Agifamcin 300

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA2073
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Agifamcin 300 chứa thành phần Rifampicin dùng điều trị vi khuẩn lao, phong, chủng Staphylococcus, Mycobacterium ở người nhiễm AIDS và dự phòng Haemophilus influenzae, Neisseria meningitidis.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Agimexpharm
Cách dùng? Dùng đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
300.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Agifamcin 300 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế 

Viên nang.

Thành phần

Mỗi viên thuốc chứa:

- Rifampicin 300mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Rifampicin

- Thuộc nhóm kháng sinh bán tổng hợp họ Rifamycin, có tác dụng diệt khuẩn.

- Cơ chế hoạt động: Liên kết với beta của ARN - Polymerase, ngăn cản hoạt động của loại enzym này. Do đó, thuốc có tác dụng tốt đối với tất cả các thể hoạt động của trực khuẩn lao.

- Phổ tác dụng rộng, nhạy cảm với nhiều vi khuẩn gram dương và âm như lậu cầu, liên cầu, Haemophilus influenzae,...

Chỉ định

Thuốc được dùng trong các trường hợp sau:

- Tất cả các thể lao, kể cả lao màng não.

- Bệnh phong.

- Nhiễm khuẩn nặng gây bởi vi khuẩn Staphylococcus, bao gồm cả chủng đã kháng Methicillin và đa kháng.

- Bệnh nhân AIDS nhiễm Mycobacterium không điển hình.

- Dự phòng viêm màng não do Haemophilus influenzaeNeisseria meningitidis ở người có yếu tố phơi nhiễm.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Sử dụng đường uống.

- Thời điểm sử dụng: Uống 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau bữa ăn với một cốc nước đun sôi để nguội đầy. Nếu kích ứng đường tiêu hóa có thể sử dụng sau bữa ăn.

Liều dùng

Điều trị bệnh lao:

- Uống 10mg/kg cân nặng/ngày.

- Liều tối đa 600mg/ngày.

- Mỗi ngày dùng 1 lần hoặc 2 - 3 lần/tuần.

- Phòng ngừa trường hợp kháng thuốc: Phối hợp với các thuốc kháng lao khác như Isoniazid, Pyrazinamid, Streptomycin, Ethambutol.

Điều trị bệnh phong:

- Mức độ nhiều vi khuẩn:

+ Từ 0 - 5 tuổi: Rifampicin 150 - 300 mg/lần/tháng, Clofazimin 100mg/lần/tháng hoặc 100mg/lần/tuần và Dapson 25mg/lần/ngày.

+ Từ 6 - 14 tuổi: Rifampicin 300 - 450 mg/lần/tháng, Clofazimin 150 - 200 mg/lần/tháng hoặc 150mg/lần/tuần và Dapson 50 - 100 mg/lần/ngày.

+ Từ 15 tuổi trở lên: Rifampicin 600mg/lần/tháng, Clofazimin 300mg/lần/tháng hoặc 50mg/ngày/tuần và Dapson 100mg/lần/ngày.

+ Thời gian điều trị: Dùng liên tục 24 tháng.

- Mức độ nhiễm khuẩn nhẹ:

+ Từ 0 - 5 tuổi: Rifampicin 150 - 300mg/lần/tháng và Dapson 25mg/lần/ngày.

+ Từ 6 - 14 tuổi: Rifampicin 300 - 450 mg/lần/tháng và Dapson 50 - 100mg/lần/ngày.

+ Từ 15 tuổi trở lên: Rifampicin 600mg/lần/tháng và Dapson 100mg/lần/ngày.

+ Thời gian điều trị: Dùng liên tục trong 6 tháng.

Điều trị tụ cầu vàng đã kháng Methicillin:

- Uống Rifampicin 600mg/lần x 2 lần/ngày và Natri Fusidat 500mg/lần x 3 lần/ngày, kết hợp với Vancomycin tiêm tĩnh mạch 1g/lần mỗi 12 tiếng.

- Điều trị trong 2 - 6 tuần tùy tình trạng nhiễm khuẩn.

Dự phòng viêm màng não:

- Nhiễm khuẩn Haemophilus influenzae:

+ Trẻ em dưới 1 tháng tuổi: 10mg/kg cân nặng/ngày.

+ Trẻ em từ 1 tháng đến 18 tuổi: 20mg/kg cân nặng/ngày.

+ Người lớn: 600mg/ngày.

+ Mỗi ngày dùng 1 lần trong 4 ngày.

- Nhiễm khuẩn Neisseria meningitidis:

+ Trẻ em dưới 1 tháng tuổi: 5mg/kg cân nặng/ngày.

+ Trẻ em từ 1 tháng đến 18 tuổi: 10mg/kg cân nặng/ngày.

+ Người lớn: 600mg/ngày.

+ Ngày dùng 2 lần trong 2 ngày liên tiếp.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Sử dụng ngay khi nhớ ra. Trường hợp đã sát thời điểm dùng liều kế tiếp thì bỏ qua, vẫn uống liều tiếp theo đúng kế hoạch đã định.

+ Chú ý: Không dùng gấp đôi số viên khuyến cáo để bù liều đã quên.

- Khi quá liều:

Có thể xuất hiện các triệu chứng ngoài ý muốn như:

+ Buồn nôn, nôn.

+ Ngủ lịm nhanh chóng.

+ Da, nước tiểu, mồ hôi, nước bọt, nước mắt và phân chuyển màu đỏ nâu hoặc da cam.

+ Gan to, vàng da, đau, tăng nồng độ Bilirubin toàn phần và trực tiếp.

+ Ảnh hưởng trực tiếp đến cơ quan tạo máu, rối loạn cân bằng nước - điện giải, cân bằng Acid - Base. Tuy nhiên, những tác động này vẫn chưa được nghiên cứu rõ.

Theo dõi kỹ biểu hiện của người dùng. Nếu nghi ngờ ngộ độc thuốc, đưa ngay bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để thăm khám và điều trị kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng trong các trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần có trong thuốc.

- Người có nguy cơ cao rối loạn chuyển hóa Porphyrin.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng ngoài ý muốn có thể xuất hiện trong quá trình dùng thuốc như:

- Thường gặp:

+ Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, kém ăn, đau bụng.

+ Ban da, ngứa, rối loạn kinh nguyệt.

- Ít gặp:

+ Đau đầu, chóng mặt, sốt, mệt mỏi.

+ Ngủ gà, thiếu tập trung.

+ Tăng enzym gan bao gồm Transaminase, Phosphatase kiềm, tăng Bilirubin huyết thanh, rối loạn Porphyrin nhẹ, vàng da.

+ Viêm kết mạc xuất huyết.

- Hiếm gặp:

+ Rét run, sốt.

+ Giảm tiểu cầu, bạch cầu, tăng bạch cầu ưa Eosin, thiếu máu tan huyết.

+ Viêm đại tràng kết mạc giả.

+ Ban xuất huyết, ngoại ban.

+ Khó thở, suy thận nặng, yếu cơ,...

Thông báo ngay với bác sĩ khi thấy bất cứ biểu hiện bất thường nào để được tư vấn hợp lý.

Tương tác với thuốc khác

Tương tác có thể xảy ra khi dùng chung với các thuốc khác như:

- Saquinavir, Ritonavir, Halothane hoặc Isoniazid: Tăng nguy cơ ngộ độc gan.

- Cefazolin, Cephalosporin: Gây rối loạn đông máu nghiêm trọng, thậm chí dẫn đến tử vong, nhất là khi dùng liều cao.

- Rifampicin làm giảm nồng độ Morphin huyết khi kết hợp với nhau, ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị.

- Ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc tránh thai đường uống, do đó, khuyến khích người bệnh sử dụng các biện pháp ngừa thai thay thế khác như bao cao su, màng ngăn âm đạo,...

- Thuốc kháng acid, Bentonit, Clofazimin làm giảm hấp thu của thuốc kháng lao qua đường tiêu hóa, hiệu lực điều trị giảm.

Liệt kê ngay với bác sĩ, dược sĩ những thuốc, kể cả thực phẩm chức năng đang sử dụng để được cân nhắc điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và cho con bú

- Phụ nữ mang thai:

+ Trong 3 tháng cuối thai kỳ, việc sử dụng Rifampicin làm giảm Prothrombin, dẫn đến tình trạng xuất huyết ở cả mẹ và trẻ mới sinh. Để phòng ngừa nguy cơ xuất huyết, mẹ bầu có thể dùng thêm Vitamin K.

+ Kết quả nghiên cứu trên động vật cho thấy: Rifampicin có khả năng làm tăng nguy cơ dị tật ở xương thai nhi.

Do vậy, không tự ý dùng thuốc khi chưa có chỉ định của bác sĩ.

- Phụ nữ cho con bú: Rifampicin bài tiết được vào sữa mẹ nhưng ít gây tác dụng phụ nguy hiểm trên trẻ. Tuy vậy, để đảm bảo an toàn, hãy hỏi ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc gây đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi ảnh hưởng đến sự tập trung nên cần thận trọng khi dùng cho các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

Thận trọng sử dụng thuốc cho các đối tượng sau:

- Thuốc gây cảm ứng enzym nên phải thường xuyên kiểm tra chức năng gan ở người có nguy cơ rối loạn chuyển hóa Porphyrin tiềm tàng.

- Trẻ em sinh non hoặc mới đẻ do hệ thống miễn dịch chưa hoàn thiện.

Bảo quản

- Đặt trong phòng khô ráo, tránh ẩm ướt và ánh nắng.

- Nhiệt độ không quá 30℃.

- Để xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Agifamcin 300 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá khoảng 330.000 đồng/hộp. Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 300.000 VNĐ/hộp.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Agifamcin 300 có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Phổ kháng khuẩn rộng, nhạy cảm với nhiều vi khuẩn, đặc biệt là trực khuẩn lao.

- Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa, sinh khả dụng cao.

- Được nghiên cứu và sản xuất bởi dây chuyền công nghệ cao, chất lượng của thuốc luôn được đặt lên hàng đầu.

- Giá thành rẻ. 

Nhược điểm

- Có thể gây tác dụng phụ trong quá trình điều trị.

- Không thích hợp dùng cho phụ nữ mang thai 3 tháng cuối.

- Phối hợp cùng các hoạt chất kháng lao khác để tránh sự kháng thuốc của vi khuẩn.

- Phải sử dụng liên tục, đều đặn trong một thời gian dài theo đúng phác đồ điều trị.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meko INH 150mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyrazinamide 500mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin INH 250mg (vỉ)
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isoniazid 50mg TW2
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EMB - Fatol 400mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ethambutol 400 MKP
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metpredni 16 A.T
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ethambutol 400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Turbe
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tubenarine
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phế Đan
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ