Rifampicin 300mg Mekophar

Thuốc kê đơn - Kháng lao
A686
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Rifampicin 300mg Mekophar chứa hoạt chất chính Rifampicin. Dùng điều trị nhiễm khuẩn lao và phong, Brucella, một số trường hợp nhiễm khuẩn nặng khác và dự phòng nhiễm khuẩn viêm màng não.

Hộp 10 vỉ x 10 viên. Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Mekophar
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi đối tượng.
Thời điểm sử dụng? Lúc đói.
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
265.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Rifampicin 300mg Mekophar là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế 

Viên nang.

Thành phần

Thuốc Rifampicin 300mg có chứa các thành phần sau:

- Rifampicin 300mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng hoạt chất Rifampicin trong công thức

- Rifampicin có tác dụng ức chế sự khởi phát quá trình tổng hợp ARN của vi khuẩn thông qua việc gắn vào tiểu đơn vị beta của ARN - Polymerase, dẫn đến làm sai lệch thông tin của enzym này. Do đó, ngăn cản tổng hợp Acid Nucleic vi khuẩn, thuốc có tác dụng diệt khuẩn.

- Phổ tác dụng rộng, nhảy cảm với nhiều vi khuẩn Gram âm và Gram dương (trừ cầu khuẩn đường ruột) như liên cầu kể cả đã kháng Methicillin, lậu cầu, Haemophilus influenzae, não mô cầu,... Đặc biệt nhạy cảm với chủng vi khuẩn Mycobacterium, nhất là Mycobacterium tuberculosis, Mycobacterium laptae và vi khuẩn cơ hội M.avium, M.bovis. Do đó, thuốc được có tác dụng tốt trong điều trị lao.

Chỉ định

Thuốc Rifampicin 300mg Mekophar được sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn sau:

- Bệnh lao và bệnh phong.

 -Bệnh Brucella.

- Dự phòng nhiễm khuẩn viêm màng não do Haemophilus influenzae, Neisseria meningitidis.

- Các trường hợp nhiễm khuẩn Gram âm và Gram dương nặng.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống trước ăn 1 tiếng hoặc sau ăn 2 giờ với 1 cốc nước đầy.

- Khuyến cáo uống thuốc thống nhất vào 1 giờ trong ngày.

- Dùng thuốc đều đặn, liên tục đúng theo phác đồ từng giai đoạn như chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

- Điều trị bệnh lao:

+ 10mg/kg/ngày, ngày uống 1 lần. Tối đa 600mg/ngày.

+ Dùng phối hợp với các thuốc chống lao khác ở cả giai đoạn tấn công và củng cố như Ethambutol, INH, Streptomycin,...

- Điều trị bệnh phong (tháng uống 1 lần).

+ Người lớn và trẻ em > 14 tuổi uống 600mg.

+ Trẻ em từ 6 - 14 tuổi uống 300 - 450mg.

+ Trẻ em dưới 6 tuổi uống 150 - 300mg.

- Dùng phối hợp với các thuốc kháng lao khác (Dapson, Clofazimin).

- Dự phòng viêm màng não:

+ Trẻ em < 1 tháng tuổi uống 5mg/ngày, trẻ em ≥ 1 tháng tuổi uống 10mg/ngày.

+ Người lớn uống 600mg/ngày.

+ Cách dùng: Nhiễm khuẩn Haemophilus influenzae uống 1 lần/ngày trong 4 ngày liên tiếp. Nhiễm khuẩn Neisseria meningitidis uống 2 lần/ngày, dùng 2 ngày liên tiếp.

- Bệnh Brucella uống 900mg x 1 lần/ngày, dùng phối hợp Doxycyclin.

- Các trường hợp nhiễm khuẩn Gram âm và Gram dương nặng: 

+ Trẻ em < 1 tháng tuổi: 15 - 20mg/ngày, chia làm 2 lần uống.

+ Trẻ em > 1 tháng tuổi và người lớn: 20 - 30mg/kg/ngày, chia làm 2 lần uống.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều: Dùng lại càng sớm càng tốt. Tuy nhiên nếu gần thời gian uống liều tiếp theo thì bỏ qua và vẫn tiếp tục uống liều kế tiếp như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều khuyến cáo với mục đích bù liều đã quên.

Khi quá liều.

- Các phản ứng bất lợi có thể gặp như:

+ Rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn, đau bụng,...).

+ Đau đầu, thờ ơ.

+ Ngứa.

+ Tăng men gan và/hoặc Bilirubin, bất tỉnh trên bệnh nhân suy gan nặng.

+ Hạ huyết áp, rối loạn nhịp thất, ngừng tim,...

+ Phù mặt và quanh bụng, nhất là trên bệnh nhi.

...

+ Các báo cáo cho thấy các triệu chứng cấp tính xuất hiện khi dùng quá liều Rifampicin từ 9 - 12g. Liều tử vong trên người lớn từ 14 - 60g. Do đó, khi xuất hiện các tác dụng ngoài ý muốn trên hãy đưa bệnh nhân đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được điều trị triệu chứng hoặc hỗ trợ chuyên sâu.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Rifampicin 300mg Mekophar cho trên các đối tượng sau:

- Người quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Vàng da, rối loạn chuyển hóa Porphyrin, phối hợp với INH trên bệnh nhân suy gan nặng.

- Điều trị kết hợp của Saquinavir/Ritonavir.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng thuốc có thể gặp các tác dụng ngoài ý muốn sau:

- Hay gặp:

+ Giảm tiểu cầu có thể kèm theo ban xuất huyết.

+ Nhức đầu, chóng mắt.

+ Buồn nôn, nôn.

+ Sốt, ớn lạnh.

-Ít gặp:

+ Giảm bạch cầu.

+ Tiêu chảy.

+ Tổn thương thận cấp tính...

Các báo cáo ảnh hưởng bất lợi trong quá trình sử dụng thuốc ở trên vẫn chưa được đầy đủ. Do đó, khi gặp bất kỳ tác dụng phụ nào hãy liên hệ ngay với bác sĩ để được tư vấn hợp lý. 

Tương tác thuốc

Các xét nghiệm và thuốc khác có thể gây ra tương tác khi dùng phối hợp với thuốc Rifampicin 300mg.

- Isoniazid làm tăng độc tính nghiêm trọng trên gan khi dùng phối hợp. Hãy đến ngay cơ sở y tế khi xuất hiện các triệu chứng sốt, ớn lạnh, mệt mỏi, đau khớp hoặc sưng, chảy máu hoặc bầm tím bất thường, buồn nôn, nôn, vàng da,... Nguy cơ tăng cao hơn trên nhóm đối tượng là người cao tuổi, bệnh nhân suy gan, người nghiện rượu, nữ giới.

- Thuốc tránh thai, thuốc chống đông máu, Diazepam, thuốc chẹn kênh Calci, Ketoconazole, thuốc chẹn Beta, Erythromycin,... tăng chuyển hóa khi dùng phối hợp với Rifampicin, hiệu lực tác dụng giảm.

- Clofazimin, thuốc kháng Acid, Bentonit,... ngăn cản sự hấp thu Rifampicin, dẫn đến sinh khả dụng thuốc giảm.

Các báo cáo tương tác thuốc ở trên vẫn chưa đầy đủ. Hãy thông báo ngay với bác sĩ những thuốc đang sử dụng để được điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú

- Trên phụ nữ có thai.

+ Nghiên cứu trên động vật thí nghiệm cho thấy Rifampicin gây quá thai khi sử dụng liều rất cao. Tuy nhiên, chưa có đầy đủ nghiên cứu về tính an toàn trên phụ nữ có thai.

+ Thuốc đã được tìm thấy trong máu cuống rốn, tác dụng bất lợi lên phôi thai cả ở liều đơn độc lẫn phối hợp với các thuốc khác vẫn chưa được biết chính xác.

+ Do đó, hạn chế sử dụng thuốc trên nhóm đối tượng này, chỉ sử dụng khi đã được đánh giá cẩn thận giữa lợi ích và nguy cơ.

+ Thuốc có thể gây xuất huyết sau sinh ở trẻ sơ sinh và mẹ khi dùng trong vài tuần cuối thai kỳ. Chỉ định điều trị bằng Vitamin K là cần thiết.

- Trên phụ nữ cho con bú.

Thuốc bài tiết được vào sữa mẹ. Nguy cơ bất lợi đối với trẻ bú mẹ vẫn chưa được đánh giá đầy đủ. Do đó, không nên sử dụng thuốc trên đối tượng này trừ khi thật sự cần thiết.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng bất lợi của thuốc Rifampicin 300mg Mekophar lên khả năng lái xe và vận hành máy móc trong quá trình sử dụng.

Bảo quản

- Để thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

- Nhiệt độ bảo quản < 30℃.

Thuốc Rifampicin 300mg Mekophar giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc đã được phân phối tại các cơ sở bán lẻ thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng 270.000 đồng - 280.000 đồng/1hộp.Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 265.000 VNĐ/hộp.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Rifampicin 300mg Mekophar có tốt không? Đây là lo lắng không của riêng ai trước khi dùng thuốc.Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa.

- Là kháng sinh diệt khuẩn, phổ tác dụng rộng.

- Số lần uống thuốc ít, hạn chế được quên liều.

Nhược điểm

- Không dùng được đơn độc mà phải phối hợp với các thuốc kháng lao khác.

- Nước tiểu, thậm chí nước bọt, nước mắt hay phân có màu đỏ. Tuy vậy đây không phải là ảnh hưởng nguy hiểm và khi ngừng thuốc sẽ hết.

- Thời gian điều trị kéo dài và phải tuân thủ đúng phác đồ điều trị.

- Xảy ra nhiều tương tác với các thuốc khác.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg - Diệt khuẩn lên đến 99% vi khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch sát khuẩn Betadine antiseptic solution 10%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekotricin
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel 15g - Đánh bay vi khuẩn gây mụn trứng cá
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1% Vidipha
3.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel - Giảm tổn thương, kích ứng ở mắt
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5% - Kem bôi SÁT KHUẨN
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg - Giải pháp hàng đầu khi bị nhiễm ký sinh trùng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg (Thephaco)
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrich
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Abicin 250
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oncocess Rx
995.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cipolon 5ml
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Octavic 5ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uscefdin tab. 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Vagiwash
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 500mg Brawn
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 200
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Sindazol 500mg/100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spirastad Plus
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amisine 500mg/2ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cemitaz 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoximcef 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước tắm thảo dược Cameli
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước sát khuẩn tay HT Cleaner
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 500mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagazyl 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho Ma hạnh P/H
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meko INH 150mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyrazinamide 500mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin INH 250mg (vỉ)
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isoniazid 50mg TW2
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EMB - Fatol 400mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ethambutol 400 MKP
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metpredni 16 A.T
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ethambutol 400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Turbe
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tubenarine
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phế Đan
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ