêm da, mụn nhọt, áp xe.

- Cơ, xương, khớp: viêm tủy xương.

- Răng: viêm lợi, viêm chân răng, áp xe ổ răng.

Cách dùng

Cách sử dụng

Dùng thuốc đúng cách sẽ cho hiệu quả điều trị cao:

- Uống cả viên thuốc với một ly nước đầy. Trong trường hợp cần thiết có thể bẻ viên để dễ nuốt nhưng không nhai hoặc nghiền viên.

- Uống trước bắt đầu bữa ăn để nên hạn chế sự không hấp thu thuốc.

Liều dùng

Thực hiện theo chỉ định của bác sĩ, có thể tham khảo chế độ liều sau:

- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

+ Nhiễm khuẩn thông thường: 1 viên/lần, 2 lần/ngày.

+ Nhiễm khuẩn răng: 1 viên/lần, 2 lần/ngày, trong 5 ngày.

- Bệnh nhân suy thận:

+ Độ thanh thải creatinin > 10 ml/phút: 1 viên/lần, 2 lần/ngày.

+ Độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút: không quá 1 viên/ngày.

- Bệnh nhân suy gan: bác sĩ điều chỉnh liều phù hợp, thường xuyên kiểm tra chức năng gan.

Việc dùng thuốc Augmentin 625mg chỉ thực hiện trong vòng 2 tuần, phải tái khám theo yêu cầu của bác sĩ.

Cách xử trí khi quên liều và quá liều

Nếu quên liều, hãy uống ngay liều khác thay thế. Có thể bỏ qua nếu gần đến giờ dùng liều sau. Không uống gấp đôi liều cùng một lúc.

Nếu quá liều, sẽ xảy ra các phản ứng rối loạn tiêu hóa và điện giải. Đến bệnh viện để được loại thuốc ra khỏi máu bằng cách thẩm phân và điều trị triệu chứng, cân bằng điện giải.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc đối với:

- Người mẫn cảm với các kháng sinh nhóm beta-lactam và bất cứ thành phần nào có trong thuốc.

- Người có tiền sử bệnh gan, vàng da ứ mật liên quan đến Penicillin.

- Trẻ em dưới 12 tuổi.

Tác dụng không mong muốn

Tác dụng phụ xảy ra ở số ít bệnh nhân với các mức độ khác nhau. Thông báo với bác sĩ nếu gặp phải các phản ứng này:

- Thường gặp: tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

- Ít gặp: khó tiêu, men gan tăng, chóng mặt, đau đầu, nhiễm nấm Candida trên da.

- Hiếm gặp: giảm bạch cầu có hồi phục, giảm tiểu cầu, ban đỏ đa hình.

- Rất hiếm gặp: viêm thận kẽ, hội chứng Steven-Johnson, viêm gan ứ mật, co giật, phù mạch, viêm đại tràng, thiếu máu tan máu.

Tương tác thuốc

Không khuyến cáo sử dụng chung các thuốc sau với thuốc Augmentin 625mg:

- Probenecid: vì thuốc này làm giảm đào thải Amoxicillin qua ống thận, tăng nồng độ trong máu, tăng độc tính.

- Allopurinol: tăng phản ứng dị ứng.

- Thuốc chứa Oestrogen đường uống: giảm hiệu quả tránh thai.

Trường hợp thận trọng khi sử dụng đồng thời:

- Thuốc chống đông Warfarin, Acenocoumarol: cần theo dõi thời gian chảy máu, đông máu.

- Thuốc chống thải ghép Mycophenolate mofetil.

- Thuốc Methotrexate.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Đã có báo cáo về nguy cơ viêm ruột hoại tử ở trẻ sơ sinh khi có mẹ điều trị dự phòng với thuốc Augmentin 625mg. Dọ vậy, tránh dùng thuốc trong 3 tháng đầu thai kỳ và phải có ý kiến của bác sĩ.

Có một lượng nhỏ thuốc bài tiết vào sữa, nhưng chưa có thông tin về phản ứng bất lợi nào đối với trẻ bú mẹ, trừ trường hợp có mẫn cảm. Vì thế, có thể dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

Một số tác dụng phụ ít gặp như chóng mặt, đau đầu, dị ứng sẽ ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Nếu trường hợp bệnh nhân không gặp các phản ứng này thì có thể dùng thuốc khi tham gia làm việc.

Điều kiện bảo quản

- Thuốc được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30 độ C.

- Sau khi mở vỉ thuốc, hạn dùng là 2 tuần ở điều kiện trên.

- Để xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Augmentin 625mg mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Trên thị trường hiện nay, thuốc được bày bán ở nhiều hiệu thuốc với các mức giá khác nhau. Bởi thuốc có nguồn gốc tại Anh và được nhiều đơn vị phân phối đóng gói, do đó, để mua được đúng thuốc chất lượng, chính hãng, giá hợp lý thì khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc có dạng dùng tiện lợi.

- Được các chuyên gia và người dùng đánh giá cao về hiệu quả điều trị.

- Thuốc đáp ứng nhanh.

Nhược điểm

- Giá thuốc cao hơn loại cùng hoạt chất được sản xuất trong nước.

- Không cho phép trẻ nhỏ dùng thuốc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic solution 10% 30ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
46.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
62.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MEKOTRICIN
6.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FOSMICIN-S
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1%
2.800đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg MKP
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine cream 5% w/w 15g
59.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ