Asentra 50mg

Thuốc - Thần kinh
AA45
(2.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Asentra 50mg có thành phần chính Setraline. Thuốc được dùng để điều trị bệnh lý trầm cảm, rối loạn hoảng loạn, hội chứng lo âu xã hội, các rối loạn ám ảnh cưỡng chế OCD,...

Hộp 4 vỉ, mỗi vỉ 7 viên Xuất xứ: Slovenia
Thương hiệu KRKA
Cách dùng? Viên nén bao phim
Đối tượng? Người lớn và trẻ trên 6 tuổi
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm trong ngày
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
270.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Asentra 50mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

KRKA, D.D.

Địa chỉ: Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia.

Quy cách đóng gói

Hộp 4 vỉ, mỗi vỉ 7 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Trong mỗi viên có:

- Sertraline hydrochloride 50mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Sertraline hydrochloride

- Sertraline là thuốc thuộc nhóm ức chế tái hấp thu chọn lọc Serotonin, là một chất ức chế mạnh và chọn lọc lên các tế bào thần kinh Serotonin.

- Cơ chế: Ức chế hoạt động tái hấp thu vào tiểu cầu, tác dụng yếu sự tái hấp thu tế bào thần kinh Noreadrenaline và Dopamine.

- Thường được dùng điều trị cho người bị rối loạn tâm thần, trầm cảm, rối loạn căng thẳng, rối loạn ám ảnh cưỡng chế.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho các trường hợp sau:

- Các giai đoạn của trầm cảm và phòng ngừa tái phát trầm cảm ở người lớn.

- Hội chứng rối loạn lo âu xã hội.

- Các rối hoảng hoảng sợ, căng thẳng sau chấn thương.

- Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD) ở người lớn, trẻ em và thanh thiếu niên từ 6-17 tuổi.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Cách dùng: Uống thuốc với nước lọc hoặc nước đun sôi để nguội.

- Do thức ăn không làm ảnh hưởng đến khả năng hấp thu của thuốc, nên có thể dùng thuốc trong hoặc ngoài bữa ăn. Dùng thuốc một lần/ngày, vào buổi sáng hoặc buổi tối.

- Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng.

Liều lượng

Tùy thuộc vào đối tượng và tình trạng của bệnh nhân, có thể tham khảo liều dùng thuốc Asentra 50mg như sau: Liều tối đa là 200mg/ngày.

Người lớn:

- Trầm cảm và rối loạn ám ảnh cưỡng chế:

Liều thông thường: 50mg/ngày. Có thể tăng liều dùng hàng ngày thêm 50mg, nếu cần thiết và uống duy trì trong ít nhất 1 tuần.

- Rối loạn hoảng sợ, rối loạn lo âu xã hội, rối loạn căng thẳng sau chấn thương:

Liều bắt đầu 25mg/ngày. Sau 1 tuần sử dụng, tăng lên là 50mg/ngày (liều dùng này có thể tăng thêm 50mg và dùng trong ít nhất 1 tuần).

Trẻ em:

- Rối loạn ám ảnh cưỡng chế:

+ Trẻ từ 6-12 tuổi: Dùng 25mg/ngày. Sau 1 tuần dùng, tăng liều lên 50mg/ngày. Liều tối đa là 200mg/ngày.

+ Thanh thiếu niên từ 13-17 tuổi: Liều khởi đầu 50mg/ngày.

Quá liều và xử trí khi quên liều

Quên liều:

- Nếu quên uống một liều, không bù liều đã quên này.

- Uống liều tiếp theo như lịch trình cũ.

- Không dùng gấp đôi thuốc để bù liều.

Quá liều:

- Khi dùng thuốc quá liều, có thể gặp một số triệu chứng như:

- Buồn ngủ, buồn nôn, nôn.

- Nhịp tim tăng nhanh, chóng mặt, ngất (hiếm gặp).

- Run rẩy, kích động.

- Nếu thấy các biểu hiện quá liều như trên, báo ngay với bác sĩ và đến trung tâm y tế gần nhất để điều trị các triệu chứng kịp thời.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc cho các đối tượng:

- Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Đang dùng các thuốc thuộc nhóm an thần (Pimozide).

- Bệnh nhân đang điều trị hoặc đã dùng trong vòng ít nhất 2 tuần với các thuốc chẹn Monoamine Oxidase (MAOIs) hoặc các thuốc tương tự MAOI.

Tác dụng không mong muốn

Ở liều gây tác dụng, thuốc Asentra 50mg có thể gây ra một số tác dụng phụ như sau:

- Rất phổ biến:

+ Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ.

+ Tiêu chảy, khô miệng, xuất tinh khó, buồn ngủ, mệt mỏi.

- Thường gặp:

+ Đau họng, rối loạn thị giác, ù tai.

+ Chán ăn hoặc tăng cảm giác thèm ăn.

+ Ác mộng, cảm giác lạ, căng thẳng, có xu hướng giảm quan tâm đến tình dục.

+ Ngứa, tê bì tay chân, căng cơ.

+ Đau bụng, buồn nôn, táo bón.

+ Phát ban, tăng tiết mồ hôi, đau ngực, đau cơ,...

- Hiếm gặp:

+ Hôn mê, giảm khả năng vận động, rối loạn cảm giác.

+ Viêm ruột, viêm tai, tăng nhãn áp.

+ Các vấn đề về tim mạch.

+ Đau răng miệng, các rối loạn chức năng gan.

+ Rối loạn xương, tiểu tiện không kiểm soát.

+ Có hành vi tự tử, thoát vị, âm đạo chảy máu quá mức, giãn mạch máu,...

Nếu gặp phải các tác dụng phụ hoặc biểu hiện bất thường khác, liên hệ trực tiếp với bác sĩ điều trị và đến ngay trung tâm y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.

Tương tác thuốc

Có thể xảy ra tương tác thuốc như sau:

- Thuốc ức chế MAOIs: Gây ra tác dụng có hại như buồn nôn, chóng mặt, co thắt cơ, co giật, thậm chí gây tử vong.

- Các thuốc giảm đau CNS và rượu.

- Lithium: Gây run cơ cho bệnh nhân.

- Phenytoin: Làm giảm tác dụng của thuốc Asentra 50mg.

- Triptan: Gây hội chứng Serotonin.

- Warfarin, Cimetidin, Digoxin: Làm giảm sinh khả dụng của thuốc.

- Các thuốc tác dụng lên chức năng tiểu cầu (NSAID, Ticlopidin,...): Tăng nguy cơ chảy máu dạ dày.

Thông báo với bác sĩ các loại thuốc điều trị đang dùng, trước khi điều trị.

Lưu ý khi sử dụng sản phẩm và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ trên phụ mang thai. Tuy nhiên, một số báo cáo cho thấy, dùng thuốc trong 3 tháng cuối thai kỳ, có thể gây hội chứng tăng liên tụ huyết áp động mạch phổi ở trẻ (làm cho trẻ thở nhanh, xuất hiện hơi xanh). Khuyến cáo không nên dùng ở đối tượng này.

- Bà mẹ cho con bú: Đã có bằng chứng chứng minh thuốc bài tiết được qua sữa mẹ. Cần cân nhắc giữa lợi ích của thuốc và rủi ro có thể gặp phải. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc ảnh hưởng lên thần kinh trung ương, do vậy, nên thận trọng khi dùng cho người lái xe, vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để tránh xa tầm tay trẻ em.

Một số lưu ý đặc biệt

- Không tự ý ngừng thuốc khi chưa có chỉ định của bác sĩ.

- Có thể dùng thuốc cách 2 tuần sau khi dùng các thuốc nhóm MAOIs.

- Thận trọng khi dùng ở người cao tuổi do có nguy cơ làm hạ Natri máu và bệnh động kinh có tiền sử co giật.

Thuốc Asentra 50mg mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Thuốc hiện đang được bày bán tại các nhà thuốc trên toàn quốc. Để mua được hàng chính hãng và nhận được sự tư vấn trực tiếp, liên hệ ngay với chúng tôi thông qua Website hoặc số Hotline.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc được nhiều bác sĩ tin dùng và điều trị.

- Thuốc đến từ hãng dược phẩm lớn.

Nhược điểm

- Thuốc không sử dụng được cho phụ nữ mang thai và bà mẹ đang có con bú.

- Khi dùng cho đối tượng lái xe, vận hành máy móc, có thể gây nguy hiểm.

- Giá thành sản phẩm cao

- Gây ra nhiều tác dụng phụ nguy hiểm.

Sản phẩm tương tự
Mentarelax 450mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zarsitex 75mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shakes 30mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aurozapine 30mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoloft 50mg
445.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoloman 100
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stablon 12.5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Patchell
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Amitriptylin 25mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seroquel XR 200mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Queitoz 200mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clealine 50mg
545.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Luvox 100mg
246.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 25mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stresam 50mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 75mg
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amitriptylin 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medi-paroxetin 20mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parokey 20mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeron 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Utralene-100
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Serenata 100mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zapnex 10mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxeflu 20mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Provironum 25mg
865.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gintana 120mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích nhĩ đan
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grandaxin
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diouf
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sertil 50
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclogest 400mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eslo-20
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Breakin 150mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venlift OD 150
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 75mg Alfasigma
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilkey 20mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mirastad 30mg
176.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lepigin 100
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sertil 100
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate chrono 500mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Futaton 30mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promethazin 90ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Everim
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anafranil 25mg Alfasigma
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mirzaten 30mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flosanvico 100mg/ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parokey-30
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flutonin 10
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pregobin 75mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haloperidol 1,5 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Night Queen
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egzysta 50mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Premilin 75mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pagalin 75mg
267.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dognefin 50mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rivotril 2mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ