Pentoxipharm 100mg

Thuốc kê đơn - Chống huyết khối
HM1680
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Pentoxipharm 100mg chứa hoạt chất chính Pentoxifylline. Dùng điều trị các chứng viêm tắc mạn tính động mạch chi, bệnh lý mạch máu não, rối loạn mạch máu võng mạc và rối loạn các chức năng cung cấp máu.

Hộp 6 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Bulgaria
Thương hiệu UNIPHARM
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc ngay sau bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
230.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Pentoxipharm 100mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

UNIPHARM AD - Bulgaria.

Quy cách đóng gói

Hộp 6 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế 

Viên nén bao tan trong ruột.

Thành phần

Mỗi viên thuốc Pentoxipharm 100mg có chứa các thành phần sau:

- Pentoxifylline 100mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc Pentoxipharm 100mg

Tác dụng hoạt chất chính có trong công thức

- Pentoxifylline thuộc nhóm dẫn xuất Xanthin, có tác dụng làm giảm độ nhớt của máu là chủ yếu. Làm tăng lưu lượng máu đến các mô thiếu máu cục bộ, nồng độ oxy mô trên bệnh nhân viêm tắc động mạch ngoại biên mạn tính cũng tăng lên. Cơ chế tác dụng có thể là do:

+ Ức chế Phosphodiesterase và dẫn đến tăng AMP vòng trong hồng cầu, làm cho hồng cầu dễ uốn biến dạng.

+ Chống kết tập tiểu cầu.

+ Làm giảm nồng độ trong huyết tương của Fibrinogen và tăng hoạt tính tiêu Fibrin.

- Ức chế cạnh tranh không chọn lọc Phosphodiesterase, dẫn đến tăng AMP vòng nội bào, hoạt hóa Protein kinase A, ngăn cản quá trình tổng hợp Interferon và leukotriene, do đó, làm giảm miễn dịch tự nhiên và chống viêm.

- Tác dụng làm giãn cơ trơn mạch máu.

- Pentoxifylline cũng làm cho áp lực oxy ở vỏ não và dịch não tủy tăng lên, tăng tuần hoàn máu não.

Chỉ định

Sử dụng thuốc Pentoxipharm 100mg trong các trường hợp:

- Viêm tắc mạn tĩnh động mạch chi:

+ Chứng đau từng cơn.

+ Bệnh đái tháo đường.

+ Rối loạn dinh dưỡng có liên quan đến huyết khối động mạch hay tĩnh mạch.

+ Loét và hoại tử chi.

+ Bệnh Raynaud.

- Bệnh lý mạch máu não.

- Rối loạn mạch máu tại võng mạc.

- Rối loạn các chức năng cung cấp máu.

Cách dùng

Đọc kỹ các thông tin chi tiết trong tờ hướng dẫn sử dụng về cách dùng, liều lượng để việc điều trị đạt hiệu quả tốt nhất và hạn chế tác dụng phụ.

Cách sử dụng

- Uống cả viên thuốc cùng 1 ly nước lọc đầy, không được nhai, nghiền hay bẻ viên thuốc.

- Uống cùng hoặc ngay sau bữa ăn.

Liều dùng

- Uống 4 viên/lần x 3 lần/ngày.

- Nếu thuốc gây ảnh hưởng bất lợi lên đường tiêu hóa hoặc thần kinh trung ương: uống 4 viên/lần x 2 lần/ngày.

- Điều trị duy trì ít nhất 8 tuần để đánh giá hiệu quả, có khi phải sử dụng tới 6 tháng.

- Trường hợp đặc biệt: bệnh nhân chức năng thận suy giảm (độ thanh thải Creatinin < 30ml/phút) và bệnh nhân suy gan phải được hiệu chỉnh giảm liều hợp lý.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Uống lại sớm nhất có thể. Nếu đã gần thời gian uống liều tiếp theo thì bỏ qua và sử dụng liều sau theo đúng kế hoạch. Không uống bù liều đã quên vào liều kế tiếp, có thể gây hiện tượng quá liều nguy hiểm.

- Khi quá liều Pentoxipharm 100mg có thể dẫn đến các triệu chứng ngoài ý muốn như: 

+ Rối loạn tiêu hóa.

+ Dị ứng da, ngứa.

+ Tim đập chậm, hạ huyết áp.

+ Khó thở do co thắt khí phế quản…

Khi xuất hiện các tác dụng bất lợi cần đưa ngày bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám và điều trị hợp lý.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Pentoxipharm 100mg trên các đối tượng sau:

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc hoặc các dẫn xuất của Methylxanthine khác như Cafein, Theobromin, Theophylin,...

- Chảy máu não, xuất huyết võng mạc lan rộng.

- Rối loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim.

Tác dụng không mong muốn

Ở liều điều trị thuốc Pentoxipharm 100mg có thể gây ra các phản ứng bất lợi trên cơ thể như:

- Rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn, khó tiêu, tiêu chảy, chướng bụng).

- Dị ứng: phát ban, mẩn ngứa, khó thở,...

- Chóng mặt, nhức đầu.

Nếu gặp bất kỳ tác dụng phụ nào trong quá trình sử dụng, hãy liên hệ ngay bác sĩ hoặc dược sĩ để được tư vấn hợp lý.

Tương tác thuốc

Tương tác có thể xảy ra khi phối hợp thuốc Pentoxipharm 100mg với các thuốc khác và đồ uống:

- Aspirin, Cilostazol, Clopidogrel, Warfarin, dầu cá Omega 3 làm tăng nguy có chảy máu gồm các triệu chứng như bầm tím, chóng mặt, phân màu đỏ hoặc đen, nôn ra máu tươi hoặc khô như bã cà phê,... khi dùng phối hợp.

- Gây tụt huyết áp quá mức của các thuốc điều trị tăng huyết áp, xuất hiện đau đầu, chóng mặt, thay đổi nhịp tim, ngất xỉu.

Hãy thông báo ngay với bác sĩ những thuốc đang sử dụng để được điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú

Thuốc có khả năng đi qua được hàng rào nhau thai, có thể gây những nguy cơ tiềm ẩn trên thai nhi. Do đó, khuyến cáo không sử dụng thuốc Pentoxipharm 100mg trên phụ nữ có thai.

Thuốc có khả năng bài tiết được qua sữa mẹ. Những ảnh hưởng bất lợi trên trẻ bú mẹ vẫn chưa được thiết lập đầy đủ. Cần cân nhắc kĩ lượng giữa lợi ích và nguy cơ khi sử dụng thuốc trên nhóm đối tượng này.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Không có báo cáo về những bất lợi gây ra lên khả năng lái xe và vận hành máy móc trong quá trình sử dụng thuốc.

Bảo quản

- Bảo quản thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.

 - Để thuốc tránh xa tầm tay trẻ nhỏ.

Thuốc Pentoxipharm 100mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay các cơ sở bán lẻ thuốc trên toàn quốc đã được phép lưu hành thuốc với giá dao động khoảng 230.000 đồng - 240.000 đồng/1hộp.

Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Pentoxipharm 100mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén bao tan trong ruột nên tránh được những ảnh hưởng của thức ăn và acid dịch vị đến hấp thu thuốc.

- Thuốc hấp thu nhanh, hiệu quả điều trị tốt, phổ tác dụng rộng.

Nhược điểm

- Là thuốc kê đơn nên khi sử dụng phải có chỉ định của bác sĩ.

- Không sử dụng được cho phụ nữ có thai.

- Giá hơi đắt, ảnh hưởng đến kinh tế người bệnh.

- Phải sử dụng thuốc trong một thời gian dài.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Aspirin -100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NA Neurocard Plus
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảo cổ lam Tuệ Linh - HẠ MỠ MÁU, GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 110mg
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semirad 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 40mg/0.4ml
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4mg
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pletaz 100mg
449.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alizectin
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 20mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuceris 10mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 10mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hanexic 250mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegrucil-4
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vệ Não Hoàng
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldpacetam
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ