Aloxi

Thuốc kê đơn - Chống nôn
AA1097
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Aloxi có thành phần chính Palonosetron được sử dụng trong điều tri tình trạng buồn nôn và nôn do phẫu thuật hoặc do hóa trị liệu ung thư.

Hộp 1 lọ x 5ml Xuất xứ: Pháp
Thương hiệu Pierre Fabre
Cách dùng? Dung dịch tiêm truyền
Đối tượng? Từ 1 tháng tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Trước khi hóa trị liệu
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
1.750.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Aloxi là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Pierre Fabre Medicament Production, Pháp.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ x 5ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ có chứa:

- Palonosetron 0,25mg (tương đương Palonosetron  hydrochloride 0,28mg).

- Tá dược: Dinatri edetate, Natri citrat, Citric acid monohydrate, Natri hydroxide 1N, Acid hydrochloride 1N, Manitol.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Palonosetron 

- Là chất đối kháng chọn lọc ái lực cao trên thụ thể 5HT3 nhờ đó có công dụng làm giảm triệu chứng nôn và buồn nôn. 

- Cơ chế: Ức chế chọn lọc có ái lực cao với thụ thể 5HT3.

Chỉ định

Thuốc Aloxi được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Người lớn: 

+ Ngăn ngừa buồn nôn, nôn do hóa chất hóa trị liệu ung thư gây nôn trung bình.

+ Ngăn ngừa nôn, buồn nôn cấp tính do hóa trị liệu ung thư gây nôn cao. 

- Bệnh nhi từ 1 tháng tuổi trở lên: Ngăn ngừa nôn, buồn nôn ở do hóa trị liệu ung thư gây nôn trung bình và gây nôn cao.

Cách dùng

Các cán bộ y tế cần đọc kỹ các thông tin trong tờ hướng dẫn sử dụng về cách dùng, liều lượng để việc điều trị đạt hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Tiêm truyền tĩnh mạch.

- Thời điểm sử dụng: Trước khi làm hóa trị liệu.

- Sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc.

- Thuốc không được sử dụng và bao bì được xử lý theo quy định. 

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Trẻ em từ 1 tháng tuổi đến 17 tuổi: 

+ Dùng một liều duy nhất 20mcg/kg, truyền tĩnh mạch chậm trong 15 phút, trước khi làm hóa trị liệu 30 phút.

+ Tổng liều tối đa 1500mcg. 

+ Tính an toàn cho bệnh nhi dưới 1 tháng tuổi chưa được thiết lập và chưa có nhiều dữ liệu về việc sử dụng thuốc cho trẻ em dưới 2 tuổi.

- Người lớn: 

+ Tiêm Bolus tĩnh mạch liều duy nhất 0,25mg trong vòng 30 giây và trước khi làm hóa trị liệu 30 phút.

+ Có thể tăng hiệu quả chống nôn bằng cách sử dụng thêm corticosteroid. 

- Người cao tuổi, suy gan, suy thận: Không cần chỉnh liều. Tuy nhiên chứa có tài liệu sử dụng trên bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối đang lọc máu.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Thuốc được tiêm bởi cán bộ y tế, do đó không xảy ra tình trạng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Chưa có báo cáo cụ thể.

+ Cách xử trí: Ngừng việc sử dụng thuốc và cấp cứu kịp thời khi phát hiện bệnh nhân có các triệu chứng bất thường

Chống chỉ định

Thuốc Aloxi không được sử dụng cho những người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ có thể gặp khi dùng thuốc Aloxi là: 

- Rối loạn tiêu hóa: 

+ Thường gặp: Tiêu chảy, táo bón.

+ Ít gặp: Đau bụng, đau bụng trên, khô miệng, chứng đầy hơi, chứng khó tiêu.

- Rối loạn hệ miễn dịch: Hiếm gặp phản ứng phản vệ, Shock, quá mẫn.

- Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Ít gặp tăng Kali huyết, Hạ Calci và Kali huyết, chứng chán ăn, tăng đường huyết, giảm thèm ăn.

- Rối loạn tâm thần: Ít gặp lo âu, tâm trạng hưng phấn.

- Rối loạn hệ thần kinh: 

+ Thường gặp: Chóng mặt, đau đầu.

+ Ít gặp: Ngủ li bì, bệnh thần kinh cảm giác ngoại vi, tình trạng mơ màng, dị cảm, mất ngủ.

- Rối loạn tai và mê đạo: Ít gặp ù tai.

- Rối loạn thị giác: Kích ứng mắt, thị lực suy giảm.

- Rối loạn tim: Ngoại tâm thu, chậm nhịp tim, loạn nhịp tim, suy tim nguyên phát, nhịp xoang nhanh, loạn nhịp xoang, thiếu máu cục bộ cơ tim, ngoại tâm thu trên thất.

- Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất: Ít gặp nấc cụt.

- Rối loạn mạch: Ít gặp tăng huyết áp, giãn tĩnh mạch, đổi màu tĩnh mạch, hạ huyết áp.

- Rối loạn gan mật: Ít gặp tăng Bilirubin huyết.

- Rối loạn cơ xương, khớp và mô liên kết: Ít gặp đau khớp.

- Rối loạn thận và tiết niệu: Ít gặp tiểu đường, bí tiểu.

- Phản ứng trên da và mô dưới da: Mẩn ngứa, viêm da dị ứng.

- Rối loạn tại vị trí dùng thuốc và rối loạn chung: Ít gặp sốt, mệt mỏi, suy nhược, cảm giác nóng, biểu hiện giống cúm.

- Ngoài ra có thể gặp tăng Transaminase, khoản QT bị kéo dài trên điện tâm đồ.

Thông báo ngay cho bác sĩ những tác dụng bất lợi trong quá trình sử dụng.

Tương tác thuốc

- Không kết hợp với các thuốc đối kháng 5-HT3 và thuốc Serotonergic khác bao gồm SSRI và SNRIs do có thể gây ra hội chứng serotonin.

- Tương kỵ: Không được trộn thuốc Aloxi với các sản phẩm thuốc khác. 

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Chưa có các nghiên cứu chỉ ra rằng Palonosetron gây độc trên phụ nữ có thai. Chỉ nên sử dụng khi thực sự cần thiết.

- Bà mẹ cho con bú: Chưa biết Palonosetron có bài tiết qua sữa mẹ hay không. Ngừng cho trẻ bú mẹ khi sử dụng thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc Aloxi khi sử dụng gây chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ...nên cần thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Liều cao Palonosetron ở động vật có thể gia tăng khả năng phát triển của các khối u ở gan, u nội tiết.

- Cảnh báo khi sử dụng cho bệnh nhân bị tắc ruột bán cấp hoặc táo bón do Palonosetron làm tăng thời gian đi qua đại tràng.

- Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có hoặc nguy cơ tiến triển kéo dài khoảng QT khi dùng các thuốc kháng 5-HT3. Ví dụ: Suy tim sung huyết, chậm nhịp tim, mất nước và điện giải, gia đình hoặc bản thân người bệnh có tiền sử kéo dài khoảng QT, rối loạn dẫn truyền và bệnh nhân sử dụng thuốc chống loạn nhịp tim và các sản phẩm khác gây kéo dài khoảng QT. 

- Cần điều chỉnh hạ Kali và Magnesi trước khi sử dụng thuốc kháng 5-HT3.

- Không nên sử dụng Palonosetron để điều trị hoặc phòng ngừa buồn nôn và nôn sau khi hóa trị nếu không liên quan tới việc sử dụng hóa trị liệu khác.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Aloxi giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm Aloxi chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc. Giá bán có thể chênh lệch tùy từng địa điểm.

Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Aloxi có tốt không? Có hiệu quả không?

Để biết một sản phẩm có hiệu quả không, cần chú ý những điểm sau đây:

- Thứ nhất: Phải mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng đảm bảo.

- Thứ 2, tuân thủ theo hướng dẫn điều trị, hạn chế quên liều, quá liều hay tự ý bỏ điều trị.

Tiếp theo hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dùng phòng ngừa hiệu quả nôn, buồn nôn gây ra bởi hóa trị liệu.

- Có nhiều nghiên cứu đánh giá về độ an toàn cũng như hiệu quả của thuốc.

- An toàn khi sử dụng cho đối tượng trẻ em. 

- Là sản phẩm đến từ công ty Pierre Fabre - 1 trong những thương hiệu dược phẩm hàng đầu của  Pháp nên đảm bảo quy trình sản xuất nghiêm ngặt, đáp ứng các tiêu chuẩn.

Nhược điểm

- Không sử dụng cho trẻ em dưới 1 tháng tuổi.

- Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú.

Sản phẩm tương tự
Primperan 10mg/2ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dưỡng não Tâm Phúc Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aminazin 25mg - Trị TẬN GỐC tâm thần phân liệt
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Konimag
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimafort Suspension 10ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gasmotin 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Domperidon STADA 10mg
59.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Motilium M 10mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Bổ tỳ P/H
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dimenhydrinat 50mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu nóng Trường Sơn - Điều trị ho cảm, nhức đầu
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu gió gừng Thái Dương 24ml- Điều trị cảm lạnh, đau đầu, mỏi vai gáy
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao Sao Vàng
3.500đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kem xoa bóp Gấu Misa 30g - Điều trị mỏi cơ, bong gân
44.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng hoàn PH (gói)
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Edoz kids
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elthon 50mg
118.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Primperan 10mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HanoDimenal 50mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Modom’S
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVALDEZ 50mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ondansetron-BFS
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mutecium-M 0.1% (Chai 100ml)
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ondansetron hameln 2mg/ml
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinphastu
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AgiMoti
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ONDANOV 8mg Injection
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều hòa nhu động ruột Meritintab
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Motimilum
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ulcersep 262,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Comil 20ml
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mutecium-M 100 viên
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naupastad 10
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Granisetron-hameln 1mg/ml injection
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pralmex Inj. 10mg/2ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Degas 8mg/4ml
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Degas inj. 8mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymepelium 10mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dompenic 10mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinh Dầu Khuynh Diệp Konoha
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibeserc 16mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spasticon
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà gừng Đại Uy
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu gió Trường Sơn 6ml
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ragozax 10mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amebismo 60ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Air - X drops 15ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrite
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Nutrozinc
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oresol Lemon
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ