Mạch Vành Win Win

Thực phẩm chức năng - Tim mạch
AA4308
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Mạch Vành Win Win có thành phần chiết xuất từ Đương quy, Chỉ xác, Sài hồ, Cát cánh… có công dụng hoạt huyết, tăng cường lưu thông khí huyết, giảm nguy cơ bệnh mạch vành và đau thắt ngực. 

Hộp 2 vỉ x 15 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Sao Thái Dương
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Không phụ thuộc bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
180.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Mạch Vành Win Win là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Sao Thái Dương.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 15 viên.

Dạng bào chế

Viên nang.

Thành phần

Trong mỗi viên uống gồm các thành phần:

- Đương quy 605mg.

- Chỉ xác 605m.

- Sài hồ 605mg.

- Cát cánh 605mg.

- Ngưu tất 605mg.

- Sinh đại hoàng 605mg.

- Hồng hoa 605mg.

- Xích thược 605mg.

- Xuyên khung 605mg.

- Cam thảo 605mg.

- Dong giềng đỏ 605mg.

- Đan sâm 605mg.

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của Mạch Vành Win Win 

Tác dụng của các thành phần trong công thức

- Đương quy: Có vị ngọt cay, tính ôn; quy kinh tâm, can và tỳ. Có tác dụng bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh chỉ thống, nhuận tràng thông tiện. Điều trị các chứng huyết hư (thiếu máu) đau đầu, chóng mặt, hồi hộp đánh trống ngực, kinh nguyệt không đều, thống kinh; phong thấp, đau bụng do tỳ vị hư hàn, đau nhức sưng nề.

- Chỉ xác: Có vị đắng, tính chua, hơi hàn, quy kinh tỳ và vị. Có công dụng phá khí, tiêu tích, hóa đờm, lợi cách, khoan hung. Giúp hỗ trợ tiêu hóa, trừ đờm, táo thấp, lợi tiểu, ra mồ hôi.

- Sài hồ: Có tác dụng hạ mỡ máu, lợi mật, bảo vệ gan; chống viêm; ức chế các vi khuẩn, virus như lao, cúm, tả, virus gây viêm gan…

- Cát cánh: Có vị ngọt cay, đắng, tính ôn, quy kinh tỳ. Giúp long đờm, tiêu mủ. Chủ trị các chứng ho có đờm, khản tiếng, viêm loét mưng mủ, viêm phổi…

- Ngưu tất: Có tác dụng bổ gan thận, hoạt huyết, điều kinh, trừ ứ, mạnh gân cơ, kích thích tiểu tiện. Thường được dùng chữa nôn ra máu, chảy máu cam, chảy máu dạ con, đau bụng kinh, kinh nguyệt không đều, bí tiểu, phong hàn tê thấp, đau khớp, đau xương sống, chân tay tê mỏi… Ngoài ra còn hỗ trợ điều trị viêm bàng quang, cao huyết áp, mỡ máu cao.

- Sinh đại hoàng: Có vị đắng, tính hàn, quy kinh tỳ, vị, đại tràng, tâm bào và can. Qua chế biến, tính vị của đại hoàng có thay đổi. Đại hoàng có công dụng thông tiện, tả hỏa giải độc, thông kinh, giải ứ. Được dùng để chữa các bệnh: Nôn ra máu, chảy máu cam, kinh nguyệt không đều, mụn nhọt lở loét, táo bón.

- Hồng hoa: Có vị cay, tính ấm. Dùng liều thấp giúp tăng lưu thông máu, nuôi dưỡng máu. Nhưng khi dùng liều cao, nó sẽ phá máu ứ khá mạnh. Được sử dụng trị kinh nguyệt ứ trệ, đau bụng kinh, trục thai chết lưu, mụn nhọt sưng đau, té ngã, chấn thương ứ huyết…

- Xích thược: Có vị chua đắng, tính hơi hàn, quy kinh can, tỳ. Có tác dụng thanh nhiệt lương huyết, tán ứ, chỉ thống. Điều trị các chứng huyết nhiệt phát ban, huyết ứ trệ, bế kinh, nôn ra máu, chấn thương tụ máu, ung nhọt sưng đau. 

- Xuyên khung: Có vị cay, tính ấm, quy kinh phế, đởm và tâm bào. Có tác dụng giảm đau, lý khí hoạt huyết, Dùng chữa kinh nguyệt không đều, đầu nhức hoa mắt, cảm lạnh, sốt cao, bụng chướng, chân tay co quắp, ung thư. 

- Cam thảo: Có tác dụng bồi bổ cơ thể, giảm cholesterol, giải độc, bảo vệ gan, ức chế sự phát triển của tế bào ung thư, tăng sức đề kháng cho cơ thể.

- Dong giềng đỏ: Theo nghiên cứu chỉ ra đây là vị thuốc giúp phòng chống bệnh tim mạch hiệu quả, chống thiếu máu cơ tim, suy mạch vành, rối loạn thần kinh tim, phòng ngừa nhồi máu cơ tim. 

- Đan sâm: Có vị đắng, quy kinh tâm và tâm bào lạc. Đan sâm có tác dụng phá túc huyết, sinh ra huyết mới, dưỡng huyết an thai, khứ ứ, điều kinh mạch. Chủ trị các chứng hư lao, đau nhức xương khớp, chân tay mệt mỏi, đau bụng, sôi bụng, mắt thũng độc.

Sản phẩm có công dụng:

- Hoạt huyết, tăng cường lưu thông khí huyết.

- Hỗ trợ giảm nguy cơ tắc nghẽn mạch vành, giảm đau thắt ngực do cục máu đông.

Chỉ định

Mạch Vành Win Win được sử dụng cho các đối tượng:

- Có nguy cơ nghẽn mạch vành và có biểu hiện sớm như: Khó thở khi gắng sức, nhịp tim nhanh, hồi hộp, mất ngủ, thiếu máu cơ tim, tiền sử tắc mạch.

- Bị bệnh mạch vành, đau thắt ngực.

- Sau phẫu thuật đặt Stent mạch. 

Cách dùng

Trước khi sử dụng người bệnh cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để có chế độ dùng cho hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Sản phẩm dùng đường uống. Nuốt nguyên viên cùng với ly nước đầy.

- Có thể sử dụng bất kỳ thời điểm nào trong ngày.

Liều dùng

Liều dùng có thể sử dụng theo liều chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều dưới đây:

- Người lớn:

+ Liều tăng cường: 2-3 viên/lần x 2 lần/ngày.

+ Liều điều trị: 2-3 viên/lần/ngày.

- Trẻ em: Chưa có khuyến cáo sử dụng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: 

- Khi quên 1 liều uống ngay khi nhớ ra. Nên bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo đúng lịch trình nếu gần thời điểm dùng liều tiếp theo. 

- Không uống gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều: Hiện nay chưa ghi nhận về việc sử dụng quá liều. Cần tuân thủ liều dùng được chỉ định. Nếu vô tình dùng quá liều và xuất hiện các triệu chứng bất thường cần báo ngay cho bác sĩ để có cách xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng Mạch Vành Win Win đối với trường hợp:

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.

- Phụ nữ đang mang thai.

- Đang có chảy máu: Phụ nữ đang trong chu kỳ kinh nguyệt, người bị xuất huyết não, tiêu hóa, sốt xuất huyết…

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng, chưa ghi nhận về các tác dụng bất lợi mà người dùng có thể gặp phải. Khi gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào cần thông báo và hỏi ý kiến bác sĩ để có cách giải quyết kịp thời. 

Tương tác thuốc

Các dữ liệu hiện nay chưa có báo cáo về tương tác giữa Mạch Vành Win Win với các thuốc hay thức ăn dùng cùng.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Nhiều thành phần trong công thức có công dụng chỉ huyết, phá ứ huyết mạnh như hồng hoa, đại hoàng, cam thảo khuyến cáo không dùng cho phụ nữ mang thai. Do đó sản phẩm không được dùng cho phụ nữ trong thai kỳ. 

- Phụ nữ cho con bú: Hiện nay chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của các thành phần đến trẻ khi bú mẹ. Vì vậy để đảm bảo an toàn cần tham khảo ý kiến của chuyên gia trước khi sử dụng sản phẩm.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Sản phẩm không gây ảnh hưởng bất lợi đối với người lái xe hay khi vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh nắng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để ngoài tầm với của trẻ em.

- Không sử dụng thuốc sau ngày hết hạn trên bao bì.

Mạch Vành Win Win giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay sản phẩm đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 180.000VNĐ.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Hãy là người tiêu dùng thông thái trong việc lựa chọn những sản phẩm chất lượng, tránh tiền mất tật mang. Chúng tôi cam kết đem đến dịch vụ TẬN TÂM NHẤT. Sự hài lòng của khách hàng luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Mạch Vành Win Win có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Được điều chế từ thảo dược tự nhiên an toàn cho cơ thể, ít gây kích ứng, tác dụng phụ.

- Sản phẩm được nghiên cứu kỹ lưỡng về hiệu quả hỗ trợ điều trị tích cực cho bệnh mạch vành.

- Sản phẩm của Công ty cổ phần Cao Thái Dương - thương hiệu có uy tín với nhiều sản phẩm bảo vệ sức khỏe trong và ngoài nước. 

- Bào chế dạng viên uống dễ dùng, thuận tiện khi mang theo.

Nhược điểm

- Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

- Không khuyến cáo dùng cho trẻ nhỏ, phụ nữ có thai. 

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitrostad Retard 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metazydyna
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STADA 35mg MR
54.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vastarel MR 35mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asakoya 100
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicomen 5mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tildiem 60mg - Trị đau thắt ngực
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nikoramyl 5 - Điều trị đau thắt ngực
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadecin 10mg - Chống đau thắt ngực
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pecrandil 5
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H - Vacolaren 20mg - Cắt cơn ĐAU THẮT NGỰC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimpol MR
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vashasan 20
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypevas 10
203.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hộ Tâm Đan Nam Dược
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trisova Tablet 20mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataseren 20mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Hộ Tâm Opcardio
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar MR 35mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozidine MR 35mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diltiazem STELLA 60mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STELLA 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Trimetazidine 35 MR
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tottim Extra
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten 5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AvasBoston 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ