Artane 2mg

Thuốc kê đơn - Thần kinh
AA850
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Artane 2mg có thành phần chính Trihexyphenidyl. Tác dụng trong điều trị những bệnh Parkinson hoặc hội chứng ngoại tháp.

Hộp 5 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Pháp
Thương hiệu Sanofi
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Vào bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
245.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Artane 2mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Sanofi - Pháp.

Quy cách đóng gói

Hộp 5 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Trihexyphenidyl HCl 2mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Trihexyphenidyl

- Là một amin bậc 3 tổng hợp, đối kháng muscarin, điều trị hội chứng Parkinson.

- Tác dụng:

+ Ức chế hệ thần kinh đối giao cảm ngoại vi kiểu Atropin, gồm cả cơ trơn.

+ Tác dụng trực tiếp chống co thắt cơ trơn, giảm bài tiết nước bọt , giãn đồng tử nhẹ và ức chế thần kinh phế vị của tim.

- Cơ chế có thể do phong bế các xung ly tâm và ức chế trung tâm vận động ở não.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Điều trị hỗ trợ hội chứng Parkinson các thể do:

+ Xơ cứng mạch.

+ Sau viêm não hoặc không rõ nguyên nhân.

- Làm giảm hội chứng ngoại tháp do sử dụng thuốc gây ra như Thioxanthen, Butyrophenon, Phenothiazin, tuy nhiên không hiệu quả với các rối loạn vận động muộn.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm sử dụng: Vào bữa ăn, nếu cần uống liều thứ 4 vào lúc đi ngủ.

- Nếu gây khô miệng quá uống trước bữa ăn hoặc ngậm kẹo bạc hà, kẹo cao su không đường hoặc nước. Hoặc kèm thêm loại thuốc thay thế nước bọt.

Liều dùng

Liều dùng phải điều chỉnh cẩn thận theo đáp ứng của từng bệnh nhân, đặc biệt người trên 60 tuổi. Ngày uống 3 lần.

* Người lớn

- Hội chứng Parkinson:

+ Ngày đầu uống 1 mg.

+ Sau đó mỗi 3 - 5 ngày tăng 2 mg cho tới khi đạt 6 - 10 mg/ngày.

+ Người bệnh có hội chứng Parkinson sau viêm não có thể uống 12 - 15 mg/ngày (thậm chí tới 20 mg/ngày).

- Rối loạn ngoại tháp do thuốc chống loạn thần:

+ Uống 5 - 15 mg/ngày.

+ Liều đầu tiên 1mg đã có thể kiềm chế bệnh, tuy nhiên triệu chứng ngoại tháp không kiểm soát được trong vòng vài giờ thì cần tăng liều để đạt yêu cầu. Hoặc điều chỉnh bằng cách giảm liều của thuốc đã gây ra triệu chứng này, sau đó điều chỉnh liều của cả 2 thuốc.

+ Khi đã kiểm soát được, có thể ngừng uống hoặc giảm liều Trihexyphenidyl. Đặc biệt phối hợp với Levodopa, liều của 2 thuốc phải giảm và điều chỉnh cho phù hợp.

+ Khi thay thế toàn bộ hoặc một phần thuốc kháng Muscarin khác, liều Trihexyphenidyl cần tăng dần, đồng thời thuốc kia cần giảm dần.

* Người cao tuổi:

+ Chỉ nên uống khi kết hợp với Carbidopa để điều trị Parkinson.

+ Liều duy trì 2 - 6 mg/ngày, chia làm các liều nhỏ.

* Trẻ em: Không được khuyến cáo.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều gây:

+ Đỏ bừng, khô da, đồng tử giãn, khô miệng và lưỡi, tăng huyết áp, buồn nôn, ói mửa...

+ Phát ban mặt hoặc thân trên.

+ Tác động trên kinh trung ương như bồn chồn, lú lẫn, phản ứng tâm thần, mấtt phối hợp, mê sảng, ảo giác, hoang tưởng và đôi khi co giật. Trường hợp nặng gây hôn mê, suy tuần hoàn, suy hô hấp và thậm chí tử vong.

Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Artane 2mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Trẻ em trong môi trường nhiệt độ cao.

- Rối loạn vận động muộn, nhược cơ.

- Glaucom góc đóng hoặc góc hẹp (như tăng nhãn áp và thúc đẩy cơn cấp).

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng, các tác dụng phụ được báo cáo và tổng hợp lại như sau:

- Thường gặp:

+ Nhìn mờ do tác dụng kháng Acetylcholin.

+ Khô miệng, táo bón.

- Ít gặp:

+ Phản ứng quá mãn.

+ Bồn chồn, mắt ngủ, kích động, ảo tưởng, ảo giác, chứng mất ngủ, nhất ở bệnh nhân cao tuổi và bệnh nhân xơ cứng động mạch. Nếu tiến triển có thể phải ngừng điều trị.

+ Hồi hộp hưng phấn và gây ảo giác của nó.

+ Chóng mặt.

+ Suy giảm chức năng bộ nhớ tạm thời và ngắn hạn.

+ Nặng hơn chứng nhược cơ.

+ Giãn đồng tử kèm mất khả năng điều tiết và sợ ánh sáng.

+ Tăng áp lực nội nhãn.

+ Nhịp tim nhanh.

+ Giảm tiết dịch phế quản.

+ Khô da, phát ban da.

+ Bí tiểu, khó tiểu.

+ Khát, sốt.

+ Khô miệng kèm khó nuốt, táo bón, buồn nôn, nôn.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Phenothiazin, Disopyramid, Nefopam, Clozapin, kháng Histamin và Amantadin: Tăng tác dụng phụ kháng muscarin.

- Thuốc chồng trầm cảm 3 vòng: Gây tác dụng đồng vận với triệu chứng khô miệng, táo bón và nhìn mờ. Đối với người lớn tuổi có thể gây bí tiểu, tăng nhãn áp cấp tính, liệt ruột.

- Các chất ức chế Monoamin oxidase (IMAO) gây khô miệng, nhìn mờ, bí tiểu và

táo bón.

- Metoclopramid, Domperidon: Đối kháng tác dụng trên chức năng dạ dày ruột.

- Giảm sự hấp thu Levodopa, Digoxin.

- Thuốc giống thần kinh đối giao cảm: Đối kháng với tác dụng.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai:

+ Có ít kinh nghiệm lâm sàng sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai.

+ Chưa ghi nhận được tác dụng có hại.

+ Không nên dùng trừ khi lợi ích lớn hơn nguy cơ gây hại.

- Bà mẹ cho con bú: Chưa rõ Trihexyphenidyl có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Tránh dùng thuốc khi cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ của thuốc như buồn ngủ, mờ mắt, mệt mỏi, chóng mặt. Vì vậy không lái xe và vận hành máy móc khi sử dụng thuốc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Người cao tuổi và trẻ em dễ nhạy cảm với tác dụng phụ của thuốc.

- Thận trọng khi:

+ Trời nóng và khi vận động.

+ Sử dụng cho người bệnh tim đập nhanh, bí tiểu, phì đại tuyến tiền liệt, glaucom góc mở.

+ Bệnh nhược cơ.

- Kiểm tra nhãn áp thường xuyên và đánh giá soi góc tiền phòng định kỳ.

- Tránh việc ngưng dùng thuốc đột ngột trừ việc gây tác dụng phụ nguy hiểm.

- Thuốc có thể bị phản ứng lạm dụng thuốc (dựa trên tính chất gây ảo giác) nếu uống liều đủ lớn.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Artane 2mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 245.000 VNĐ.

Nếu có bất cứ thắc mắc gì về sản phẩm, hãy liên hệ cho chúng tôi theo số hotline. Chúng tôi luôn cam kết thuốc chất lượng tốt, chính hãng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh nhất có thể.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Artane 2mg có tốt không? Để nhận được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Không ảnh hưởng đáng kể đến huyết áp, gan, thận, hô hấp và tủy xương.

- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, chất lượng đạt tiêu chuẩn Châu Âu.

- Hiệu quả trong điều trị bệnh Parkinson hoặc hội chứng ngoại tháp.

Nhược điểm

- Nguy cơ làm nặng thêm bệnh nhược cơ và một số tác dụng phụ khác trong quá trình sử dụng.

- Tương tác với nhiều thuốc, thận trọng khi phối hợp.

- Hạn chế sử dụng trên đối tượng phụ nữ có thai và cho con bú. 

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Zimicard 500mg
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Injami 500mg
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Syndopa 275mg - Khắc tinh của Parkinson
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholinsmax
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifrol 0,25mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smaxtra - Điều trị tai biến, chấn thương sọ não
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brotac
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daetidine
645.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Myatamet
655.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilcolen - Phục hồi chức năng sau tai biến
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chunbos
665.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qcolin 100mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Strocit 500
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kungcef 500mg
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actibon 500mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forstroke
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PT-Colin
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết dưỡng não Traphaco (viên bao đường)
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch tiêm Atropin sulfat 0.25mg/1ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Danapha Trihex 2
50.000đ 55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 50/12.5/200mg
2.400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seovice
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 100/25/200mg - Xua tan nỗi lo Parkinson
2.450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dafidi 25
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo Trihex 2mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citilin 500mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NeuroBasic
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difosfocin 1000mg/4ml
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm JEIL-BRA Inj.
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 150/37.5/200mg - Liệu pháp điều trị Parkinson
2.450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicoline CDP Choline
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sopelen Tab. 500mg
930.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sekaf 500mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flosanvico 100mg/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Robuton 1g/4ml Inj.
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unioncolin 1g Inj. - Điều trị tai biến mạch máu não
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Originko 80mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chung-Na tablet
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sovegal
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PM Branin
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifstad 0.18
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 200/50/200mg
2.785.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vakule 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyercolin 500mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aphagluco 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifrol ER 0,375mg
555.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt Huyết Dưỡng Não Traphaco (viên bao phim)
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ