Atocib 90

Thuốc - Hạ sốt, giảm đau
AA2607
(4.50 sao/ 4 lượt đánh giá)

Thuốc Atocib 90 chứa thành phần chính Etoricoxib. Thuốc được sử dụng để điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm đốt sống dạng thấp, đau bụng kinh nguyên phát, gút cấp,...

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược Hậu Giang
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? Trên 16 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất cứ thời điểm nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
130.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Atocib 90 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

1 viên thuốc có chứa:

- Etoricoxib 90mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Etoricoxib

- Là một thuốc chống viêm không Steroid (NSAID).

- Cơ chế:

+ Ức chế Cyclooxygenase - 2 (COX - 2) chọn lọc.

+ Không ức chế tổng hợp Prostaglandin dạ dày và không ảnh hưởng đến chức năng tiểu cầu.

- Do vậy, thuốc có tác dụng giảm đau, chống viêm và hạ sốt.

Chỉ định

Thuốc Atocib 90 được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Viêm khớp thống phong cấp tính (gút cấp).

- Điều trị cấp, mạn tính các triệu chứng bệnh viêm xương khớp (thoái hóa khớp) và viêm khớp dạng thấp.

- Giảm đau cấp và mạn tính.

- Viêm đốt sống dính khớp.

- Đau bụng kinh nguyên phát.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống nguyên viên thuốc với lượng nước thích hợp.

- Thời điểm sử dụng không phụ thuộc thức ăn.

Liều dùng

Tham khảo liều sau đây:

- Viêm khớp hoặc viêm xương khớp (thoái hóa khớp): Uống 30 - 60mg/lần/ngày.

- Viêm khớp dạng thấp, viêm đốt sống dạng thấp: Uống 1 viên/lần/ngày.

- Viêm khớp thống phong cấp tính (Gút cấp), đau cấp tính và đau bụng kinh nguyên phát: Uống 120mg/lần/ngày.

- Đau mạn tính: Uống 60mg/lần/ngày.

- Người cao tuổi: Không cần hiệu chỉnh liều.

- Suy gan:

+ Suy gan nhẹ (Child - Pugh từ 5 - 6): Liều tối đa 60mg/ngày.

+ Suy gan trung bình (Child - Pugh từ 7 - 9): Liều tối đa 30mg/ngày.

+ Suy gan nặng (Child - Pugh từ ≥ 10): Chống chỉ định.

- Suy thận:

+ Độ thanh thải Creatinin ≥ 30ml/phút: Không cần hiệu chỉnh liều.

+ Độ thanh thải Creatinin < 30ml/phút: Chống chỉ định.

- Chỉ nên sử dụng liều 120mg trong giai đoạn có triệu chứng cấp tính, thời gian điều trị tối đa 8 ngày.

- Nên dùng thuốc trong thời gian ngắn nhất và dùng liều hiệu quả hàng ngày thấp nhất do các nguy cơ tim mạch có thể tăng theo liều và thời gian sử dụng. 

- Đánh giá định kỳ về giảm triệu chứng và đáp ứng điều trị của bệnh nhân.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều:

- Dùng ngay sau khi nhớ ra càng sớm càng tốt.

- Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều kế tiếp như dự định.

Khi quá liều: 

- Triệu chứng: Đã có báo cáo về quá liều cấp tính xảy ra. Tác dụng phụ thường gặp nhất là phù hợp với độ an toàn cho Etoricoxib (như tác dụng trên tim - thận, tiêu hóa,...).

- Cách xử trí:

+ Nếu có bất cứ biểu hiện bất thường nào, ngừng thuốc và đến cơ sở y tế gần nhất.

+ Trường hợp cần thiết, sử dụng các biện pháp hỗ trợ thông thường như loại bỏ thuốc không được hấp thu từ đường tiêu hóa, theo dõi và điều trị triệu chứng.

Chống chỉ định

Thuốc Atocib 90 không được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Bệnh nhân bị tăng huyết áp mà huyết áp liên tục được nâng lên 140/90 mmHg và chưa được kiểm soát đầy đủ.

- Suy gan nặng (Albumin huyết thanh < 25g/l hoặc điểm số Child - Pugh ≥ 10).

- Suy tim sung huyết, bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh động mạch vành ngoại biên, bệnh mạch vành máu não đã được xác định.

- Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 16 tuổi.

- Suy thận nặng (độ thanh thải Creatinin < 30ml/phút).

- Chảy máu dạ dày, loét dạ dày, tá tràng tiến triển, bệnh viêm đường ruột.

- Người bệnh có tiền sử co thắt phế quản, polyp mũi, hen phế quản, phù Quincke, viêm mũi cấp tính, mày đay và các phản ứng dị ứng sau khi dùng Aspirin và các NSAID khác.

- Dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc hoặc Aspirin và các NSAID khác.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng bệnh nhân có thể gặp một số tác dụng phụ với tần suất khác nhau:

- Rất thường gặp: Đau bụng.

- Thường gặp:

+ Chóng mặt, viêm dạ dày, viêm xương ổ răng, tăng men gan AST, ALT, táo bón, tim loạn nhịp, giữ dịch, co thắt phế quản, tiêu chảy.

+ Trào ngược dạ dày, buồn nôn, loét vùng miệng, suy nhược, vết bầm máu, nhịp tim nhanh, tăng huyết áp, nhức đầu, viêm dạ dày.

+ Phù, đầy hơi, khó tiêu, nôn, viêm thực quản, khó chịu, bệnh giống cúm.

- Ít gặp:

+ Thiếu máu, mất ngủ, quá mẫn, lo lắng, phát ban, mày đay, tăng Kali, tăng Acid Uric máu, viêm dạ dày ruột, ảo giác, đau ngực.

+ Chảy máu cam, tai biến mạch máu não, tăng Creatinin huyết thanh, viêm tụy, khô miệng, ù tai, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, đường tiết niệu.

+ Viêm kết mạc, giảm bạch cầu, tiểu cầu, hội chứng ruột kích thích, tiểu Protein, nhồi máu cơ tim, suy tim sung huyết, lơ mơ buồn ngủ,...

- Hiếm gặp:

+ Rối loạn tâm thần, bồn chồn, hoại tử biểu mô nhiễm độc, sốc mẫn cảm, giảm Natri máu, suy gan, choáng phản vệ, hội chứng Stevens - Johnson.

+ Viêm mạch, vàng da, ban đỏ nhiễm sắc cố định, viêm gan.

- Tác dụng phụ nghiêm trọng được báo cáo khi phối hợp với các thuốc NSAID và không thể loại trừ do Etoricoxib: Độc tính thận gồm hội chứng thận hư và viêm thận kẽ.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi phối hợp thuốc Atocib 90 với những thuốc sau:

- Rifampicin: Làm giảm nồng độ Etoricoxib trong huyết tương.

- Warfarin: Khiến kéo dài thời gian Prothrombin.

- Aspirin: Gây tăng loét đường tiêu hóa.

- Thuốc ức chế men chuyển Angiotensin, thuốc lợi tiểu, thuốc đối kháng Angiotensin II: Dẫn đến giảm hiệu lực điều trị tăng huyết áp của các thuốc này.

- Thuốc tránh thai Estrogen, Ethinyl Estradiol, Lithium, Methotrexat: Làm tăng nồng độ các thuốc này trong huyết tương.

Báo cho bác sĩ, dược sĩ các thuốc và thực phẩm chức năng đang sử dụng để được tư vấn và điều chỉnh phù hợp.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Thuốc có thể gây ra độc tính trên thai nhi với nguy cơ tổn thương tim, thận, phổi, thậm chí gây tử vong. Do đó, không sử dụng cho phụ nữ mang thai.

- Bà mẹ cho con bú: 

+ Chưa biết thuốc có bài tiết vào trong sữa mẹ hay không. 

+ Nghiên cứu trên chuột cho thấy, thuốc phân tán vào trong sữa chuột.

Vì vậy, không dùng trên đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây chóng mặt, hoa mắt, buồn ngủ. Thận trọng sử dụng trên người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc được kê đơn và bán theo đơn.

- Thận trọng dùng thuốc ở những đối tượng sau:

+ Người bệnh suy tim sung huyết, đái tháo đường, nhồi máu cơ tim, hút thuốc, đột quỵ, tăng huyết áp, Lipid máu.

+ Suy thận, xơ gan.

+ Người cao tuổi.

- Đã có báo cáo về những phản ứng quá mẫn nặng như phù mạch, phản vệ khi sử dụng thuốc.

- Lưu ý điều trị ở bệnh nhân có nguy cơ phát triển biến chứng đường tiêu hóa với NSAID, bệnh nhân sử dụng riêng lẻ hoặc phối hợp với bất kỳ NSAID khác hoặc Aspirin; bệnh nhân có tiền sử đường tiêu hóa như xuất huyết tiêu hóa, viêm loét.

- Thuốc có khả năng làm tăng nguy cơ xuất hiện huyết khối tim mạch, gồm cả đột quỵ và nhồi máu cơ tim, có thể dẫn đến tử vong.

+ Nguy cơ này có thể xuất hiện sớm trong vài tuần đầu dùng thuốc và tăng lên theo thời gian sử dụng, chủ yếu ở liều cao.

+ Cần đánh giá định kỳ sự xuất hiện các biến cố tim mạch, ngay cả khi không có triệu chứng này trước đó.

+ Bệnh nhân cần được cảnh cáo về các triệu chứng và đến ngay bác sĩ khi thấy xuất hiện các dấu hiệu.

+ Để giảm thiểu nguy cơ các biến cố bất lợi, cần sử dụng thuốc ở liều hàng ngày thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất có thể.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Atocib 90 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Atocib 90 được bán tại các cơ sở đạt tiêu chuẩn GPP trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau khoảng 130.000VNĐ, giá bán thay đổi tùy theo từng cơ sở bán và phân phối. Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Atocib 90 có tốt không? Đây là thắc mắc chung của khách hàng khi tìm hiểu về sản phẩm này. Tốt hay không còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố: Thứ nhất là nơi mua, có mua đúng hàng chuẩn hay không. Thứ 2 là cách dùng, dùng có đúng như hướng dẫn của bác sĩ chỉ định.

Hãy cùng chúng tôi điểm lại ngắn gọn những ưu nhược điểm của sản phẩm này

Ưu điểm

- Thuốc điều trị hiệu quả viêm khớp dạng thấp, viêm đốt sống dạng thấp, đau bụng kinh nguyên phát, Gút cấp,...

- Chất lượng sản phẩm tốt.

- Thời điểm dùng không phụ thuộc thức ăn.

Nhược điểm

- Không dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

-Các nguy cơ tim mạch có thể tăng theo liều và thời gian sử dụng.

Sản phẩm tương tự
Viên dưỡng khớp Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVIPURE 4FLEX
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitglus
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmove
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisanolona 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 120mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orthomol arthroplus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dandias 50mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piascledine 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nidal gel
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diacerein 50-HV
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacses 50mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 60mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rumacerin cap 50mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JOINT-BREX Gold
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xutoflex
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gai cốt hoàn
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thakito
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Joint Soother
460.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên phong thấp Topphote
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Cell Type II Collagen
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Độc hoạt tang ký sinh TW3
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Orihiro
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Bio-plus 75mg/3ml
4.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visglutin-DC
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrocortison-Lidocain-Richter
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Starter 32mg/2ml
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện khớp tiêu thống Collagen
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 150g
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên khớp Tâm Bình
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốt Thoái Vương
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt Plus
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khương Thảo Đan
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trầu tiên thập vị
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách Niên Kiện
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp Nhất Nhất
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutathione Reduced 500mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oztis
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Schitnew 2700mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glurover
1.150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FlexCap
845.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lubrex Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi Boca
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flex Joint
890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine 1800mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucomix-M 800mg
955.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostigold 500mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bone-Glu
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koruan 50mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otibone 750
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gafnix
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PM Joint - Care
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml HDpharma
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glupain Forte 750mg
980.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexamin ASU
9.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7.5 - US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mật ong nghệ đen Ban Mê Thuột
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pure Turmeric Extract UBB
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polebufen
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Ibuprofen
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol Extra
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gofen 400mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kwan shi yulin
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indomethacin 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoàn điều kinh bổ huyết
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bụng kinh khang
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mefenamic acid STADA 500mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao Ích Mẫu Đại Uy
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích mẫu PV
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao Ích mẫu OPC 180ml
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NO-SPA forte 80mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Điều xuân nguyệt
68.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KingRose An điều kinh
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uphadol EXTRA
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SpasmaBoston 40mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spasmaverine
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phụ huyết khang
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tydol Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên ích mẫu OP.CIM
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lopenca
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Drotaverin 40mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezacosid 4mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infen-25
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
69.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
435.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Livorax-8
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol Fort
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febuday 40mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Addofort 40
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Allopurinol 300mg
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milurit 300mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feburic 80mg
835.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Darinol 300
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gusdocin
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine 1mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Colchicine STADA 1mg
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gusaradi HVQY
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Fast
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uloxoric 80mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Febustad 40
470.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boni GUT
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goclio 80mg
505.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaidilox 40
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furic 80
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zuryk 300mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 300
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Opedulox 80
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 100
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ