ASLEM 0.3mg/ml

Thuốc - Ung thư
V296
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Aslem 0.3mg/ml có thành phần chính là Glycyl Funtumin Hydrochloride. Thuốc được sử dụng để hỗ trợ điều trị ung thư và xử trí các nhiễm trùng ngoại khoa.

Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHARCO)
Cách dùng? Tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
360.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Aslem 0.3mg/ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc.

Công ty có trụ sở đặt tại TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm trong suốt, không màu.

Thành phần

Thuốc Aslem 0.3mg/ml có thành phần:

- Glycyl Funtumin Hydrochloride 0,3mg.

- Tá dược (NaCl, nước cất pha tiêm) vừa đủ 1ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Glycyl Funtumin Hydrochloride

- Tăng cường miễn dịch không đặc hiệu với đáp ứng miễn dịch dịch thể và qua trung gian tế bào.

- Tăng phản ứng tạo quầng dung huyết.

- Ổn định màng hồng cầu.

- Tăng sức đề kháng, chống nhiễm khuẩn.

- Phục hồi cả về số lượng và tác dụng của các tế bào miễn dịch.

- Kéo dài thời gian sống sau mổ ở bệnh nhân ung thư.

- Giảm mức độ tổn thương của nhiễm trùng da, làm tăng số lượng bạch cầu.

Chỉ định

Thuốc ASLEM 0.3mg/ml được chỉ định để:

- Hỗ trợ điều trị bệnh ung thư.

- Xử trí nhiễm trùng ngoại khoa.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc dùng đường tiêm.

- Tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch.

- Quá trình tiêm phải được thực hiện bởi nhân viên y tế.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

- Điều trị hỗ trợ ung thư: mỗi tuần dùng 3 lần, mỗi lần dùng 1 ống. Đợt điều trị nên kéo dài ít nhất 2 năm.

- Điều trị nhiễm trùng ngoại khoa: mỗi ngày dùng 1-3 ống. Đợt điều trị từ 2-10 ngày tùy vào mức độ của vết thương.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: do có đội ngũ bác sĩ, nhân viên y tế theo dõi và chỉ định quá trình dùng thuốc nên trường hợp quên liều khó xảy ra.

Quá liều:

- Triệu chứng: hiện chưa có báo cáo về các trường hợp dùng thuốc quá liều.

 -Xử trí: nếu tình trạng quá liều xảy ra, nên tiến hành điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng.

Chống chỉ định

Không nên dùng thuốc ASLEM 0.3mg/ml cho các đối tượng sau:

- Người bị mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

Hiện chưa có báo cáo về tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.

Trên thực nghiệm lâm sàng đã xuất hiện các tác dụng không mong muốn sau: buồn nôn, táo bón, nổi mẩn, mày đay.

Thông báo ngay cho bác sĩ khi có bất cứ triệu chứng bất thường nào xảy ra.

Tương tác thuốc

Chưa có ghi nhận về tương tác của thuốc với các thuốc khác. Tuy nhiên cần báo cho bác sĩ về các loại thuốc đang sử dụng để được hướng dẫn cụ thể.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Đối với phụ nữ mang thai: chưa có dữ liệu về tính an toàn của thuốc khi sử dụng cho phụ nữ có thai. Vì thế cần tránh sử dụng thuốc cho đối tượng này.

- Đối với bà mẹ cho con bú: chưa có dữ liệu về tính an toàn của thuốc khi sử dụng cho bà mẹ đang cho con bú. Vì thế cần tránh sử dụng thuốc cho đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc. Cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho các đối tượng này.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

- Để thuốc ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm với của trẻ em.

Thuốc Aslem 0.3mg/ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Aslem 0.3mg/ml đang có giá dao động trên thị trường khoảng từ 300.000 đến 400.000 VNĐ. Nếu có nhu cầu mua thuốc xin hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Aslem 0.3mg/ml có tốt không? Đây là nỗi trăn trở của hầu hết người dùng trước khi mua thuốc. Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc dùng đường tiêm nên có tác dụng nhanh, sinh khả dụng cao.

- Thuốc sử dụng khá an toàn, chưa có tác dụng không mong muốn nghiêm trọng nào được ghi nhận.

- Chưa có báo cáo nào về tương tác của thuốc với các thuốc khác.

Nhược điểm

- Không tự sử dụng được mà phải được thực hiện bởi người có chuyên môn.

- Giá thành khá cao, có thể trở thành gánh nặng kinh tế đối với nhiều người.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Metrex 2,5mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex D 20mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khang U Linh
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trinumax
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Katana
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex 10mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Condova
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincristin 1mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate 2.5mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tesmon- Thuốc tiêm "TAI YU"
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berlthyrox 100
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mediphylamin 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isotina 10mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NQV Daily SG
1.270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisufat
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Atiso Vĩnh Tiến
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etex Benkis
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ogentin Glutathion
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Swisse Liver Detox 120 tablets
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezondin 80mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citropholi
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Selenium 200mcg Holista
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincran 1mg/ml
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirpid 10%
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bi-Gmax 1350
1.350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Senoxyd-Q10
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benthasone
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MT - Vikidomi
1.070.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutaone 600
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beglutan
2.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alzen
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixlo Plus
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bocartin 150
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vercyte 25mg
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clofady
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoimex
830.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ficocyte
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albumin-HT
710.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ