Rifampicin 300mg MKP

Thuốc - Kháng lao
A686
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Rifampicin 300mg chứa hoạt chất chính Rifampicin. Dùng điều trị nhiễm khuẩn lao và phong, Brucella, một số trường hợp nhiễm khuẩn nặng khác và dự phòng nhiễm khuẩn viêm màng não.

Hộp 10 vỉ x 10 viên. Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Mekophar
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi đối tượng.
Thời điểm sử dụng? Lúc đói.
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
260.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Rifampicin 300mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế 

Viên nang.

Thành phần

Thuốc Rifampicin 300mg có chứa các thành phần sau:

- Rifampicin 300mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng hoạt chất Rifampicin trong công thức

- Rifampicin có tác dụng ức chế sự khởi phát quá trình tổng hợp ARN của vi khuẩn thông qua việc gắn vào tiểu đơn vị beta của ARN - Polymerase, dẫn đến làm sai lệch thông tin của enzym này. Do đó, ngăn cản tổng hợp Acid Nucleic vi khuẩn, thuốc có tác dụng diệt khuẩn.

- Phổ tác dụng rộng, nhảy cảm với nhiều vi khuẩn Gram âm và Gram dương (trừ cầu khuẩn đường ruột) như liên cầu kể cả đã kháng Methicillin, lậu cầu, Haemophilus influenzae, não mô cầu,... Đặc biệt nhạy cảm với chủng vi khuẩn Mycobacterium, nhất là Mycobacterium tuberculosis, Mycobacterium laptae và vi khuẩn cơ hội M.avium, M.bovis. Do đó, thuốc được có tác dụng tốt trong điều trị lao.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn sau:

- Bệnh lao và bệnh phong.

 -Bệnh Brucella.

- Dự phòng nhiễm khuẩn viêm màng não do Haemophilus influenzae, Neisseria meningitidis.

- Các trường hợp nhiễm khuẩn Gram âm và Gram dương nặng.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống trước ăn 1 tiếng hoặc sau ăn 2 giờ với 1 cốc nước đầy.

- Khuyến cáo uống thuốc thống nhất vào 1 giờ trong ngày.

- Dùng thuốc đều đặn, liên tục đúng theo phác đồ từng giai đoạn như chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

- Điều trị bệnh lao:

+ 10mg/kg/ngày, ngày uống 1 lần. Tối đa 600mg/ngày.

+ Dùng phối hợp với các thuốc chống lao khác ở cả giai đoạn tấn công và củng cố như Ethambutol, INH, Streptomycin,...

- Điều trị bệnh phong (tháng uống 1 lần).

+ Người lớn và trẻ em > 14 tuổi uống 600mg.

+ Trẻ em từ 6 - 14 tuổi uống 300 - 450mg.

+ Trẻ em dưới 6 tuổi uống 150 - 300mg.

- Dùng phối hợp với các thuốc kháng lao khác (Dapson, Clofazimin).

- Dự phòng viêm màng não:

+ Trẻ em < 1 tháng tuổi uống 5mg/ngày, trẻ em ≥ 1 tháng tuổi uống 10mg/ngày.

+ Người lớn uống 600mg/ngày.

+ Cách dùng: Nhiễm khuẩn Haemophilus influenzae uống 1 lần/ngày trong 4 ngày liên tiếp. Nhiễm khuẩn Neisseria meningitidis uống 2 lần/ngày, dùng 2 ngày liên tiếp.

- Bệnh Brucella uống 900mg x 1 lần/ngày, dùng phối hợp Doxycyclin.

- Các trường hợp nhiễm khuẩn Gram âm và Gram dương nặng: 

+ Trẻ em < 1 tháng tuổi: 15 - 20mg/ngày, chia làm 2 lần uống.

+ Trẻ em > 1 tháng tuổi và người lớn: 20 - 30mg/kg/ngày, chia làm 2 lần uống.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều.

Dùng lại càng sớm càng tốt. Tuy nhiên nếu gần thời gian uống liều tiếp theo thì bỏ qua và vẫn tiếp tục uống liều kế tiếp như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều khuyến cáo với mục đích bù liều đã quên.

- Khi quá liều.

+ Các phản ứng bất lợi có thể gặp như:

  • Rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn, đau bụng,...).
  • Đau đầu, thờ ơ.
  • Ngứa.
  • Tăng men gan và/hoặc Bilirubin, bất tỉnh trên bệnh nhân suy gan nặng.
  • Hạ huyết áp, rối loạn nhịp thất, ngừng tim,...
  • Phù mặt và quanh bụng, nhất là trên bệnh nhi.

...

+ Các báo cáo cho thấy các triệu chứng cấp tính xuất hiện khi dùng quá liều Rifampicin từ 9 - 12g. Liều tử vong trên người lớn từ 14 - 60g. Do đó, khi xuất hiện các tác dụng ngoài ý muốn trên hãy đưa bệnh nhân đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được điều trị triệu chứng hoặc hỗ trợ chuyên sâu.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc cho trên các đối tượng sau:

- Người quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Vàng da, rối loạn chuyển hóa Porphyrin, phối hợp với INH trên bệnh nhân suy gan nặng.

- Điều trị kết hợp của Saquinavir/Ritonavir.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng thuốc có thể gặp các tác dụng ngoài ý muốn sau:

- Hay gặp:

+ Giảm tiểu cầu có thể kèm theo ban xuất huyết.

+ Nhức đầu, chóng mắt.

+ Buồn nôn, nôn.

+ Sốt, ớn lạnh.

-Ít gặp:

+ Giảm bạch cầu.

+ Tiêu chảy.

+ Tổn thương thận cấp tính...

Các báo cáo ảnh hưởng bất lợi trong quá trình sử dụng thuốc ở trên vẫn chưa được đầy đủ. Do đó, khi gặp bất kỳ tác dụng phụ nào hãy liên hệ ngay với bác sĩ để được tư vấn hợp lý. 

Tương tác thuốc

Các xét nghiệm và thuốc khác có thể gây ra tương tác khi dùng phối hợp với thuốc Rifampicin 300mg.

- Isoniazid làm tăng độc tính nghiêm trọng trên gan khi dùng phối hợp. Hãy đến ngay cơ sở y tế khi xuất hiện các triệu chứng sốt, ớn lạnh, mệt mỏi, đau khớp hoặc sưng, chảy máu hoặc bầm tím bất thường, buồn nôn, nôn, vàng da,... Nguy cơ tăng cao hơn trên nhóm đối tượng là người cao tuổi, bệnh nhân suy gan, người nghiện rượu, nữ giới.

- Thuốc tránh thai, thuốc chống đông máu, Diazepam, thuốc chẹn kênh Calci, Ketoconazole, thuốc chẹn Beta, Erythromycin,... tăng chuyển hóa khi dùng phối hợp với Rifampicin, hiệu lực tác dụng giảm.

- Clofazimin, thuốc kháng Acid, Bentonit,... ngăn cản sự hấp thu Rifampicin, dẫn đến sinh khả dụng thuốc giảm.

Các báo cáo tương tác thuốc ở trên vẫn chưa đầy đủ. Hãy thông báo ngay với bác sĩ những thuốc đang sử dụng để được điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú

- Trên phụ nữ có thai.

+ Nghiên cứu trên động vật thí nghiệm cho thấy Rifampicin gây quá thai khi sử dụng liều rất cao. Tuy nhiên, chưa có đầy đủ nghiên cứu về tính an toàn trên phụ nữ có thai.

+ Thuốc đã được tìm thấy trong máu cuống rốn, tác dụng bất lợi lên phôi thai cả ở liều đơn độc lẫn phối hợp với các thuốc khác vẫn chưa được biết chính xác.

+ Do đó, hạn chế sử dụng thuốc trên nhóm đối tượng này, chỉ sử dụng khi đã được đánh giá cẩn thận giữa lợi ích và nguy cơ.

+ Thuốc có thể gây xuất huyết sau sinh ở trẻ sơ sinh và mẹ khi dùng trong vài tuần cuối thai kỳ. Chỉ định điều trị bằng Vitamin K là cần thiết.

- Trên phụ nữ cho con bú.

Thuốc bài tiết được vào sữa mẹ. Nguy cơ bất lợi đối với trẻ bú mẹ vẫn chưa được đánh giá đầy đủ. Do đó, không nên sử dụng thuốc trên đối tượng này trừ khi thật sự cần thiết.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng bất lợi của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc trong quá trình sử dụng.

Bảo quản

- Để thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

- Nhiệt độ bảo quản < 30℃.

Thuốc Rifampicin 300mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc đã được phân phối tại các cơ sở bán lẻ thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng 240.000 đồng - 250.000 đồng/1hộp.

Hãy liên hệ với chúng tôi để mua được thuốc chính hãng và giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa.

- Là kháng sinh diệt khuẩn, phổ tác dụng rộng.

- Số lần uống thuốc ít, hạn chế được quên liều.

Nhược điểm

- Không dùng được đơn độc mà phải phối hợp với các thuốc kháng lao khác.

- Nước tiểu, thậm chí nước bọt, nước mắt hay phân có màu đỏ. Tuy vậy đây không phải là ảnh hưởng nguy hiểm và khi ngừng thuốc sẽ hết.

- Thời gian điều trị kéo dài và phải tuân thủ đúng phác đồ điều trị.

- Xảy ra nhiều tương tác với các thuốc khác.

 

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic solution 10% 30ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
46.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
62.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MEKOTRICIN
6.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio - Taksym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FOSMICIN-S
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1%
2.800đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine cream 5% w/w 15g
59.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GOLDASMO 100
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho Ma hạnh P/H
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meko INH 150mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyrazinamide 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin INH 250mg (vỉ)
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isoniazid 50mg TW2
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EMB - Fatol 400mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ethambutol 400mg MKP
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metpredni 16 A.T
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ethambutol 400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Turbe
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ